
Baboucarr Gaye
Thủ môn ·
KF Shkëndija
Chặng đường sự nghiệp Baboucarr Gaye
Câu chuyện sự nghiệp của Baboucarr Gaye trong dữ liệu là chặng đường qua 4 câu lạc bộ, tới KF Shkëndija ở chặng gần nhất. Lượt chuyển nhượng sớm nhất trong hồ sơ là ngày 25/07/2016, khi anh chuyển từ Arminia Bielefeld U19 sang Arminia Bielefeld, năm anh tròn 18 tuổi. Quãng ở Arminia Bielefeld được ghi bằng 1 trận có tên trong danh sách thi đấu. Hàng số liệu theo mùa đầu tiên thuộc về Lokomotiv Sofia tại VĐQG Bulgaria ở mùa 22/23, năm anh bước sang tuổi 24. Trong mùa ấy anh có tên trong danh sách thi đấu 16 lần. Ngày 04/01/2023, anh từ SV Rödinghausen chuyển tới Lokomotiv Sofia dưới dạng chuyển nhượng tự do. Tính mọi giải đấu, dữ liệu ghi cho anh 37 trận nằm trong danh sách thi đấu trong màu áo Lokomotiv Sofia.
Tính trên 4 câu lạc bộ, hồ sơ ghi 56 trận có tên trong danh sách thi đấu. Song song với sự nghiệp câu lạc bộ, tính trên các giải đấu có trong dữ liệu, anh có 18 trận cho Gambia. Mùa có tên trong danh sách thi đấu nhiều nhất ở một giải là 23/24 tại VĐQG Bulgaria cùng Lokomotiv Sofia, với 21 lần, năm anh tròn 25 tuổi. Chặng hiện tại bắt đầu ngày 01/07/2025, khi anh chuyển từ Voska Sport sang KF Shkëndija theo dạng chuyển nhượng tự do. Tính mọi giải trong dữ liệu, anh có 17 lần có tên trong danh sách thi đấu cho KF Shkëndija. Hồ sơ hiện tại ở KF Shkëndija ghi anh khoác áo số 24 và có hợp đồng kéo dài đến 30/06/2027.
Hành trình sự nghiệp của Baboucarr Gaye
Baboucarr Gaye có tên trong danh sách thi đấu của Lokomotiv Sofia nhiều nhất, 37 lần theo dữ liệu từng mùa. Dữ liệu bao gồm 4 đội bóng khác nhau. Hồ sơ bắt đầu từ mùa 22/23 tại Lokomotiv Sofia.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Lokomotiv Sofia | 22/23 | VĐQG Bulgaria | 16 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lokomotiv Sofia | 23/24 | VĐQG Bulgaria | 21 | 270 | 0 | 0 | 6,57 |
| Gambia | — | Africa Cup of Nations 2023 | 3 | 270 | 0 | 0 | 7,47 |
| KF Shkëndija | 25/26 | Cúp C2 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| KF Shkëndija | 25/26 | Cúp C1 Châu Âu | 6 | 0 | 0 | 0 | — |
| Gambia | — | Africa Cup of Nations 2023 | 3 | 270 | 0 | 0 | 6,33 |
| KF Shkëndija | 25/26 | Cúp C3 Châu Âu | 8 | 720 | 0 | 0 | 6,97 |
| KF Shkëndija | 26/27 | Cúp C3 Châu Âu | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| KF Shkëndija | 2026 | Club Friendlies | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Gambia | 2025 | World Cup Qualification CAF | 6 | 270 | 0 | 1 | — |
| Gambia | 2021 | Giao hữu quốc tế | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Gambia | 2022 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Gambia | 2026 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Arminia Bielefeld | — | DFB Pokal | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| FC Rot-Weiss Koblenz | — | DFB Pokal | 1 | 90 | 0 | 0 | 5,90 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Tiểu sử Baboucarr Gaye
Baboucarr Gaye thi đấu ở vị trí thủ môn, là cầu thủ người Gambia của KF Shkëndija. Số đo ghi nhận: cao 194 cm. Hồ sơ ghi chân thuận: phải.
