
Fernando Gaibor
Tiền vệ trung tâm ·
Alianza Lima
Câu chuyện sự nghiệp Fernando Gaibor
Chặng hiện tại bắt đầu ngày 04/01/2025, khi anh chuyển từ Barcelona SC Guayaquil sang Alianza Lima dưới dạng chuyển nhượng tự do. Tính mọi giải trong dữ liệu, anh có 2 kiến tạo sau 20 trận nằm trong danh sách thi đấu cho Alianza Lima. Tại Alianza Lima, anh khoác áo số 7 và có hợp đồng tới 31/12/2026.
Lượt chuyển nhượng sớm nhất trong hồ sơ là ngày 01/01/2010, khi anh đầu quân cho Emelec, năm anh tròn 19 tuổi. Ở Emelec, dữ liệu ghi cho anh 4 bàn cùng 2 kiến tạo sau 63 trận nằm trong danh sách thi đấu trên mọi giải đấu. Số liệu theo mùa bắt đầu từ mùa 17/18 tại VĐQG Argentina cùng CA Independiente, năm anh bước sang tuổi 26. Mùa đó anh có 2 kiến tạo. CA Independiente đón anh ngày 25/01/2018 từ Emelec với phí 3,3 triệu EUR. Ở đội này, hồ sơ ghi 51 trận nằm trong danh sách thi đấu, kèm 4 bàn cùng 6 kiến tạo trên mọi giải. Xét bàn thắng cộng kiến tạo, mùa 18/19 tại VĐQG Argentina ở CA Independiente là mùa cao nhất trong dữ liệu với 4 bàn và 4 kiến tạo. Khi đó là năm anh tròn 27 tuổi. Gộp 6 câu lạc bộ trong hồ sơ, anh đóng góp 10 bàn và 11 kiến tạo. Số liệu đó đi kèm 165 lần có tên trong danh sách thi đấu.
Tiểu sử Fernando Gaibor
- Vị trí
- Tiền vệ trung tâm
- Ngày sinh
- 8/10/1991 (34 tuổi)
- Quốc tịch
- Ecuador
- Chiều cao
- 177 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 7
- CLB hiện tại
- Alianza Lima
- Hợp đồng đến
- 31/12/2026
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,3 triệu EUR (ước tính)
Fernando Gaibor đang chơi cho câu lạc bộ nào?
- Câu lạc bộ
- Alianza Lima
- Số áo
- 7
- Gia nhập
- 04/01/2025
- Hợp đồng đến
- 31/12/2026
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 0,3 triệu EUR (ước tính)
Thống kê Fernando Gaibor mùa 2026
- 0 Trận
- 0 Phút
- 0 Bàn thắng
- 0 Kiến tạo
- 0 Sút
- 0 Đường chuyền quyết định
- 0 Thẻ vàng
Phong độ gần đây của Fernando Gaibor
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo |
|---|---|---|---|---|
| 11-01 | CA Independiente | 2–1 | Không vào sân | — |
Sự nghiệp Fernando Gaibor theo mùa
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Barcelona SC Guayaquil | — | Copa Libertadores | 5 | 416 | 1 | 0 | 6,68 |
| Barcelona SC Guayaquil | — | Copa Libertadores | 6 | 240 | 0 | 0 | 6,78 |
| Alianza Lima | — | Copa Libertadores | 12 | 674 | 0 | 1 | 6,77 |
| Alianza Lima | 2026 | Copa Libertadores | 2 | 92 | 0 | 0 | 6,90 |
| CA Independiente | 17/18 | VĐQG Argentina | 13 | 421 | 0 | 2 | 6,77 |
| CA Independiente | 18/19 | VĐQG Argentina | 24 | 1285 | 4 | 4 | 6,96 |
| Alianza Lima | 2026 | Club Friendlies | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Ecuador | — | World Cup Qualification CONMEBOL | 8 | 90 | 0 | 0 | 6,80 |
| Ecuador | — | World Cup Qualification CONMEBOL | 6 | 123 | 0 | 0 | 6,75 |
| Ecuador | 2013 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Ecuador | 2016 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Ecuador | 2017 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Ecuador | 2019 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Emelec | — | Copa Sudamericana | 6 | 0 | 1 | 0 | — |
| Emelec | — | Copa Sudamericana | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Emelec | — | Copa Sudamericana | 5 | 0 | 0 | 0 | — |
| Emelec | — | Copa Sudamericana | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Emelec | — | Copa Sudamericana | 4 | 0 | 1 | 1 | — |
| CA Independiente | — | Copa Sudamericana | 4 | 111 | 0 | 0 | 6,93 |
| Independiente del Valle | — | Copa Sudamericana | 2 | 79 | 0 | 0 | 6,75 |
| Guayaquil City | — | Copa Sudamericana | 2 | 179 | 0 | 0 | 6,65 |
| Independiente del Valle | — | Copa Sudamericana | 7 | 383 | 0 | 0 | 6,87 |
| Barcelona SC Guayaquil | — | Copa Sudamericana | 2 | 124 | 0 | 0 | 6,50 |
| Barcelona SC Guayaquil | — | Copa Sudamericana | 1 | 17 | 0 | 0 | 6,60 |
| Alianza Lima | — | Copa Sudamericana | 6 | 507 | 0 | 1 | 7,33 |
| Ecuador | — | Copa America 2024 | 4 | 40 | 0 | 0 | 6,50 |
| Emelec | — | Copa Libertadores | 8 | 0 | 0 | 0 | — |
| Emelec | — | Copa Libertadores | 8 | 0 | 2 | 0 | — |
| Emelec | — | Copa Libertadores | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Emelec | — | Copa Libertadores | 9 | 0 | 0 | 0 | — |
| Emelec | — | Copa Libertadores | 6 | 0 | 0 | 1 | — |
| Emelec | — | Copa Libertadores | 8 | 262 | 0 | 0 | 7,07 |
| CA Independiente | — | Copa Libertadores | 10 | 299 | 0 | 0 | 6,82 |
| Independiente del Valle | — | Copa Libertadores | 6 | 331 | 1 | 1 | 7,12 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Lịch sử chuyển nhượng Fernando Gaibor
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/1/2010 | — | Emelec | Không công bố |
| 25/1/2018 | Emelec | CA Independiente | 3,3 triệu EUR |
| 15/7/2019 | CA Independiente | Al Wasl | Cho mượn |
| 30/6/2020 | Al Wasl | CA Independiente | Trở lại sau cho mượn |
| 5/11/2020 | CA Independiente | Guayaquil City | Tự do |
| 6/7/2021 | Guayaquil City | Independiente del Valle | Không công bố |
| 20/7/2021 | Guayaquil City | Independiente del Valle | Không công bố |
| 12/1/2023 | Independiente del Valle | Barcelona SC Guayaquil | Tự do |
| 4/1/2025 | Barcelona SC Guayaquil | Alianza Lima | Tự do |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 27/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Cập nhật lần cuối: 05:09 · 28/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.