
Bruno Martins Indi
Trung vệ ·
Sparta Rotterdam
Bruno Martins Indi: câu chuyện sự nghiệp từ dữ liệu từng mùa
Số liệu theo mùa của Bruno Martins Indi bắt đầu từ mùa 11/12 cùng Feyenoord, năm anh bước sang tuổi 19. Ở mùa 11/12 tại VĐQG Hà Lan, anh có tên trong danh sách thi đấu 26 lần. Lượt chuyển nhượng sớm nhất trong hồ sơ là ngày 01/01/2012, khi anh chuyển từ Feyenoord U21 sang Feyenoord, năm anh bước sang tuổi 20. Quãng ở Feyenoord được ghi bằng 1 bàn qua 95 trận nằm trong danh sách thi đấu. Các mùa có số liệu ở đội này trải từ 11/12 đến 13/14. FC Porto đón anh ngày 15/07/2014 từ Feyenoord với phí 7,7 triệu EUR. Ở đội này, hồ sơ ghi 2 bàn cùng 1 kiến tạo qua 82 lần có tên trong danh sách thi đấu trên mọi giải.
Tính trên 5 câu lạc bộ, dữ liệu cấp CLB ghi cho anh 11 bàn và 8 kiến tạo. Anh có 502 trận nằm trong danh sách thi đấu ở các CLB ấy. Mùa có nhiều bàn thắng và kiến tạo nhất ở một giải trong dữ liệu là 23/24 tại VĐQG Hà Lan cùng AZ Alkmaar, với 1 bàn cùng 2 kiến tạo. Đó là năm anh bước sang tuổi 31. Bàn thắng sớm nhất trong số liệu theo mùa thuộc về mùa 13/14 tại VĐQG Hà Lan cùng Feyenoord, khi anh ghi 1 bàn, năm anh tròn 21 tuổi. Chặng hiện tại gắn với Sparta Rotterdam, nơi anh đến ngày 15/07/2025 từ AZ Alkmaar dưới dạng tự do. Ở mùa 26/27 tại VĐQG Hà Lan, anh có 6 lần ra sân. Cộng các giải, hồ sơ ghi 34 lần có tên trong danh sách thi đấu, kèm 1 bàn trong màu áo Sparta Rotterdam. Hồ sơ hiện tại ở Sparta Rotterdam ghi anh mang áo số 4 và có hợp đồng được ghi nhận đến 30/06/2027.
Thống kê sự nghiệp Bruno Martins Indi
Các đội Bruno Martins Indi từng khoác áo theo dữ liệu gồm FC Porto, Feyenoord, AZ Alkmaar và 2 đội khác. Cộng các mùa lại, hồ sơ ghi 11 bàn và 502 trận có tên trong danh sách thi đấu. Hồ sơ bắt đầu từ mùa 11/12 tại Feyenoord.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| FC Porto | 14/15 | VĐQG Bồ Đào Nha | 31 | 180 | 2 | 0 | 7,15 |
| FC Porto | 15/16 | VĐQG Bồ Đào Nha | 31 | 2069 | 0 | 1 | 6,98 |
| Feyenoord | 12/13 | Cúp C2 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Feyenoord | 13/14 | Cúp C2 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| FC Porto | 15/16 | Cúp C2 Châu Âu | 1 | 90 | 0 | 0 | 6,60 |
| AZ Alkmaar | 20/21 | Cúp C2 Châu Âu | 5 | 377 | 1 | 0 | 6,92 |
| AZ Alkmaar | 21/22 | Cúp C2 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| AZ Alkmaar | 24/25 | Cúp C2 Châu Âu | 9 | 90 | 0 | 0 | 6,50 |
| Feyenoord | 11/12 | VĐQG Hà Lan | 26 | 0 | 0 | 0 | — |
| Feyenoord | 12/13 | VĐQG Hà Lan | 33 | 1 | 0 | 0 | — |
| Feyenoord | 13/14 | VĐQG Hà Lan | 30 | 0 | 1 | 0 | — |
| Stoke City | 17/18 | Ngoại Hạng Anh | 22 | 1246 | 0 | 0 | 6,63 |
| Stoke City | 16/17 | Ngoại Hạng Anh | 35 | 3147 | 1 | 0 | 6,96 |