- Vị trí
- Thủ môn
- Ngày sinh
- 24/2/1998 (28 tuổi)
- Quốc tịch
- Gambia
- Chiều cao
- 194 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 24
- CLB hiện tại
- KF Shkëndija
- Hợp đồng đến
- 30/6/2027
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,4 triệu EUR (ước tính)
Baboucarr Gaye thuộc biên chế CLB nào?
Baboucarr Gaye thi đấu cho KF Shkëndija tại Cúp C3 Châu Âu theo dữ liệu mùa gần nhất. Giá trị chuyển nhượng ước tính trong dữ liệu là 390 nghìn EUR (ước tính, không phải giá giao dịch). Dữ liệu ghi nhận anh đến KF Shkëndija ngày 01/07/2025.
- Câu lạc bộ
- KF Shkëndija
- Giải đấu
- Cúp C3 Châu Âu
- Số áo
- 24
- Gia nhập
- 01/07/2025
- Hợp đồng đến
- 30/6/2027
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 0,4 triệu EUR (ước tính)
Baboucarr Gaye chuyển nhượng qua những CLB nào?
Hồ sơ ghi nhận 10 lần chuyển nhượng của Baboucarr Gaye, gần nhất là từ Arminia Bielefeld U19 sang Arminia Bielefeld ngày 25/07/2016, phí không được công bố. Lượt liền trước trong hồ sơ: Arminia Bielefeld sang SG Wattenscheid 09 ngày 21/07/2019, phí chuyển nhượng tự do.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 25/7/2016 | Arminia Bielefeld U19 | Arminia Bielefeld | Không công bố |
| 21/7/2019 | Arminia Bielefeld | SG Wattenscheid 09 | Tự do |
| 23/10/2019 | SG Wattenscheid 09 | No team | Không công bố |
| 15/7/2020 | VfB Stuttgart II U21 | FC Rot-Weiss Koblenz | Tự do |
| 1/7/2022 | FC Rot-Weiss Koblenz | No team | Không công bố |
| 15/9/2022 | No team | SV Rödinghausen | Không công bố |
| 4/1/2023 | SV Rödinghausen | Lokomotiv Sofia | Tự do |
| 1/7/2024 | Lokomotiv Sofia | No team | Không công bố |
| 5/1/2025 | No team | Voska Sport | Không công bố |
| 1/7/2025 | Voska Sport | KF Shkëndija | Tự do |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 24/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Thống kê đội tuyển của Baboucarr Gaye
Trong phạm vi các giải đấu có trong dữ liệu, Baboucarr Gaye có 18 trận cho Gambia.
Gambia 18 trận 0 bàn Lần gần nhất: 29/5/2026
Số trận, bàn tính trong các giải đấu có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp đội tuyển.
Thống kê Baboucarr Gaye mùa 26/27
- 0 Trận
- 0 Phút
- 0 Cứu thua
- 0 Thủng lưới
- 0 Thẻ vàng
Phong độ gần đây của Baboucarr Gaye
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút |
|---|---|---|---|
| 09-07 | Europa FC | 0–5 | Không vào sân |
Câu hỏi thường gặp về Baboucarr Gaye
- Baboucarr Gaye hiện thuộc biên chế CLB nào?
- Baboucarr Gaye hiện khoác áo KF Shkëndija, mang áo số 24 và chơi ở vị trí thủ môn.
- Baboucarr Gaye bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Baboucarr Gaye 28 tuổi (sinh ngày 24/02/1998), cao 194 cm.
- Baboucarr Gaye là người nước nào?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Baboucarr Gaye mang quốc tịch Gambia và từng khoác áo Gambia.
Xem thêm: Bảng xếp hạng Cúp C3 Châu Âu · Lịch thi đấu KF Shkëndija
Cập nhật lần cuối: 22:16 · 24/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.