
Ádám Nagy
Tiền vệ trung tâm ·
Ferencváros TC
Chuyển nhượng và giá trị của Ádám Nagy
Lần chuyển nhượng gần nhất trong dữ liệu của Ádám Nagy là từ Spezia sang Ferencváros TC ngày 31/07/2026, phí 100 nghìn EUR. Mức giá ước tính đang ghi nhận là 420 nghìn EUR, không phải giá giao dịch thật.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 31/7/2026 | Spezia | Ferencváros TC | 100 nghìn EUR |
| 1/7/2014 | Ferencvárosi TC U19 | Ferencvárosi TC II | Không công bố |
| 1/7/2015 | Ferencvárosi TC II | Ferencváros TC | Không công bố |
| 14/7/2016 | Ferencváros TC | Bologna | 1,8 triệu EUR |
| 8/8/2019 | Bologna | Bristol City | 2,0 triệu EUR |
| 27/8/2021 | Bristol City | Pisa | Không công bố |
| 31/1/2024 | Pisa | Spezia | Cho mượn |
| 30/6/2024 | Spezia | Pisa | Trở lại sau cho mượn |
| 1/7/2024 | Pisa | Spezia | 1,0 triệu EUR |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 13/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu chuyện sự nghiệp Ádám Nagy qua từng mùa
Mốc sớm nhất trong hồ sơ chuyển nhượng của Ádám Nagy là ngày 01/07/2014, khi anh rời Ferencvárosi TC U19 sang Ferencvárosi TC II — năm anh bước sang tuổi 19. Anh đến Ferencváros TC ngày 31/07/2026 từ Spezia, phí 100 nghìn EUR. Dữ liệu mùa 26/27 tại Cúp C2 Châu Âu ghi nhận anh ra sân 1 trận. Tính mọi giải trong dữ liệu, anh có 1 kiến tạo sau 8 trận nằm trong danh sách thi đấu cho Ferencváros TC. Hồ sơ hiện tại ở Ferencváros TC ghi anh khoác áo số 6 và có hợp đồng kéo dài đến 30/06/2028.
Hàng số liệu theo mùa đầu tiên thuộc về Ferencváros TC tại Cúp C2 Châu Âu ở mùa 15/16, năm anh bước sang tuổi 20. Trong mùa ấy anh có tên trong danh sách thi đấu 4 lần. Bologna đón anh ngày 14/07/2016 từ Ferencváros TC, phí 1,8 triệu EUR. Ở đội này, hồ sơ ghi 1 bàn cùng 1 kiến tạo sau 108 trận nằm trong danh sách thi đấu trên mọi giải. Anh cập bến Bristol City ngày 08/08/2019 từ Bologna với phí 2,0 triệu EUR. Cộng mọi giải, anh có 73 trận nằm trong danh sách thi đấu, kèm 3 bàn và 4 kiến tạo tại đây. Bàn thắng sớm nhất trong số liệu theo mùa thuộc về mùa 17/18 tại Serie A cùng Bologna, khi anh ghi 1 bàn, năm anh bước sang tuổi 22. Cộng mọi giải cấp câu lạc bộ trong hồ sơ, anh có 4 bàn và 6 kiến tạo qua 5 đội bóng. Cộng dồn, hồ sơ ghi 194 lần có tên trong danh sách thi đấu. Ở cấp đội tuyển, trong các giải đấu có trong dữ liệu, anh có 75 trận trong màu áo Hungary. Xét bàn thắng cộng kiến tạo, mùa 20/21 tại Hạng Nhất Anh ở Bristol City là mùa cao nhất trong dữ liệu với 2 bàn cùng 3 kiến tạo. Khi đó là năm anh bước sang tuổi 25.
Ádám Nagy đang khoác áo đội nào?
Ádám Nagy thuộc biên chế Ferencváros TC, giá trị chuyển nhượng được ước tính khoảng 420 nghìn EUR (ước tính). Bản hợp đồng đang có hiệu lực tới 30/06/2028.
- Câu lạc bộ
- Ferencváros TC
- Giải đấu
- Cúp C2 Châu Âu
- Số áo
- 6
- Gia nhập
- 31/07/2026
- Hợp đồng đến
- 30/6/2028
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 0,4 triệu EUR (ước tính)
Ádám Nagy: tiểu sử, chiều cao, quốc tịch
Ádám Nagy là tiền vệ mang quốc tịch Hungary và đang thuộc biên chế Ferencváros TC. Hồ sơ ghi chân thuận: cả hai.
- Vị trí
- Tiền vệ trung tâm
- Ngày sinh
- 17/6/1995 (31 tuổi)
- Quốc tịch
- Hungary
- Chiều cao
- 178 cm
- Chân thuận
- Cả hai
- Số áo
- 6
- CLB hiện tại
- Ferencváros TC
- Hợp đồng đến
- 30/6/2028
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,4 triệu EUR (ước tính)
Số liệu mùa 26/27 của Ádám Nagy
Mùa 26/27 tại Cúp C2 Châu Âu, Ádám Nagy góp mặt 1 trận trong màu áo Ferencváros TC. Điểm trung bình theo dữ liệu chấm điểm từng trận là 6,80.
