
Andrija Živković
Tiền đạo cánh phải ·
PAOK
CLB hiện tại của Andrija Živković
Theo dữ liệu chuyển nhượng, Andrija Živković gia nhập PAOK ngày 08/09/2020. Trong đội, anh nhận áo số 14. Mức định giá ước tính trong hồ sơ là 8,6 triệu EUR (không phải giá giao dịch).
- Câu lạc bộ
- PAOK
- Giải đấu
- VĐQG Hy Lạp
- Số áo
- 14
- Gia nhập
- 08/09/2020
- Hợp đồng đến
- 30/6/2027
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 8,6 triệu EUR (ước tính)
Andrija Živković thi đấu ra sao mùa 26/27?
Andrija Živković đã chơi 5 trận với 391 phút trên sân mùa 26/27 tại VĐQG Hy Lạp. Chỉ số bàn thắng kỳ vọng (xG) mùa này là 1,95. Dữ liệu chấm điểm từng trận cho anh trung bình 7,54.
- 5 Trận
- 391 Phút
- 2 Bàn thắng
- 2 Kiến tạo
- 1,95 xG
- 2,18 xA
- 10 Sút
- 11 Đường chuyền quyết định
- 0 Thẻ vàng
- 7,54 Điểm trung bình
Andrija Živković: tiểu sử, chiều cao, quốc tịch
Andrija Živković là tiền đạo mang quốc tịch Serbia và đang thuộc biên chế PAOK. Theo dữ liệu, bản hợp đồng hiện tại có hạn tới 30/06/2027. Dữ liệu xếp anh vào nhóm tiền đạo cánh phải.
- Vị trí
- Tiền đạo cánh phải
- Ngày sinh
- 11/7/1996 (30 tuổi)
- Quốc tịch
- Serbia
- Chiều cao
- 169 cm
- Chân thuận
- Trái
- Số áo
- 14
- CLB hiện tại
- PAOK
- Hợp đồng đến
- 30/6/2027
- Giá trị ước tính
- ≈ 8,6 triệu EUR (ước tính)
Andrija Živković thi đấu thế nào gần đây?
5 lần ra sân gần nhất mang về cho Andrija Živković 2 bàn và 2 kiến tạo. Trung bình mỗi trận anh thi đấu 78 phút.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 20-09 | GFS Panetolikos | 1–3 | 90 | 0/0 | 7,1 |
| 13-09 | Aris Thessaloniki | 2–0 | 85 | 1/0 | 7,9 |
| 06-09 | Panathinaikos FC | 3–1 | 45 | 0/0 | 6,6 |
| 30-08 | APS Atromitos Athinon | 1–2 | 81 | 0/0 | 6,7 |
| 23-08 | APO Levadiakos | 4–0 | 90 | 1/2 | 9,4 |
Thống kê sự nghiệp Andrija Živković
Andrija Živković có tên trong danh sách thi đấu của PAOK nhiều nhất, 251 lần theo dữ liệu từng mùa. Riêng PAOK chiếm 65% số lần có tên trong danh sách thi đấu. Dữ liệu bao gồm 3 đội bóng khác nhau.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| PAOK | 2021 | VĐQG Hy Lạp | 31 | 0 | 0 | 0 | — |
| PAOK | 22/23 | VĐQG Hy Lạp | 33 | 2617 | 7 | 4 | 7,17 |
| Benfica | 16/17 | VĐQG Bồ Đào Nha | 20 | 928 | 0 | 3 | 6,82 |
| Benfica | 17/18 | VĐQG Bồ Đào Nha | 24 | 1541 | 3 | 4 | 7,29 |
| FK Partizan | 13/14 | Cúp C2 Châu Âu | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| FK Partizan | 14/15 | Cúp C2 Châu Âu | 8 | 0 | 0 | 1 | — |
| FK Partizan | 15/16 | Cúp C2 Châu Âu | 5 | 438 | 4 | 1 | 7,34 |
| Benfica | 18/19 | Cúp C2 Châu Âu | 5 | 73 | 0 | 0 | 6,67 |
| PAOK | 20/21 | Cúp C2 Châu Âu | 6 | 472 | 2 | 1 | 7,53 |
| PAOK | 24/25 | Cúp C2 Châu Âu | 10 | 542 | 1 | 2 | 7,47 |
| PAOK | 25/26 | VĐQG Hy Lạp | 26 | 1911 | 3 | 12 | 7,19 |
| PAOK | 24/25 | VĐQG Hy Lạp | 25 | 1716 | 8 | 4 | 7,37 |
| PAOK | 23/24 | VĐQG Hy Lạp | 30 | 1807 | 10 | 8 | 7,47 |
| PAOK | 2020 | VĐQG Hy Lạp | 32 | 0 | 0 | 0 | — |
| Benfica | 19/20 | VĐQG Bồ Đào Nha | 8 | 64 | 0 | 0 | 6,25 |
| Benfica | 18/19 | VĐQG Bồ Đào Nha | 23 | 663 | 0 | 3 | 6,97 |
| PAOK | 25/26 | Cúp C2 Châu Âu | 13 | 611 | 3 | 4 | 7,16 |
| PAOK | 24/25 | Cúp C1 Châu Âu | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| PAOK | 20/21 | Cúp C1 Châu Âu | 3 | 203 | 1 | 1 | 7,37 |