| Sparta Rotterdam | 25/26 | VĐQG Hà Lan | 29 | 1814 | 1 | 0 | 7,20 |
| AZ Alkmaar | 24/25 | VĐQG Hà Lan | 24 | 555 | 0 | 0 | 6,60 |
| AZ Alkmaar | 23/24 | VĐQG Hà Lan | 17 | 761 | 1 | 2 | 6,96 |
| AZ Alkmaar | 22/23 | VĐQG Hà Lan | 4 | 315 | 0 | 0 | 6,97 |
| AZ Alkmaar | 21/22 | VĐQG Hà Lan | 35 | 3133 | 2 | 0 | 6,94 |
| AZ Alkmaar | 20/21 | VĐQG Hà Lan | 27 | 2282 | 1 | 1 | 6,91 |
| FC Porto | 15/16 | Cúp C1 Châu Âu | 6 | 540 | 0 | 0 | 6,93 |
| FC Porto | 14/15 | Cúp C1 Châu Âu | 12 | 747 | 0 | 0 | 6,93 |
| Feyenoord | 12/13 | Cúp C1 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Stoke City | 20/21 | Hạng Nhất Anh | 2 | 170 | 0 | 0 | 6,75 |
| Stoke City | 19/20 | Hạng Nhất Anh | 36 | 2797 | 0 | 2 | 6,63 |
| Stoke City | 18/19 | Hạng Nhất Anh | 41 | 3090 | 1 | 0 | 6,85 |
| FC Porto | 15/16 | Cúp Quốc gia Bồ Đào Nha | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Netherlands | 2014 | World Cup 2026 | 7 | 455 | 0 | 0 | 6,78 |
| AZ Alkmaar | 21/22 | Cúp C3 Châu Âu | 8 | 750 | 0 | 1 | 7,00 |
| AZ Alkmaar | 22/23 | Cúp C3 Châu Âu | 7 | 607 | 0 | 0 | 7,19 |
| AZ Alkmaar | 23/24 | Cúp C3 Châu Âu | 5 | 286 | 0 | 1 | 6,74 |
| Sparta Rotterdam | 2026 | Club Friendlies | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Netherlands | — | World Cup Qualification UEFA | 9 | 0 | 0 | 0 | — |
| Netherlands | — | World Cup Qualification UEFA | 5 | 90 | 0 | 0 | 7,00 |
| Netherlands | 2013 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Netherlands | 2014 | Giao hữu quốc tế | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Netherlands | 2015 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Netherlands | 2016 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Netherlands | 22/23 | UEFA Nations League | 3 | 102 | 0 | 0 | 6,65 |
| Netherlands | 2017 | Giao hữu quốc tế | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Stoke City | 16/17 | FA Cup | 1 | 90 | 0 | 0 | 6,10 |
| Stoke City | 18/19 | FA Cup | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Stoke City | 19/20 | FA Cup | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Sparta Rotterdam | 26/27 | VĐQG Hà Lan | 5 | 328 | 0 | 0 | 6,88 |
| Stoke City | — | Carabao Cup | 2 | 180 | 0 | 0 | 7,00 |
| Stoke City | — | Carabao Cup | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Stoke City | — | Carabao Cup | 1 | 90 | 0 | 0 | 6,10 |
| Stoke City | — | Carabao Cup | 3 | 270 | 0 | 0 | 7,13 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Tiểu sử và thông tin cá nhân Bruno Martins Indi
Sinh ngày 08/02/1992, Bruno Martins Indi là hậu vệ và hiện thuộc Sparta Rotterdam. Anh mang áo số 4 tại Sparta Rotterdam. Ràng buộc hợp đồng với Sparta Rotterdam kéo dài đến 30/06/2027.