- 1 Trận
- 90 Phút
- 0 Bàn thắng
- 1 Kiến tạo
- 0,03 xA
- 0 Sút
- 2 Đường chuyền quyết định
- 0 Thẻ vàng
- 6,80 Điểm trung bình
Thống kê sự nghiệp Ádám Nagy
Ádám Nagy có tên trong danh sách thi đấu của Bologna nhiều nhất, 108 lần theo dữ liệu từng mùa. 56% số lần có tên trong danh sách thi đấu thuộc về quãng ở Bologna.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Ferencváros TC | 15/16 | Cúp C2 Châu Âu | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Bologna | 18/19 | Serie A | 34 | 972 | 0 | 0 | 6,75 |
| Bologna | 17/18 | Serie A | 37 | 712 | 1 | 0 | 6,62 |
| Bologna | 16/17 | Serie A | 33 | 1812 | 0 | 1 | 6,68 |
| Bristol City | 20/21 | Hạng Nhất Anh | 36 | 2138 | 2 | 3 | 6,74 |
| Bristol City | 19/20 | Hạng Nhất Anh | 28 | 1493 | 1 | 1 | 6,70 |
| Ferencváros TC | 2026 | Club Friendlies | 1 | 49 | 0 | 0 | 6,60 |
| Hungary | — | World Cup Qualification UEFA | 10 | 360 | 0 | 0 | 6,55 |
| Hungary | — | World Cup Qualification UEFA | 9 | 613 | 0 | 0 | 6,61 |
| Hungary | 2016 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Hungary | 18/19 | UEFA Nations League | 6 | 0 | 0 | 0 | — |
| Hungary | 20/21 | UEFA Nations League | 6 | 495 | 0 | 0 | 6,93 |
| Hungary | 22/23 | UEFA Nations League | 6 | 387 | 0 | 1 | 6,77 |
| Hungary | 24/25 | UEFA Nations League | 6 | 116 | 0 | 0 | 6,50 |
| Hungary | 2017 | Giao hữu quốc tế | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Hungary | 2018 | Giao hữu quốc tế | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Hungary | — | UEFA Euro 2024 | 4 | 270 | 0 | 0 | 6,73 |
| Hungary | — | UEFA Euro 2024 | 3 | 268 | 0 | 0 | 6,73 |
| Hungary | 2024 | UEFA Euro 2024 | 3 | 160 | 0 | 0 | 6,70 |
| Hungary | 2019 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Hungary | 2021 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Hungary | 2022 | Giao hữu quốc tế | 4 | 90 | 0 | 0 | 6,90 |
| Hungary | 2023 | Giao hữu quốc tế | 2 | 90 | 0 | 0 | 6,50 |
| Hungary | 2024 | Giao hữu quốc tế | 4 | 286 | 0 | 0 | 6,53 |
| Bristol City | 19/20 | FA Cup | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Bristol City | 20/21 | FA Cup | 3 | 110 | 0 | 0 | 6,55 |
| Ferencváros TC | 26/27 | Cúp C2 Châu Âu | 4 | 0 | 0 | 1 | — |
| Bologna | — | Coppa Italia | 2 | 48 | 0 | 0 | 6,50 |
| Bologna | — | Coppa Italia | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Bologna | — | Coppa Italia | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Pisa | — | Coppa Italia | 1 | 90 | 0 | 0 | 6,50 |
| Pisa | — | Coppa Italia | 1 | 75 | 0 | 0 | 6,50 |
| Spezia | — | Coppa Italia | 1 | 18 | 0 | 0 | 6,10 |
| Spezia | — | Coppa Italia | 2 | 180 | 0 | 0 | 6,55 |
| Bristol City | — | Carabao Cup | 1 | 18 | 0 | 0 | 6,50 |
| Bristol City | — | Carabao Cup | 2 | 180 | 0 | 0 | 6,35 |
| Bristol City | — | Carabao Cup | 1 | 63 | 0 | 0 | 6,70 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Sự nghiệp quốc tế của Ádám Nagy
Dữ liệu đội tuyển của Ádám Nagy, chỉ gồm các giải được theo dõi, ghi 75 trận cho Hungary.
Hungary 75 trận 0 bàn Lần gần nhất: 19/11/2024
Số trận, bàn tính trong các giải đấu có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp đội tuyển.
Phong độ gần đây của Ádám Nagy
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 17-09 | Celtic | 1–3 | 90 | 0/0 | 6,8 |
| 27-08 | Trabzonspor | 4–0 | Không vào sân | — | — |
| 20-08 | Trabzonspor | 0–1 | Không vào sân | — | — |
| 13-08 | Górnik Zabrze | 1–1 | Không vào sân | — | — |
| 05-08 | Górnik Zabrze | 1–0 | Không vào sân | — | — |
Câu hỏi thường gặp về Ádám Nagy
- Ádám Nagy bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Ádám Nagy 31 tuổi (sinh ngày 17/06/1995), cao 178 cm.
- Ádám Nagy ghi bao nhiêu bàn mùa 26/27?
- Ádám Nagy ra sân 1 trận mùa 26/27 tại Cúp C2 Châu Âu và ghi 0 bàn và có 1 kiến tạo.
- Ádám Nagy đang khoác áo đội bóng nào?
- Ferencváros TC là CLB hiện tại của Ádám Nagy, mang áo số 6 và chơi ở vị trí tiền vệ.
Xem thêm: Bảng xếp hạng Cúp C2 Châu Âu · Lịch thi đấu Ferencváros TC
Cập nhật lần cuối: 14:26 · 24/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.