Zimbru
Moldova
Thứ hạng hiện tại Bảng Super Liga
Zimbru đang xếp thứ 2 trên tổng 8 đội , với 26 điểm sau 13 trận.
- Thắng
- 8
- Hoà
- 2
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 27
- Bàn thua
- 12
- Hiệu số
- +15
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Zimbru xếp hạng ra sao?
Zimbru đang bám sát nhóm dẫn đầu giải với 26 điểm. Thành tích mùa 18/19 là 8 thắng, 2 hoà và 3 thua. Nhịp lấy điểm đang là 2,0 điểm một trận.
Cuộc đua quanh vị trí của Zimbru
Zimbru đang hơn Petrocub 2 điểm. Sheriff Tiraspol đang hơn đội 2 điểm. Ngôi đầu của Sheriff Tiraspol còn xa 2 điểm.
Phong độ gần đây của Zimbru
Lần ra sân gần đây nhất đưa Zimbru tới kết quả thua Dacia-Buiucani 0-1. 2 lần đội rời sân mà chưa thủng lưới. Có 4 trong số đó là các trận sân nhà.
Số bàn thắng và bàn thua của Zimbru
Số bàn thua của Zimbru dừng ở 12 sau 13 trận. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 2. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 2.
Zimbru là đội bóng nước nào?
Sân nhà của Zimbru, đội bóng Moldova, là Stadionul Zimbru. Khán đài có 10.500 chỗ ngồi. Người hâm mộ quen gọi đội là ZIM.
Zimbru trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Zimbru 4 trận thắng, sân khách thêm 4 trận. Các trận sân nhà cho ra 13 bàn thắng và 8 bàn thua. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 14 bàn và nhận 4 bàn.
Trận kế tiếp của Zimbru
Zimbru sẽ làm khách của Petrocub vào ngày 11/10/2026. Còn 13 ngày nữa bóng mới lăn.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Daniel Rusu | Goalkeeper | |
| 2 | I. Negru | Defender | |
| 3 | K. Berkeley | Defender | |
| 3 | V. Boico | Defender | |
| 4 | C. Gonta | Defender | |
| 5 | Italo | Defender | |
| 6 | P. Dias | Defender | |
| 7 | Caio Dantas | Midfielder | |
| 8 | Matteo Amoroso | Midfielder | |
| 9 | M. Obikabowei | Attacker | |
| 10 | E. Cociuc | Midfielder | |
| 14 | R. Rosario | Attacker | |
| 17 | T. Butucel | Midfielder | |
| 18 | A. Gutium | Defender | |
| 20 | V. Răileanu | Midfielder | |
| 20 | L. Andrey | Attacker | |
| 22 | A. Bonnah | Midfielder | |
| 23 | Marcello | Midfielder | |
| 24 | T. Ceijas | Midfielder | |
| 27 | Danylo Boyko | Midfielder | |
| 30 | A. Macriţchii | Attacker | |
| 35 | N. Zolotov | Defender | |
| 44 | S. Ungureanu | Defender | |
| 71 | M. Obrejan | Midfielder | |
| 88 | I. Dokić | Goalkeeper | |
| 92 | C. Sirghi | Goalkeeper | |
| 99 | A. Betivu | Attacker |