Logo Zorya Luhansk

Zorya Luhansk

Ukraine

Thứ hạng hiện tại Bảng Premier League

Zorya Luhansk đang xếp thứ 8 trên tổng 16 đội , với 8 điểm sau 7 trận.

Thắng
2
Hoà
2
Thua
3
Bàn thắng
7
Bàn thua
11
Hiệu số
-4

Lịch thi đấu sắp tới

Thứ 7, 10/10 Premier League

22:00
Livyi Bereh
Zorya Luhansk
--

Thứ 7, 17/10 Premier League

22:00
Zorya Luhansk
Chornomorets
--

Thứ 7, 24/10 Premier League

22:00
Shakhtar Donetsk
Zorya Luhansk
--

Kết quả gần đây

Thứ 7, 19/09 Premier League

FT
Zorya Luhansk
Dynamo Kyiv
0 2

CN, 13/09 Premier League

FT
Bukovyna
Zorya Luhansk
1 1

Thứ 4, 09/09 Cup

FT
Yarud Mariupol'
Zorya Luhansk
0 2

CN, 06/09 Premier League

FT
Veres Rivne
Zorya Luhansk
1 1

Thứ 2, 31/08 Premier League

FT
Zorya Luhansk
FC Kharkiv
0 3

Kết quả các trận gần nhất của Zorya Luhansk

Ba trận gần nhất của Zorya Luhansk: thua Dynamo Kyiv 0-2, hoà Bukovyna 1-1 và hoà Veres Rivne 1-1. Có 2 trận đội không tìm được đường vào lưới. Chuỗi không thắng đã sang trận thứ 4.

Zorya Luhansk xếp hạng ra sao?

Chuỗi không thắng 4 trận đang đè nặng lên Zorya Luhansk. Giải quy tụ 16 đội ở nhóm này. Bảng xếp hạng ghi nhận 2 thắng, 2 hoà và 3 thua.

Zorya Luhansk đang bám đuổi những ai?

Trên bảng xếp hạng, Zorya Luhansk nằm giữa LNZ Cherkasy và Livyi Bereh. Nhóm xếp hạng này gồm 16 đội. Cách biệt với Polessya là 10 điểm.

Zorya Luhansk là đội bóng nước nào?

Zorya Luhansk là một đội bóng Ukraine. Đội thường được gọi ngắn là ZOR. Khán đài có 16.873 chỗ ngồi.

Zorya Luhansk mạnh hơn ở sân nào?

Zorya Luhansk nhận 8 bàn ở sân nhà và 3 bàn khi làm khách. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 4 bàn và nhận 3 bàn. Ở sân nhà, cán cân là 3 bàn ghi và 8 bàn thua.

Zorya Luhansk ghi bao nhiêu bàn mùa này?

Số bàn thua của Zorya Luhansk dừng ở 11 sau 7 trận. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 12. Đội đang có hiệu số −4.

Lịch thi đấu sắp tới của Zorya Luhansk

Zorya Luhansk sẽ làm khách của Livyi Bereh vào ngày 10/10/2026. Còn 12 ngày nữa bóng mới lăn.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
1 O. Saputin Goalkeeper
3 V. Kravets Defender
4 G. Eskinja Defender
5 A. Janjić Defender
6 D. Popara Midfielder
7 G. Rodrigues Attacker
8 K. Dryshlyuk Midfielder
9 A. Slesar Midfielder
10 Juninho Defender
11 I. Gorbach Midfielder
14 A. Glushchenko Midfielder
17 F. Zadorozhnyi Attacker
18 M. Boyko Midfielder
21 J. Bašić Midfielder
23 l. Karavashchenko Goalkeeper
24 I. Golovkin Midfielder
25 V. Rybak Goalkeeper
27 D. Jelavić Midfielder
28 P. Budkivskyi Attacker
30 I. Nesterenko Attacker
31 Valerii Kosivskyi Goalkeeper
39 Artem Machelyuk Defender
40 Ítalo Defender
44 I. Perduta Defender
55 Jordan Defender
73 Vladyslav Chudasa Goalkeeper
77 B. Kushnirenko Midfielder
80 V. Yurchenko Midfielder
88 S. Bah Midfielder
99 A. Serdyuk Attacker