Zlín II
Czech-Republic
Thứ hạng hiện tại Bảng C
Zlín II đang xếp thứ 4 trên tổng 4 đội, với 0 điểm sau 2 trận.
- Thắng
- 0
- Hoà
- 0
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 2
- Bàn thua
- 8
- Hiệu số
- -6
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Kết quả các trận gần nhất của Zlín II
Gần đây Zlín II thua Vítkovice 0-3 trên sân nhà và thua Sigma Olomouc II 1-3. Tính tới lúc này, mạch thua dừng ở con số 3. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 1 lần giành trọn ba điểm.
Vị trí của Zlín II mùa 18/19
Zlín II trải qua mạch thua 3 trận và rơi xuống thứ 12. Đội có 3 thắng, 3 hoà và 4 thua. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,2 điểm.
Cuộc đua quanh vị trí của Zlín II
Trên bảng xếp hạng, Zlín II nằm giữa Vrchovina và Hodonín. Đội đầu bảng Líšeň II đang hơn 12 điểm. Nhóm xếp hạng này gồm 18 đội.
Khác biệt sân bãi của Zlín II
Thành tích hai sân của Zlín II là 2 trận thắng sân nhà so với 1 trận thắng sân khách. Các trận sân nhà cho ra 8 bàn thắng và 7 bàn thua. Sân khách đội ghi 4 bàn và nhận 9 bàn.
Zlín II là đội bóng nước nào?
Zlín II lấy Areál Vlastislava Marečka ở Zlín làm sân nhà. Khán đài có 1.500 chỗ ngồi.
Hàng công và hàng thủ Zlín II
Hàng thủ Zlín II đứng thứ 11, trung bình nhận 1,6 bàn mỗi trận. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 12. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 11.
Zlín II đá trận tiếp theo khi nào?
Đối thủ kế tiếp của Zlín II là Karviná II, đá ngày 4/10/2026. Đội còn 5 ngày chuẩn bị.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | M. Kanok | Thủ môn | |
| 3 | J. Stefan | Tiền vệ | |
| 4 | D. Hubacek | Hậu vệ | |
| 5 | Kristers Penkevics | Tiền vệ | Latvia |
| 6 | V. Ulrych | Tiền vệ | |
| 7 | Tomáš Ulbrich | Tiền vệ | Czechia |
| 7 | P. Emmanuel | Tiền đạo | |
| 7 | M. Toure | Tiền đạo | |
| 8 | David Machalík | Tiền vệ | Czechia |
| 10 | M. Brazda | Tiền đạo | |
| 11 | Adam Gaži | Tiền đạo | Slovakia |
| 11 | M. Pacik | Tiền vệ | |
| 12 | Zvonimir Katalinić | Hậu vệ | Croatia |
| 13 | F. Dornak | Tiền đạo | |
| 14 | M. Tesar | Tiền vệ | |
| 15 | M. Gningue | Tiền đạo | |
| 16 | R. Betik | Tiền đạo | |
| 17 | A. Hrdlicka | Thủ môn | |
| 17 | V. Kolarik | Thủ môn | |
| 17 | J. Krupa | Thủ môn | |
| 18 | J. Neveril | Tiền vệ | |
| 19 | Cletus Nombil | Tiền vệ | Ghana |
| 19 | M. Tomastik | Tiền vệ | |
| 20 | S. Prucha | Tiền vệ | |
| 21 | D. Grygera | Hậu vệ | |
| 21 | R. Konarik | Tiền đạo | |
| 22 | Tomáš Hellebrand | Tiền vệ | Czechia |
| 22 | M. Erban | Tiền vệ | |
| 22 | A. Kozacek | Tiền vệ | |
| 23 | Lukáš Bartošák | Hậu vệ | Czechia |
| 28 | Jakub Kolář | Hậu vệ | Czechia |
| 29 | R. Hvozdensky | Tiền vệ | |
| 34 | Milan Knobloch | Thủ môn | Czechia |
| 37 | T. Fojtu | Tiền vệ | |
| 45 | Prince Mbatshi Mukuba | Hậu vệ | |
| 64 | Stepan Bachurek | Thủ môn | Czechia |
| 82 | Marián Pišoja | Hậu vệ | Slovakia |