Logo Zimbru

Zimbru

Moldova

Thứ hạng hiện tại Bảng Super Liga

Zimbru đang xếp thứ 2 trên tổng 8 đội , với 26 điểm sau 13 trận.

Thắng
8
Hoà
2
Thua
3
Bàn thắng
27
Bàn thua
12
Hiệu số
+15

Lịch thi đấu sắp tới

CN, 11/10 Super Liga

21:00
Petrocub
Zimbru
--

CN, 18/10 Super Liga

21:00
Milsami Orhei
Zimbru
--

CN, 25/10 Super Liga

20:00
Zimbru
CSF Bălți
--

Thứ 3, 27/10 Cupa

23:00
Zimbru
Oguzsport
--

Kết quả gần đây

Thứ 7, 19/09 Super Liga

FT
Zimbru
Dacia-Buiucani
0 1

Thứ 7, 12/09 Super Liga

FT
Zimbru
Politehnica UTM
2 1

CN, 06/09 Super Liga

FT
Sireți
Zimbru
0 2

CN, 30/08 Super Liga

FT
Zimbru
Sheriff Tiraspol
2 1

Zimbru xếp hạng ra sao?

Zimbru đang bám sát nhóm dẫn đầu giải với 26 điểm. Thành tích mùa 18/19 là 8 thắng, 2 hoà và 3 thua. Nhịp lấy điểm đang là 2,0 điểm một trận.

Cuộc đua quanh vị trí của Zimbru

Zimbru đang hơn Petrocub 2 điểm. Sheriff Tiraspol đang hơn đội 2 điểm. Ngôi đầu của Sheriff Tiraspol còn xa 2 điểm.

Phong độ gần đây của Zimbru

Lần ra sân gần đây nhất đưa Zimbru tới kết quả thua Dacia-Buiucani 0-1. 2 lần đội rời sân mà chưa thủng lưới. Có 4 trong số đó là các trận sân nhà.

Số bàn thắng và bàn thua của Zimbru

Số bàn thua của Zimbru dừng ở 12 sau 13 trận. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 2. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 2.

Zimbru là đội bóng nước nào?

Sân nhà của Zimbru, đội bóng Moldova, là Stadionul Zimbru. Khán đài có 10.500 chỗ ngồi. Người hâm mộ quen gọi đội là ZIM.

Zimbru trên sân nhà so với sân khách

Sân nhà mang về cho Zimbru 4 trận thắng, sân khách thêm 4 trận. Các trận sân nhà cho ra 13 bàn thắng và 8 bàn thua. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 14 bàn và nhận 4 bàn.

Trận kế tiếp của Zimbru

Zimbru sẽ làm khách của Petrocub vào ngày 11/10/2026. Còn 13 ngày nữa bóng mới lăn.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
1 Daniel Rusu Goalkeeper
2 I. Negru Defender
3 K. Berkeley Defender
3 V. Boico Defender
4 C. Gonta Defender
5 Italo Defender
6 P. Dias Defender
7 Caio Dantas Midfielder
8 Matteo Amoroso Midfielder
9 M. Obikabowei Attacker
10 E. Cociuc Midfielder
14 R. Rosario Attacker
17 T. Butucel Midfielder
18 A. Gutium Defender
20 V. Răileanu Midfielder
20 L. Andrey Attacker
22 A. Bonnah Midfielder
23 Marcello Midfielder
24 T. Ceijas Midfielder
27 Danylo Boyko Midfielder
30 A. Macriţchii Attacker
35 N. Zolotov Defender
44 S. Ungureanu Defender
71 M. Obrejan Midfielder
88 I. Dokić Goalkeeper
92 C. Sirghi Goalkeeper
99 A. Betivu Attacker