
Eduardo Salvio
Tiền đạo cánh phải ·
CA Lanús
Câu chuyện sự nghiệp Eduardo Salvio qua từng mùa
Ngoài CA Lanús, CLB hiện tại, hồ sơ của Eduardo Salvio còn ghi số liệu ở 4 câu lạc bộ khác. Anh cập bến Atlético Madrid ngày 11/01/2010 từ CA Lanús theo mức phí 8,0 triệu EUR. Cộng mọi giải, anh có 4 bàn cùng 2 kiến tạo qua 42 trận nằm trong danh sách thi đấu tại đây. Benfica đón anh ngày 19/08/2010 từ Atlético Madrid theo dạng cho mượn. Ở đội này, hồ sơ ghi 218 trận nằm trong danh sách thi đấu, kèm 45 bàn cùng 19 kiến tạo trên mọi giải.
Đỉnh số liệu của hồ sơ rơi vào mùa 17/18 tại VĐQG Bồ Đào Nha trong màu áo Benfica, khi anh có 9 bàn và 4 kiến tạo. Mùa ấy là năm anh tròn 27 tuổi. Tính trên 5 câu lạc bộ, dữ liệu cấp CLB ghi cho anh 92 bàn cùng 41 kiến tạo. Anh có 477 trận nằm trong danh sách thi đấu ở các CLB ấy. Chặng hiện tại gắn với CA Lanús, nơi anh đến ngày 01/07/2024 từ Pumas UNAM dưới dạng tự do. Ở mùa 2026 tại VĐQG Argentina, anh ra sân 26 trận và ghi 2 bàn. Tính mọi giải trong dữ liệu, anh có 102 trận nằm trong danh sách thi đấu, kèm 12 bàn và 6 kiến tạo cho CA Lanús. Hồ sơ hiện tại ở CA Lanús ghi anh khoác áo số 11 và có hợp đồng tới 31/12/2027.
Hành trình sự nghiệp của Eduardo Salvio
Dữ liệu sự nghiệp ghi nhận Eduardo Salvio có tên trong danh sách thi đấu 477 lần cho 5 đội bóng. Cộng các mùa lại, hồ sơ ghi 92 bàn và 477 trận có tên trong danh sách thi đấu. Mùa được ghi nhận sớm nhất là 11/12 cùng Atlético Madrid.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| CA Lanús | 2026 | Copa Libertadores | 6 | 468 | 0 | 0 | 6,75 |
| Benfica | 12/13 | VĐQG Bồ Đào Nha | 29 | 0 | 10 | 0 | — |
| Benfica | 13/14 | VĐQG Bồ Đào Nha | 13 | 0 | 0 | 0 | — |
| Benfica | 14/15 | VĐQG Bồ Đào Nha | 29 | 180 | 9 | 1 | 7,15 |
| Benfica | 15/16 | VĐQG Bồ Đào Nha | 12 | 211 | 0 | 0 | 6,52 |
| Benfica | 16/17 | VĐQG Bồ Đào Nha | 30 | 2010 | 4 | 6 | 6,90 |
| Benfica | 17/18 | VĐQG Bồ Đào Nha | 26 | 1606 | 9 | 4 | 6,93 |
| Pumas UNAM | — | Liga MX Clausura | 14 | 1147 | 4 | 2 | 7,00 |
| Pumas UNAM | — | Liga MX Clausura | 20 | 1385 | 5 | 4 | 7,11 |
| Pumas UNAM | 2022 | VĐQG Mexico | 13 | 1044 | 5 | 1 | 6,97 |
| Pumas UNAM | 2023 | VĐQG Mexico | 20 | 1647 | 1 | 3 | 6,98 |
| Atlético Madrid | 11/12 | La Liga | 30 | 1399 | 3 | 2 | — |
| Atlético Madrid | 11/12 | Cúp C2 Châu Âu | 12 | 0 | 1 | 0 | — |
| Benfica | 12/13 | Cúp C2 Châu Âu | 8 | 0 | 1 | 0 | — |
| Benfica | 13/14 | Cúp C2 Châu Âu | 6 | 0 | 1 | 0 | — |
| Benfica | 18/19 | Cúp C2 Châu Âu | 2 | 66 | 1 | 0 | 6,50 |
