Logo Žilina

Žilina

Slovakia

Thứ hạng hiện tại Bảng Super Liga

Žilina đang xếp thứ 2 trên tổng 12 đội , với 20 điểm sau 9 trận.

Thắng
6
Hoà
2
Thua
1
Bàn thắng
23
Bàn thua
17
Hiệu số
+6

Lịch thi đấu sắp tới

CN, 11/10 Super Liga

20:30
Ružomberok
Žilina
--

Thứ 4, 14/10 Cup

19:30
Kostolné Kračany
Žilina
--

CN, 18/10 Super Liga

23:00
Žilina
Dunajska Streda
--

Thứ 2, 26/10 Super Liga

00:00
FK Košice
Žilina
--

Kết quả gần đây

Thứ 7, 19/09 Super Liga

FT
Žilina
AS Trencin
2 1

Thứ 2, 14/09 Super Liga

FT
Slovan Bratislava
Žilina
3 3

Thứ 4, 09/09 Cup

FT
Slovan Vavrečka
Žilina
0 5

Thứ 7, 05/09 Super Liga

FT
Žilina
Podbrezová
3 1

Thứ 2, 31/08 Super Liga

FT
Spartak Trnava
Žilina
1 3

Thành tích mùa 18/19 của Žilina

Vị trí thứ 2 đưa Žilina vào nhóm tranh chấp ngôi cao. Tốc độ tích điểm là 2,2 điểm mỗi trận. Bảng có 12 đội tranh tài.

Cuộc đua quanh vị trí của Žilina

Žilina đang hơn Spartak Trnava 2 điểm. Cuộc đua diễn ra giữa 12 đội.

Phong độ gần đây của Žilina

Žilina đang trải qua mạch bất bại 6 trận. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 17 bàn và nhận 10 bàn. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà.

Sức mạnh ghi bàn của Žilina

Lưới đối phương rung lên 23 lần trước Žilina mùa 18/19. Số bàn ghi được xếp thứ 3 trong nhóm. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 7.

Žilina: quốc gia, giải đấu và sân nhà

Sân nhà của Žilina, đội bóng Slovakia, là Štadión Pod Dubňom. Đội thường được gọi ngắn là ZIL. Mỗi trận sân nhà có thể bán tới 11.181 vé.

Žilina chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?

Trên sân nhà Žilina thắng 3 trận, còn trên sân khách là 3 trận. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 11 bàn và nhận 7 bàn. Sân nhà đội ghi 12 bàn và nhận 10 bàn.

Žilina gặp ai ở vòng tới?

Ružomberok là cái tên chờ Žilina ở vòng kế tiếp, ngày 11/10/2026. Đội phải xa sân nhà ở trận này.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
1 J. Badžgoň Goalkeeper
2 M. Okál Defender
3 M. Pavlik Defender
6 X. Adang Midfielder
7 F. Kóša Attacker
8 M. Bortoli Defender
9 P. Baleja Attacker
10 A. Florea Midfielder
11 F. Bzdyl Midfielder
12 Issah Mohammed Defender
14 M. Svoboda Defender
16 P. Iľko Attacker
17 J. Minárik Defender
17 R. Petruška Midfielder
19 M. Traore Defender
20 K. Bari Defender
21 T. Hranica Defender
23 M. Faško Midfielder
24 S. Ďatko Midfielder
25 F. Kaša Defender
25 J. Albin Defender
26 T. Tarcsi Goalkeeper
28 A. Narimanidze Defender
30 B. Valko Goalkeeper
31 D. Šipoš Goalkeeper
39 L. Juliš Attacker
66 M. Káčer Midfielder
90 D. Homet Ruiz Attacker
95 M. Roginić Attacker
99 K. Bilalovic Midfielder