
Enzo Fernández
Tiền vệ trung tâm ·
Manchester City
Enzo Fernández từng chuyển tới đâu?
Hồ sơ ghi nhận 8 lần chuyển nhượng của Enzo Fernández, gần nhất là từ River Plate U20 sang River Plate Reserve ngày 01/07/2019, phí không được công bố. Thương vụ có phí cao nhất trong hồ sơ là lượt sang Manchester City với 145 triệu EUR.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/7/2019 | River Plate U20 | River Plate Reserve | Không công bố |
| 1/7/2018 | River Plate U20 | River Plate Reserve | Không công bố |
| 22/8/2020 | River Plate Reserve | Defensa y Justicia | Không công bố |
| 30/6/2021 | Defensa y Justicia | River Plate Reserve | Không công bố |
| 1/7/2021 | River Plate Reserve | River Plate | Không công bố |
| 14/7/2022 | River Plate | Benfica | 44 triệu EUR |
| 31/1/2023 | Benfica | Chelsea | 121 triệu EUR |
| 1/9/2026 | Chelsea | Manchester City | 145 triệu EUR |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Chặng đường sự nghiệp Enzo Fernández
Số liệu theo mùa của Enzo Fernández bắt đầu từ mùa 18/19 cùng River Plate, năm anh bước sang tuổi 17. Anh đến Manchester City ngày 01/09/2026 từ Chelsea với phí 145 triệu EUR. Dữ liệu mùa 26/27 tại Cúp C1 Châu Âu ghi nhận anh có 1 lần ra sân. Cộng các giải, hồ sơ ghi 1 kiến tạo qua 2 trận nằm trong danh sách thi đấu trong màu áo Manchester City. Trong đội hình Manchester City, anh khoác áo số 17, có hợp đồng kéo dài đến 30/06/2031.
Hồ sơ chuyển nhượng mở đầu bằng ngày 01/07/2018, lúc anh từ River Plate U20 chuyển tới River Plate Reserve, năm anh bước sang tuổi 17. Ở mùa 18/19 tại VĐQG Argentina, anh có tên trong danh sách thi đấu 1 lần. Ngày 22/08/2020, anh chuyển từ River Plate Reserve sang Defensa y Justicia. Tính mọi giải đấu, dữ liệu ghi cho anh 15 lần có tên trong danh sách thi đấu, kèm 1 bàn và 2 kiến tạo trong màu áo Defensa y Justicia. Chelsea đón anh ngày 31/01/2023 từ Benfica, phí 121 triệu EUR. Ở đội này, hồ sơ ghi 30 bàn cùng 26 kiến tạo sau 169 trận có tên trong danh sách thi đấu trên mọi giải. Tính trên 5 câu lạc bộ, dữ liệu cấp CLB ghi cho anh 40 bàn và 40 kiến tạo. Cùng quãng đó là 260 trận nằm trong danh sách thi đấu. Bên cạnh các CLB, anh có 52 trận cho Argentina, kèm 8 bàn, trong các giải đấu có trong dữ liệu. Đỉnh số liệu của hồ sơ rơi vào mùa 25/26 tại Ngoại Hạng Anh trong màu áo Chelsea, khi anh có 10 bàn và 4 kiến tạo. Mùa ấy là năm anh tròn 24 tuổi.
CLB hiện tại của Enzo Fernández
Ở tuổi 25, Enzo Fernández là tiền vệ trong danh sách đăng ký của Manchester City. Số áo hiện tại là 17.
- Câu lạc bộ
- Manchester City
- Giải đấu
- Cúp C1 Châu Âu
- Số áo
- 17
- Gia nhập
- 01/09/2026
- Hợp đồng đến
- 30/6/2031
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 97 triệu EUR (ước tính)
Hồ sơ cầu thủ Enzo Fernández
Sinh ngày 17/01/2001, Enzo Fernández là tiền vệ và hiện thuộc Manchester City. Trong đội hình Manchester City, anh mặc áo 17.
- Vị trí
- Tiền vệ trung tâm
- Ngày sinh
- 17/1/2001 (25 tuổi)
- Quốc tịch
- Argentina
- Chiều cao
- 177 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 17
- CLB hiện tại
- Manchester City
- Hợp đồng đến
- 30/6/2031
- Giá trị ước tính
- ≈ 97 triệu EUR (ước tính)
Thống kê Enzo Fernández mùa 26/27
Sau 1 trận mùa 26/27 tại Cúp C1 Châu Âu, Enzo Fernández đóng góp 0 bàn và 1 kiến tạo. Điểm trung bình theo dữ liệu chấm điểm từng trận là 7,20.
