Žilina II
Slovakia
Thứ hạng hiện tại Bảng Regular Season
Žilina II đang xếp thứ 4 trên tổng 16 đội, với 17 điểm sau 10 trận.
- Thắng
- 5
- Hoà
- 2
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 12
- Bàn thua
- 9
- Hiệu số
- +3
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Žilina II ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Hàng công Žilina II đứng thứ 11 với 1,2 bàn mỗi trận. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 2. Hiệu số bàn thắng bại là +3.
Vị trí của Žilina II mùa 18/19
Žilina II có 17 điểm sau 10 vòng. Bảng xếp hạng ghi nhận 5 thắng, 2 hoà và 3 thua. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,7 điểm.
Phong độ gần đây của Žilina II
Žilina II khép lại các vòng vừa qua với kết quả hoà Humenné 0-0, thắng Považská Bystrica 4-2 và thua Baník Lehota p.Vtáčnikom 0-1. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 3 lần giành trọn ba điểm. Loạt 6 trận vừa qua để lại 9 bàn ghi được và 6 bàn phải nhận.
Khác biệt sân bãi của Žilina II
Thành tích hai sân của Žilina II là 4 trận thắng sân nhà so với 1 trận thắng sân khách. Ở sân nhà, cán cân là 10 bàn ghi và 6 bàn thua. Sân khách đội ghi 2 bàn và nhận 3 bàn.
Žilina II: quốc gia, giải đấu và sân nhà
Žilina II lấy Štadión Pod Dubňom ở Žilina làm sân nhà. Mỗi trận sân nhà có thể bán tới 11.181 vé.
Khoảng cách của Žilina II với nhóm trên và nhóm dưới
Žilina II kém Považská Bystrica ở vị trí liền trên đúng 2 điểm. Đội đầu bảng Petržalka đang hơn 10 điểm. Cuộc đua diễn ra giữa 16 đội.
Žilina II đá trận tiếp theo khi nào?
Trận kế tiếp, Žilina II gặp MFK Bytča trên sân khách ngày 3/10/2026. Còn 5 ngày nữa bóng mới lăn.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | T. Tarcsi | Thủ môn | |
| 2 | M. Okál | Hậu vệ | |
| 2 | L. Zilincik | Hậu vệ | |
| 3 | M. Mesko | Hậu vệ | |
| 3 | M. Pavlik | Hậu vệ | |
| 4 | M. Rehák | Hậu vệ | |
| 6 | A. DoviÄák | Hậu vệ | |
| 7 | František Kóša | Tiền đạo | Slovakia |
| 7 | Michal Pekelský | Tiền vệ | Slovakia |
| 8 | M. Bortoli | Hậu vệ | |
| 9 | D. Kmeť | Tiền đạo | |
| 10 | A. Florea | Tiền vệ | |
| 10 | P. Baleja | Tiền đạo | |
| 11 | M. Vaclavek | Tiền vệ | |
| 11 | G. Barcik | Tiền vệ | |
| 12 | Issah Mohammed | Hậu vệ | |
| 13 | Vladimir Valko | Tiền đạo | |
| 13 | Abdul Ibrahim | Hậu vệ | |
| 14 | M. Svoboda | Hậu vệ | |
| 15 | Teodor Staník | Tiền đạo | Slovakia |
| 17 | Róbert Petruška | Tiền vệ | Slovakia |
| 18 | M. Traore | Hậu vệ | |
| 19 | D. Pecsuk | Tiền đạo | |
| 19 | S. Koribsky | Tiền đạo | |
| 20 | M. Škvarka | Tiền vệ | |
| 22 | T. Korencik | Hậu vệ | |
| 24 | T. Diouf | Tiền đạo | |
| 25 | M. Yendare | Hậu vệ | |
| 28 | Benjamin Adjei | Tiền vệ | |
| 30 | S. Molko | Thủ môn | |
| 30 | B. Valko | Thủ môn | |
| 30 | M. Kopal | Thủ môn | |
| 90 | D. Homet Ruiz | Tiền đạo | |
| 90 | P. Turiansky | Thủ môn |