| Benfica | 18/19 | VĐQG Bồ Đào Nha | 19 | 663 | 2 | 2 | 7,04 |
| Benfica | 18/19 | Cúp C1 Châu Âu | 7 | 455 | 2 | 2 | 6,81 |
| Benfica | 17/18 | Cúp C1 Châu Âu | 5 | 398 | 0 | 0 | 6,86 |
| Benfica | 16/17 | Cúp C1 Châu Âu | 8 | 628 | 3 | 2 | 6,83 |
| Benfica | 15/16 | Cúp C1 Châu Âu | 3 | 92 | 0 | 0 | 6,60 |
| Benfica | 14/15 | Cúp C1 Châu Âu | 5 | 450 | 1 | 0 | 6,66 |
| Benfica | 12/13 | Cúp C1 Châu Âu | 5 | 449 | 0 | 1 | 6,98 |
| Benfica | — | Taça da Liga | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Benfica | — | Taça da Liga | 1 | 0 | 1 | 0 | — |
| Benfica | — | Taça da Liga | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Benfica | — | Taça da Liga | 3 | 14 | 1 | 1 | 6,50 |
| Benfica | 16/17 | Cúp Quốc gia Bồ Đào Nha | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Benfica | 17/18 | Cúp Quốc gia Bồ Đào Nha | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Benfica | 18/19 | Cúp Quốc gia Bồ Đào Nha | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Argentina | 2018 | World Cup 2026 | 4 | 146 | 0 | 0 | 7,30 |
| Boca Juniors | 19/20 | VĐQG Argentina | 17 | 1111 | 6 | 3 | 6,94 |
| Boca Juniors | 2021 | VĐQG Argentina | 6 | 277 | 1 | 1 | 6,85 |
| Boca Juniors | 2022 | VĐQG Argentina | 1 | 66 | 1 | 0 | 7,00 |
| CA Lanús | 2024 | VĐQG Argentina | 19 | 1327 | 4 | 0 | 6,81 |
| CA Lanús | 2025 | VĐQG Argentina | 17 | 1199 | 3 | 0 | 6,83 |
| CA Lanús | 2025 | VĐQG Argentina | 17 | 1184 | 2 | 1 | 6,62 |
| CA Lanús | 2026 | VĐQG Argentina | 24 | 1606 | 1 | 3 | 6,65 |
| Argentina | — | World Cup Qualification CONMEBOL | 2 | 89 | 0 | 0 | 6,20 |
| Argentina | — | World Cup Qualification CONMEBOL | 2 | 24 | 0 | 0 | 6,60 |
| Argentina | 2012 | Giao hữu quốc tế | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Argentina | 2017 | Giao hữu quốc tế | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Argentina | 2018 | Giao hữu quốc tế | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| CA Lanús | — | Copa Sudamericana | 4 | 334 | 0 | 0 | 6,85 |
| CA Lanús | — | Copa Sudamericana | 13 | 1056 | 2 | 2 | 6,82 |
| CA Lanús | 2026 | Copa Sudamericana | 2 | 123 | 0 | 0 | 6,80 |
| Boca Juniors | — | Copa Libertadores | 6 | 245 | 1 | 0 | 6,62 |
| Boca Juniors | — | Copa Libertadores | 11 | 890 | 6 | 0 | 7,01 |
| Boca Juniors | — | Copa Libertadores | 7 | 427 | 1 | 0 | 6,65 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Hồ sơ cầu thủ Eduardo Salvio
Eduardo Salvio mang áo số 11 của CA Lanús và chơi ở vị trí tiền đạo. Số đo ghi nhận: cao 173 cm. Chân thuận của anh là chân phải.