- Vị trí
- Trung vệ
- Ngày sinh
- 8/2/1992 (34 tuổi)
- Quốc tịch
- Hà Lan
- Chiều cao
- 185 cm
- Chân thuận
- Trái
- Số áo
- 4
- CLB hiện tại
- Sparta Rotterdam
- Hợp đồng đến
- 30/6/2027
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,3 triệu EUR (ước tính)
Câu lạc bộ và hợp đồng của Bruno Martins Indi
Bruno Martins Indi đang khoác áo Sparta Rotterdam ở vị trí hậu vệ, gia nhập ngày 15/07/2025. Sparta Rotterdam hiện thi đấu tại VĐQG Hà Lan theo dữ liệu mùa gần nhất. Thời hạn hợp đồng trong dữ liệu là 30/06/2027.
- Câu lạc bộ
- Sparta Rotterdam
- Giải đấu
- VĐQG Hà Lan
- Số áo
- 4
- Gia nhập
- 15/07/2025
- Hợp đồng đến
- 30/6/2027
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 0,3 triệu EUR (ước tính)
Thống kê Bruno Martins Indi mùa 26/27
Mùa 26/27 tại VĐQG Hà Lan, Bruno Martins Indi góp mặt 6 trận trong màu áo Sparta Rotterdam. Mùa này anh tích luỹ 0,47 bàn thắng kỳ vọng (xG). Số thẻ trong mùa: 1 thẻ vàng.
- 6 Trận
- 472 Phút
- 0 Bàn thắng
- 0 Kiến tạo
- 0,47 xG
- 0,14 xA
- 3 Sút
- 3 Đường chuyền quyết định
- 1 Thẻ vàng
- 6,57 Điểm trung bình
Bruno Martins Indi thi đấu thế nào gần đây?
Dữ liệu 5 lần ra sân gần nhất ghi nhận Bruno Martins Indi thi đấu 382 phút, trung bình 76 phút mỗi trận. Điểm trung bình của quãng này là 6,48.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 19-09 | SC Heerenveen | 0–4 | 62 | 0/0 | 5,8 |
| 13-09 | PSV Eindhoven | 4–1 | 82 | 0/0 | 6,1 |
| 04-09 | PEC Zwolle | 2–2 | 86 | 0/0 | 6,6 |
| 29-08 | Excelsior | 2–1 | 90 | 0/0 | 7,4 |
| 22-08 | FC Utrecht | 3–3 | 62 | 0/0 | 6,5 |
Chuyển nhượng và giá trị của Bruno Martins Indi
Giá trị chuyển nhượng của Bruno Martins Indi được nhà cung cấp dữ liệu ước tính khoảng 320 nghìn EUR khi đang ở Sparta Rotterdam (ước tính, không phải giá giao dịch). Hồ sơ ghi nhận tất cả 9 lượt di chuyển.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/1/2012 | Feyenoord U21 | Feyenoord | Không công bố |
| 15/7/2014 | Feyenoord | FC Porto | 7,7 triệu EUR |
| 31/8/2016 | FC Porto | Stoke City | Cho mượn |
| 30/6/2017 | Stoke City | FC Porto | Trở lại sau cho mượn |
| 10/8/2017 | FC Porto | Stoke City | 7,7 triệu EUR |
| 6/10/2020 | Stoke City | AZ Alkmaar | Cho mượn |
| 30/6/2021 | AZ Alkmaar | Stoke City | Cho mượn |
| 5/7/2021 | Stoke City | AZ Alkmaar | Trở lại sau cho mượn |
| 15/7/2025 | AZ Alkmaar | Sparta Rotterdam | Tự do |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 13/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu hỏi thường gặp về Bruno Martins Indi
- Bruno Martins Indi ghi bao nhiêu bàn mùa 26/27?
- Bruno Martins Indi ra sân 6 trận mùa 26/27 tại VĐQG Hà Lan và ghi 0 bàn.
- Bruno Martins Indi đang chơi cho câu lạc bộ nào?
- Sparta Rotterdam là CLB hiện tại của Bruno Martins Indi, mang áo số 4 và chơi ở vị trí hậu vệ.
- Bruno Martins Indi bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Bruno Martins Indi 34 tuổi (sinh ngày 08/02/1992), cao 185 cm.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Hà Lan · Lịch thi đấu Sparta Rotterdam
Cập nhật lần cuối: 10:55 · 24/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.