
Edison Flores
Tiền đạo cắm ·
Universitario de Deportes
Edison Flores thuộc biên chế CLB nào?
Hợp đồng của Edison Flores với Universitario de Deportes được ghi nhận đến 31/12/2028. Giải đấu được ghi nhận cho CLB hiện tại là Club Friendlies. Anh cập bến Universitario de Deportes từ 01/01/2025.
- Câu lạc bộ
- Universitario de Deportes
- Số áo
- 19
- Gia nhập
- 01/01/2025
- Hợp đồng đến
- 31/12/2028
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 0,5 triệu EUR (ước tính)
Edison Flores: tiểu sử, chiều cao, quốc tịch
Edison Flores thi đấu ở vị trí tiền đạo cắm, là cầu thủ người Peru của Universitario de Deportes. Hợp đồng với Universitario de Deportes được ghi nhận đến 31/12/2028. Edison Flores sinh ngày 14/05/1994, hiện 32 tuổi.
- Vị trí
- Tiền đạo cắm
- Ngày sinh
- 14/5/1994 (32 tuổi)
- Quốc tịch
- Peru
- Chiều cao
- 170 cm
- Chân thuận
- Trái
- Số áo
- 19
- CLB hiện tại
- Universitario de Deportes
- Hợp đồng đến
- 31/12/2028
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,5 triệu EUR (ước tính)
Sự nghiệp thi đấu của Edison Flores qua các mùa
Các đội Edison Flores từng khoác áo theo dữ liệu gồm Universitario de Deportes, Atlas FC, Club León và 6 đội khác. Cộng các mùa lại, hồ sơ ghi 11 bàn và 151 trận có tên trong danh sách thi đấu. Hồ sơ bắt đầu từ mùa 16/17 tại AaB.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Universitario de Deportes | — | Copa Libertadores | 6 | 441 | 1 | 0 | 6,95 |
| Universitario de Deportes | — | Copa Libertadores | 8 | 543 | 1 | 1 | 7,11 |
| Universitario de Deportes | 2026 | Copa Libertadores | 6 | 217 | 0 | 0 | 6,48 |
| Atlas FC | — | Liga MX Clausura | 8 | 126 | 0 | 0 | 6,76 |
| Club León | 2019 | VĐQG Mexico | 1 | 90 | 2 | 0 | 8,60 |
| CF Monterrey | 2019 | VĐQG Mexico | 1 | 45 | 0 | 0 | 6,80 |
| Santos Laguna | 2019 | VĐQG Mexico | 1 | 90 | 1 | 1 | 7,90 |
| Club Necaxa | 2019 | VĐQG Mexico | 1 | 90 | 1 | 0 | 7,20 |
| Club América | 2019 | VĐQG Mexico | 1 | 90 | 0 | 0 | 7,20 |
| Atlas FC | 2022 | VĐQG Mexico | 17 | 699 | 0 | 2 | 6,77 |
| Peru | 2018 | World Cup 2026 | 3 | 242 | 0 | 0 | 6,80 |
| DC United | 2020 | Nhà nghề Mỹ MLS | 13 | 872 | 0 | 3 | 6,98 |
| DC United | 2021 | Nhà nghề Mỹ MLS | 16 | 883 | 2 | 4 | 6,84 |
| DC United | 2022 | Nhà nghề Mỹ MLS | 13 | 835 | 1 | 0 | 6,64 |
| AaB | 16/17 | VĐQG Đan Mạch | 19 | 0 | 1 | 0 | — |
| AaB | 17/18 | VĐQG Đan Mạch | 32 | 165 | 0 | 0 | — |
| Universitario de Deportes | 2026 | Club Friendlies | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Peru | — | World Cup Qualification CONMEBOL | 13 | 897 | 5 | 1 | 7,23 |
| Peru | — | World Cup Qualification CONMEBOL | 10 | 603 | 2 | 0 | 6,69 |
| Peru | 2026 | World Cup Qualification CONMEBOL | 12 | 437 | 1 | 0 | 6,81 |
| Peru | 2014 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Peru | 2018 | Giao hữu quốc tế | 10 | 0 | 0 | 0 | — |
| Peru | 2019 | Giao hữu quốc tế | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Peru | 2022 | Giao hữu quốc tế | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Peru | 2023 | Giao hữu quốc tế | 4 | 192 | 0 | 0 | 6,53 |
| Peru | 2024 | Giao hữu quốc tế | 4 | 133 | 1 | 1 | 7,40 |
| Universitario de Deportes | — | Copa Sudamericana | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Universitario de Deportes | — | Copa Sudamericana | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Universitario de Deportes | — | Copa Sudamericana | 2 | 64 | 1 | 0 | 6,80 |
| Peru | — | Copa America 2024 | 4 | 309 | 1 | 1 | 6,90 |
| Peru | — | Copa America 2024 | 6 | 331 | 2 | 0 | 6,73 |
| Peru | 2024 | Copa America 2024 | 3 | 189 | 0 | 0 | 6,73 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Câu chuyện thi đấu của Edison Flores, từ CLB đầu tiên tới hiện tại
Câu chuyện sự nghiệp của Edison Flores trong dữ liệu là chặng đường qua 9 câu lạc bộ, tới Universitario de Deportes ở chặng gần nhất. Chặng hiện tại bắt đầu ngày 01/01/2025, khi anh kết thúc kỳ cho mượn ở Atlas FC để về Universitario de Deportes. Tính mọi giải trong dữ liệu, anh có 28 trận có tên trong danh sách thi đấu, kèm 3 bàn và 1 kiến tạo cho Universitario de Deportes. Tại Universitario de Deportes, anh khoác áo số 19 và có hợp đồng được ghi nhận đến 31/12/2028.