- Vị trí
- Tiền đạo cánh phải
- Ngày sinh
- 13/7/1990 (36 tuổi)
- Quốc tịch
- Argentina
- Chiều cao
- 173 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 11
- CLB hiện tại
- CA Lanús
- Hợp đồng đến
- 31/12/2027
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,7 triệu EUR (ước tính)
CLB hiện tại của Eduardo Salvio
Hợp đồng của Eduardo Salvio với CA Lanús được ghi nhận đến 31/12/2027. Dữ liệu định giá anh khoảng 725 nghìn EUR — con số ước tính, không phải giá giao dịch. Giải đấu được ghi nhận cho CLB hiện tại là VĐQG Argentina.
- Câu lạc bộ
- CA Lanús
- Giải đấu
- VĐQG Argentina
- Số áo
- 11
- Gia nhập
- 01/07/2024
- Hợp đồng đến
- 31/12/2027
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 0,7 triệu EUR (ước tính)
Eduardo Salvio thi đấu ra sao mùa 2026?
26 trận mùa 2026 tại VĐQG Argentina mang về cho Eduardo Salvio 2 bàn sau 1776 phút. Anh nhận 1 thẻ vàng trong mùa. Điểm số trung bình mỗi trận là 6,70.
- 26 Trận
- 1776 Phút
- 2 Bàn thắng
- 6 Kiến tạo
- 1,64 xG
- 0,75 xA
- 37 Sút
- 30 Đường chuyền quyết định
- 1 Thẻ vàng
- 6,70 Điểm trung bình
Eduardo Salvio qua những trận gần nhất
Eduardo Salvio có 410 phút thi đấu ở 5 trận ra sân gần nhất, đóng góp 1 bàn và 3 kiến tạo. Trung bình mỗi trận anh thi đấu 82 phút.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 22-09 | Estudiantes de La Plata | 2–1 | 80 | 1/1 | 7,5 |
| 14-09 | Deportivo Riestra | 0–3 | 90 | 0/2 | 7,2 |
| 06-09 | Defensa y Justicia | 1–0 | 84 | 0/0 | 6,5 |
| 29-08 | Boca Juniors | 1–0 | 69 | 0/0 | 6,9 |
| 25-08 | Argentinos Juniors | 1–1 | 87 | 0/0 | 6,8 |
Chuyển nhượng và giá trị của Eduardo Salvio
Giá trị chuyển nhượng của Eduardo Salvio được nhà cung cấp dữ liệu ước tính khoảng 725 nghìn EUR khi đang ở CA Lanús (ước tính, không phải giá giao dịch). Tổng cộng có 8 lượt chuyển nhượng trong hồ sơ.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/7/2008 | — | CA Lanús | Không công bố |
| 11/1/2010 | CA Lanús | Atlético Madrid | 8,0 triệu EUR |
| 19/8/2010 | Atlético Madrid | Benfica | Cho mượn |
| 30/6/2011 | Benfica | Atlético Madrid | Trở lại sau cho mượn |
| 31/7/2012 | Atlético Madrid | Benfica | 11 triệu EUR |
| 18/7/2019 | Benfica | Boca Juniors | 7,0 triệu EUR |
| 4/7/2022 | Boca Juniors | Pumas UNAM | Tự do |
| 1/7/2024 | Pumas UNAM | CA Lanús | Tự do |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 13/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu hỏi thường gặp về Eduardo Salvio
- Eduardo Salvio ghi bao nhiêu bàn mùa 2026?
- Dữ liệu mùa 2026 tại VĐQG Argentina ghi nhận Eduardo Salvio có 2 bàn qua 26 trận và có 6 kiến tạo.
- Eduardo Salvio hiện thuộc biên chế CLB nào?
- CA Lanús là CLB hiện tại của Eduardo Salvio, mang áo số 11 và chơi ở vị trí tiền đạo.
- Eduardo Salvio bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Hồ sơ ghi nhận Eduardo Salvio 36 tuổi (sinh ngày 13/07/1990), cao 173 cm.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Argentina · Lịch thi đấu CA Lanús
Cập nhật lần cuối: 13:35 · 24/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.