Žilina
Slovakia
Thứ hạng hiện tại Bảng Super Liga
Žilina đang xếp thứ 2 trên tổng 12 đội , với 20 điểm sau 9 trận.
- Thắng
- 6
- Hoà
- 2
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 23
- Bàn thua
- 17
- Hiệu số
- +6
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Thành tích mùa 18/19 của Žilina
Vị trí thứ 2 đưa Žilina vào nhóm tranh chấp ngôi cao. Tốc độ tích điểm là 2,2 điểm mỗi trận. Bảng có 12 đội tranh tài.
Cuộc đua quanh vị trí của Žilina
Žilina đang hơn Spartak Trnava 2 điểm. Cuộc đua diễn ra giữa 12 đội.
Phong độ gần đây của Žilina
Žilina đang trải qua mạch bất bại 6 trận. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 17 bàn và nhận 10 bàn. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà.
Sức mạnh ghi bàn của Žilina
Lưới đối phương rung lên 23 lần trước Žilina mùa 18/19. Số bàn ghi được xếp thứ 3 trong nhóm. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 7.
Žilina: quốc gia, giải đấu và sân nhà
Sân nhà của Žilina, đội bóng Slovakia, là Štadión Pod Dubňom. Đội thường được gọi ngắn là ZIL. Mỗi trận sân nhà có thể bán tới 11.181 vé.
Žilina chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Žilina thắng 3 trận, còn trên sân khách là 3 trận. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 11 bàn và nhận 7 bàn. Sân nhà đội ghi 12 bàn và nhận 10 bàn.
Žilina gặp ai ở vòng tới?
Ružomberok là cái tên chờ Žilina ở vòng kế tiếp, ngày 11/10/2026. Đội phải xa sân nhà ở trận này.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | J. Badžgoň | Goalkeeper | |
| 2 | M. Okál | Defender | |
| 3 | M. Pavlik | Defender | |
| 6 | X. Adang | Midfielder | |
| 7 | F. Kóša | Attacker | |
| 8 | M. Bortoli | Defender | |
| 9 | P. Baleja | Attacker | |
| 10 | A. Florea | Midfielder | |
| 11 | F. Bzdyl | Midfielder | |
| 12 | Issah Mohammed | Defender | |
| 14 | M. Svoboda | Defender | |
| 16 | P. Iľko | Attacker | |
| 17 | J. Minárik | Defender | |
| 17 | R. Petruška | Midfielder | |
| 19 | M. Traore | Defender | |
| 20 | K. Bari | Defender | |
| 21 | T. Hranica | Defender | |
| 23 | M. Faško | Midfielder | |
| 24 | S. Ďatko | Midfielder | |
| 25 | F. Kaša | Defender | |
| 25 | J. Albin | Defender | |
| 26 | T. Tarcsi | Goalkeeper | |
| 28 | A. Narimanidze | Defender | |
| 30 | B. Valko | Goalkeeper | |
| 31 | D. Šipoš | Goalkeeper | |
| 39 | L. Juliš | Attacker | |
| 66 | M. Káčer | Midfielder | |
| 90 | D. Homet Ruiz | Attacker | |
| 95 | M. Roginić | Attacker | |
| 99 | K. Bilalovic | Midfielder |