- 1 Trận
- 90 Phút
- 0 Bàn thắng
- 1 Kiến tạo
- 0,10 xG
- 0,60 xA
- 3 Sút
- 3 Đường chuyền quyết định
- 0 Thẻ vàng
- 7,20 Điểm trung bình
Thống kê sự nghiệp Enzo Fernández
Mùa xa nhất trong dữ liệu sự nghiệp của Enzo Fernández là 18/19 tại River Plate. Cộng các mùa lại, hồ sơ ghi 40 bàn và 260 trận có tên trong danh sách thi đấu.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chelsea | 25/26 | Ngoại Hạng Anh | 36 | 3121 | 10 | 4 | 7,16 |
| Chelsea | 24/25 | Ngoại Hạng Anh | 36 | 2946 | 6 | 7 | 7,31 |
| Chelsea | 23/24 | Ngoại Hạng Anh | 28 | 2214 | 3 | 2 | 7,20 |
| Chelsea | 22/23 | Ngoại Hạng Anh | 18 | 1551 | 0 | 2 | 7,17 |
| Benfica | 22/23 | VĐQG Bồ Đào Nha | 17 | 1388 | 1 | 5 | 7,53 |
| Chelsea | 25/26 | Cúp C1 Châu Âu | 10 | 748 | 3 | 2 | 7,01 |
| Benfica | 22/23 | Cúp C1 Châu Âu | 9 | 788 | 2 | 1 | 7,43 |
| Chelsea | 22/23 | Cúp C1 Châu Âu | 4 | 334 | 0 | 0 | 7,10 |
| Benfica | 22/23 | Cúp Quốc gia Bồ Đào Nha | 3 | 303 | 1 | 0 | 8,37 |
| Argentina | 2022 | World Cup 2026 | 7 | 563 | 1 | 1 | 7,21 |
| Argentina | 2026 | World Cup 2026 | 8 | 663 | 2 | 0 | 7,04 |
| River Plate | 18/19 | VĐQG Argentina | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| River Plate | 2021 | VĐQG Argentina | 25 | 1400 | 2 | 3 | 7,11 |
| River Plate | 2022 | VĐQG Argentina | 6 | 449 | 1 | 1 | 7,26 |
| Chelsea | 24/25 | Cúp C3 Châu Âu | 11 | 436 | 2 | 7 | 7,62 |
| Chelsea | 2026 | Club Friendlies | 1 | 28 | 0 | 0 | 7,00 |
| Argentina | 2026 | World Cup Qualification CONMEBOL | 15 | 1274 | 2 | 3 | 7,36 |
| Argentina | 2022 | Giao hữu quốc tế | 3 | 74 | 0 | 0 | 6,75 |
| Argentina | 2023 | Giao hữu quốc tế | 4 | 184 | 1 | 1 | 7,23 |
| Argentina | 2024 | Giao hữu quốc tế | 4 | 232 | 1 | 0 | 7,57 |
| Argentina | 2025 | Giao hữu quốc tế | 1 | 78 | 0 | 0 | 7,70 |
| Argentina | 2026 | Giao hữu quốc tế | 4 | 202 | 1 | 0 | 7,15 |
| Chelsea | 23/24 | FA Cup | 5 | 446 | 2 | 1 | 7,38 |
| Chelsea | 24/25 | FA Cup | 2 | 32 | 0 | 0 | 7,00 |
| Chelsea | 25/26 | FA Cup | 4 | 231 | 2 | 1 | 7,65 |
| Defensa y Justicia | — | Copa Sudamericana | 7 | 334 | 1 | 0 | 7,07 |
| Argentina | 2024 | Copa America 2024 | 6 | 353 | 0 | 2 | 7,18 |
| Manchester City | 26/27 | Cúp C1 Châu Âu | 1 | 90 | 0 | 1 | 7,20 |
| Chelsea | — | Carabao Cup | 7 | 432 | 2 | 0 | 7,54 |
| Chelsea | — | Carabao Cup | 2 | 90 | 0 | 0 | 7,10 |
| Chelsea | — | Carabao Cup | 5 | 279 | 0 | 0 | 6,97 |
| Chelsea | 26/27 | Ngoại Hạng Anh | 1 | 25 | 0 | 0 | 6,90 |
| Manchester City | 26/27 | Ngoại Hạng Anh | 1 | 76 | 0 | 0 | 7,40 |
| River Plate | — | Copa Libertadores | 1 | 9 | 0 | 0 | 6,80 |
| Defensa y Justicia | — | Copa Libertadores | 4 | 320 | 0 | 0 | 7,08 |
| River Plate | — | Copa Libertadores | 4 | 120 | 0 | 0 | 6,75 |
| Defensa y Justicia | — | Copa Libertadores | 4 | 353 | 0 | 2 | 7,38 |
| River Plate | — | Copa Libertadores | 8 | 666 | 2 | 1 | 7,42 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Enzo Fernández và đội tuyển quốc gia
Dữ liệu đội tuyển của Enzo Fernández, chỉ gồm các giải được theo dõi, ghi 52 trận cho Argentina.
Argentina 52 trận 8 bàn Lần gần nhất: 19/7/2026
Số trận, bàn tính trong các giải đấu có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp đội tuyển.
Phong độ gần đây của Enzo Fernández
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 08-09 | FC Porto | 0–2 | 90 | 0/1 | 7,2 |
Câu hỏi thường gặp về Enzo Fernández
- Enzo Fernández đang khoác áo đội bóng nào?
- Enzo Fernández hiện khoác áo Manchester City, mang áo số 17 và chơi ở vị trí tiền vệ.
- Enzo Fernández bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Enzo Fernández 25 tuổi (sinh ngày 17/01/2001), cao 177 cm.
- Thành tích ghi bàn của Enzo Fernández mùa 26/27 ra sao?
- Ở mùa 26/27 tại Cúp C1 Châu Âu, Enzo Fernández ghi 0 bàn sau 1 trận và có 1 kiến tạo.
Xem thêm: Bảng xếp hạng Cúp C1 Châu Âu · Lịch thi đấu Manchester City
Cập nhật lần cuối: 05:31 · 24/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.