Ngày 11/08/2016, anh từ Universitario de Deportes chuyển tới AaB, phí 1,3 triệu EUR. Tính mọi giải đấu, dữ liệu ghi cho anh 1 bàn sau 51 trận nằm trong danh sách thi đấu trong màu áo AaB. Hàng số liệu theo mùa đầu tiên thuộc về AaB tại VĐQG Đan Mạch ở mùa 16/17, năm anh tròn 22 tuổi. Trong mùa ấy anh có 1 bàn. DC United đón anh ngày 14/01/2020 từ Club Atlético Morelia, phí 4,5 triệu EUR. Ở đội này, hồ sơ ghi 3 bàn và 7 kiến tạo sau 42 trận nằm trong danh sách thi đấu trên mọi giải. Tính trên 9 câu lạc bộ, dữ liệu cấp CLB ghi cho anh 11 bàn cùng 11 kiến tạo. Cùng quãng đó là 151 trận có tên trong danh sách thi đấu. Đỉnh số liệu của hồ sơ rơi vào mùa 2021 tại Nhà nghề Mỹ MLS trong màu áo DC United, khi anh có 2 bàn cùng 4 kiến tạo. Mùa ấy là năm anh bước sang tuổi 27.
Các thương vụ chuyển nhượng của Edison Flores
Hồ sơ ghi nhận 9 lần chuyển nhượng của Edison Flores, gần nhất là từ Universitario de Deportes U20 sang Universitario de Deportes ngày 01/07/2011, phí không được công bố. Hồ sơ ghi nhận tất cả 9 lượt di chuyển.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/7/2011 | Universitario de Deportes U20 | Universitario de Deportes | Không công bố |
| 28/3/2014 | Villarreal B U23 | Universitario de Deportes | Tự do |
| 11/8/2016 | Universitario de Deportes | AaB | 1,3 triệu EUR |
| 24/8/2018 | AaB | Club Atlético Morelia | 1,1 triệu EUR |
| 14/1/2020 | Club Atlético Morelia | DC United | 4,5 triệu EUR |
| 1/7/2022 | DC United | Atlas FC | Không công bố |
| 1/7/2023 | Atlas FC | Universitario de Deportes | Không công bố |
| 31/12/2024 | Universitario de Deportes | Atlas FC | Cho mượn |
| 1/1/2025 | Atlas FC | Universitario de Deportes | Trở lại sau cho mượn |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 27/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Thống kê Edison Flores mùa 2026
- 0 Trận
- 0 Phút
- 0 Bàn thắng
- 0 Kiến tạo
- 0 Sút
- 0 Đường chuyền quyết định
- 0 Thẻ vàng
Phong độ gần đây của Edison Flores
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo |
|---|---|---|---|---|
| 25-01 | Universidad de Chile | 3–0 | Không vào sân | — |
Câu hỏi thường gặp về Edison Flores
- Edison Flores bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Edison Flores 32 tuổi (sinh ngày 14/05/1994), cao 170 cm.
- Quốc tịch của Edison Flores là gì?
- Edison Flores có quốc tịch Peru theo hồ sơ.
- Edison Flores hiện thuộc biên chế CLB nào?
- Universitario de Deportes là CLB hiện tại của Edison Flores, mang áo số 19 và chơi ở vị trí tiền đạo.
Cập nhật lần cuối: 00:11 · 28/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.