| Benfica | 18/19 | Cúp C1 Châu Âu | 9 | 163 | 0 | 0 | 6,84 |
| Benfica | 17/18 | Cúp C1 Châu Âu | 6 | 292 | 0 | 1 | 7,02 |
| Benfica | 16/17 | Cúp C1 Châu Âu | 1 | 16 | 0 | 0 | 6,30 |
| FK Partizan | 15/16 | Cúp C1 Châu Âu | 6 | 0 | 1 | 0 | — |
| FK Partizan | 14/15 | Cúp C1 Châu Âu | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Benfica | — | Taça da Liga | 3 | 0 | 0 | 3 | — |
| Benfica | — | Taça da Liga | 3 | 0 | 0 | 1 | — |
| Benfica | — | Taça da Liga | 4 | 0 | 0 | 1 | — |
| Benfica | — | Taça da Liga | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Benfica | 16/17 | Cúp Quốc gia Bồ Đào Nha | 1 | 0 | 0 | 1 | — |
| Benfica | 17/18 | Cúp Quốc gia Bồ Đào Nha | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Benfica | 18/19 | Cúp Quốc gia Bồ Đào Nha | 3 | 0 | 0 | 1 | — |
| Serbia | 2018 | World Cup 2026 | 3 | 15 | 0 | 0 | 6,80 |
| Serbia | 2022 | World Cup 2026 | 3 | 213 | 0 | 2 | 7,27 |
| PAOK | 21/22 | Cúp C3 Châu Âu | 14 | 897 | 4 | 3 | 7,51 |
| PAOK | 22/23 | Cúp C3 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| PAOK | 23/24 | Cúp C3 Châu Âu | 15 | 743 | 4 | 0 | 7,50 |
| PAOK | 26/27 | VĐQG Hy Lạp | 3 | 216 | 1 | 2 | 7,57 |
| PAOK | 2026 | Club Friendlies | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Serbia | — | World Cup Qualification UEFA | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Serbia | — | World Cup Qualification UEFA | 4 | 95 | 0 | 0 | 6,80 |
| Serbia | 2026 | World Cup Qualification UEFA | 7 | 574 | 0 | 3 | 7,31 |
| Serbia | 2015 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Serbia | 2016 | Giao hữu quốc tế | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Serbia | 18/19 | UEFA Nations League | 6 | 0 | 0 | 0 | — |
| Serbia | 22/23 | UEFA Nations League | 5 | 274 | 1 | 2 | 7,16 |
| Serbia | 24/25 | UEFA Nations League | 5 | 356 | 0 | 0 | 7,04 |
| Serbia | 2017 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Serbia | 2018 | Giao hữu quốc tế | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Serbia | 2024 | UEFA Euro 2024 | 3 | 246 | 0 | 0 | 6,93 |
| Serbia | 2019 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Serbia | 2021 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Serbia | 2022 | Giao hữu quốc tế | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Serbia | 2023 | Giao hữu quốc tế | 2 | 19 | 0 | 0 | 6,60 |
| Serbia | 2024 | Giao hữu quốc tế | 4 | 206 | 0 | 1 | 6,57 |
| Serbia | 2026 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| PAOK | 26/27 | Cúp C2 Châu Âu | 4 | 0 | 1 | 1 | — |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Câu chuyện sự nghiệp Andrija Živković qua từng mùa
Câu chuyện sự nghiệp của Andrija Živković trong dữ liệu là chặng đường qua 3 câu lạc bộ, tới PAOK ở chặng gần nhất. Giai đoạn đang diễn ra tại PAOK bắt đầu ngày 08/09/2020, khi anh đến từ Benfica dưới dạng tự do. Trong mùa 26/27 tại VĐQG Hy Lạp, anh có 5 lần ra sân, ghi 2 bàn. Tính mọi giải trong dữ liệu, anh có 45 bàn cùng 42 kiến tạo qua 251 trận có tên trong danh sách thi đấu cho PAOK. Trong đội hình PAOK, anh khoác áo số 14, có hợp đồng được ghi nhận đến 30/06/2027.
Hồ sơ chuyển nhượng mở đầu bằng ngày 23/08/2013, lúc anh rời Partizan U19 sang FK Partizan, năm anh tròn 17 tuổi. Quãng ở FK Partizan được ghi bằng 5 bàn và 2 kiến tạo qua 23 trận nằm trong danh sách thi đấu. Các mùa có số liệu ở đội này trải từ 13/14 đến 15/16. Hàng số liệu theo mùa đầu tiên thuộc về FK Partizan tại Cúp C2 Châu Âu ở mùa 13/14, năm anh tròn 17 tuổi. Trong mùa ấy anh có tên trong danh sách thi đấu 1 lần. Bàn thắng sớm nhất trong số liệu theo mùa thuộc về mùa 15/16 tại Cúp C2 Châu Âu cùng FK Partizan, khi anh ghi 4 bàn, năm anh tròn 19 tuổi. Tính trên 3 câu lạc bộ, dữ liệu cấp CLB ghi cho anh 53 bàn cùng 62 kiến tạo. Cùng quãng đó là 386 trận có tên trong danh sách thi đấu. Song song với sự nghiệp câu lạc bộ, trong các giải đấu có trong dữ liệu, anh có 60 trận cho Serbia, kèm 1 bàn. Mùa có nhiều bàn thắng và kiến tạo nhất ở một giải trong dữ liệu là 23/24 tại VĐQG Hy Lạp cùng PAOK, với 10 bàn cùng 8 kiến tạo. Đó là năm anh bước sang tuổi 27.
Andrija Živković chuyển nhượng qua những CLB nào?
Hồ sơ ghi nhận 3 lần chuyển nhượng của Andrija Živković, gần nhất là từ Partizan U19 sang FK Partizan ngày 23/08/2013, phí không được công bố. Lượt liền trước trong hồ sơ: FK Partizan sang Benfica ngày 05/07/2016, phí chuyển nhượng tự do.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 23/8/2013 | Partizan U19 | FK Partizan | Không công bố |
| 5/7/2016 | FK Partizan | Benfica | Tự do |
| 8/9/2020 | Benfica | PAOK | Tự do |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 13/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Sự nghiệp quốc tế của Andrija Živković
Ở các giải được dữ liệu theo dõi, Andrija Živković có 60 trận trong màu áo Serbia.
Serbia 60 trận 1 bàn Lần gần nhất: 31/5/2026
Số trận, bàn tính trong các giải đấu có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp đội tuyển.
Câu hỏi thường gặp về Andrija Živković
- Andrija Živković ghi bao nhiêu bàn mùa 26/27?
- Dữ liệu mùa 26/27 tại VĐQG Hy Lạp ghi nhận Andrija Živković có 2 bàn qua 5 trận và có 2 kiến tạo.
- Andrija Živković đang chơi cho câu lạc bộ nào?
- Andrija Živković hiện khoác áo PAOK, mang áo số 14 và chơi ở vị trí tiền đạo.
- Andrija Živković bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Andrija Živković 30 tuổi (sinh ngày 11/07/1996), cao 169 cm.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Hy Lạp · Lịch thi đấu PAOK
Cập nhật lần cuối: 10:20 · 24/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.