
Gilli Rólantsson
Trung vệ ·
Klaksvíkar Ítróttarfelag
Chặng đường sự nghiệp Gilli Rólantsson
Gilli Rólantsson sinh ngày 08/11/1992, mang quốc tịch Quần đảo Faroe; hồ sơ sự nghiệp của anh có số liệu ở 5 câu lạc bộ. Hồ sơ chuyển nhượng mở đầu bằng ngày 01/01/2009, lúc anh từ Aberdeen U20 chuyển tới Tvøroyrar Bóltfelag, năm anh bước sang tuổi 17. Anh cập bến AaB ngày 01/01/2014 từ B36 Tórshavn. Cộng mọi giải, anh có 35 trận có tên trong danh sách thi đấu, kèm 1 kiến tạo tại đây. Số liệu theo mùa bắt đầu từ mùa 14/15 tại VĐQG Đan Mạch cùng AaB, năm anh tròn 22 tuổi. Mùa đó anh đóng góp 1 kiến tạo. Anh cập bến SK Brann ngày 17/08/2016 từ AaB. Cộng mọi giải, anh có 9 bàn cùng 6 kiến tạo sau 115 trận nằm trong danh sách thi đấu tại đây.
Tính trên 5 câu lạc bộ, dữ liệu cấp CLB ghi cho anh 10 bàn và 10 kiến tạo. Anh có 219 trận nằm trong danh sách thi đấu ở các CLB ấy. Ở cấp đội tuyển, trong các giải đấu có trong dữ liệu, anh có 44 trận trong màu áo Faroe Islands, kèm 1 bàn. Đỉnh số liệu của hồ sơ rơi vào mùa 2017 tại VĐQG Na Uy trong màu áo SK Brann, khi anh có 4 bàn cùng 3 kiến tạo. Mùa ấy là năm anh tròn 25 tuổi. Bàn thắng sớm nhất trong số liệu theo mùa thuộc về mùa 2016 tại VĐQG Na Uy cùng SK Brann, khi anh ghi 1 bàn, năm anh tròn 24 tuổi. Chặng hiện tại bắt đầu ngày 16/06/2025, khi anh từ Tvøroyrar Bóltfelag chuyển tới Klaksvíkar Ítróttarfelag. Cộng các giải, hồ sơ ghi 14 trận nằm trong danh sách thi đấu trong màu áo Klaksvíkar Ítróttarfelag. Hồ sơ hiện tại ở Klaksvíkar Ítróttarfelag ghi anh mang áo số 26 và có hợp đồng kéo dài đến 31/12/2028.
Sự nghiệp Gilli Rólantsson theo mùa
Theo thống kê từng mùa, Gilli Rólantsson ghi 10 bàn qua 219 lần có tên trong danh sách thi đấu. 53% số lần có tên trong danh sách thi đấu thuộc về quãng ở SK Brann. Hồ sơ trải qua 5 đội bóng.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| SK Brann | 17/18 | Cúp C2 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| SK Brann | 19/20 | Cúp C2 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| AaB | 14/15 | VĐQG Đan Mạch | 13 | 0 | 0 | 1 | — |
| AaB | 15/16 | VĐQG Đan Mạch | 17 | 0 | 0 | 0 | — |
| AaB | 16/17 | VĐQG Đan Mạch | 5 | 0 | 0 | 0 | — |
| Vejle | 23/24 | VĐQG Đan Mạch | 11 | 349 | 0 | 0 | 6,67 |
| Klaksvíkar Ítróttarfelag | 25/26 | Cúp C3 Châu Âu | 6 | 0 | 0 | 0 | — |
| Klaksvíkar Ítróttarfelag | 26/27 | Cúp C3 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Faroe Islands | — | World Cup Qualification UEFA | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Faroe Islands | — | World Cup Qualification UEFA | 9 | 432 | 1 | 0 | 6,74 |
| Faroe Islands | — | World Cup Qualification UEFA | 8 | 720 | 0 | 0 | 6,42 |
| Faroe Islands | 18/19 | UEFA Nations League | 6 | 0 | 0 | 0 | — |
| Faroe Islands | 20/21 | UEFA Nations League | 4 | 280 | 0 | 0 | 6,70 |
| Faroe Islands | 22/23 | UEFA Nations League | 6 | 502 | 0 | 0 | 6,63 |
| Faroe Islands | 2018 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Faroe Islands | 2020 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Faroe Islands | 2021 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Faroe Islands | 2022 | Giao hữu quốc tế | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Faroe Islands | 2023 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Klaksvíkar Ítróttarfelag | 26/27 | Cúp C2 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| SK Brann | 2016 | VĐQG Na Uy | 8 | 512 | 1 | 0 | 6,86 |
| SK Brann | 2017 | VĐQG Na Uy | 28 | 1991 | 4 | 3 | 6,94 |
| SK Brann | 2018 | VĐQG Na Uy | 29 | 2353 | 3 | 2 | 6,97 |
| SK Brann | 2019 | VĐQG Na Uy | 28 | 1310 | 1 | 1 | 6,68 |
| SK Brann | 2020 | VĐQG Na Uy | 18 | 309 | 0 | 0 | 6,64 |
| Odds BK | 2021 | VĐQG Na Uy | 20 | 1665 | 1 | 3 | 6,75 |
| Odds BK | 2022 | VĐQG Na Uy | 24 | 1442 | 0 | 0 | 6,69 |
| Klaksvíkar Ítróttarfelag | 26/27 | Cúp C1 Châu Âu | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Gilli Rólantsson: tiểu sử, chiều cao, quốc tịch
Gilli Rólantsson thi đấu ở vị trí trung vệ, là cầu thủ người Quần đảo Faroe của Klaksvíkar Ítróttarfelag. Ở Klaksvíkar Ítróttarfelag, anh khoác áo số 26. Theo dữ liệu, bản hợp đồng hiện tại có hạn tới 31/12/2028.
- Vị trí
- Trung vệ
- Ngày sinh
- 8/11/1992 (33 tuổi)
- Quốc tịch
- Quần đảo Faroe
- Chiều cao
- 178 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 26
- CLB hiện tại
- Klaksvíkar Ítróttarfelag
- Hợp đồng đến
- 31/12/2028
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,0 triệu EUR (ước tính)
Gilli Rólantsson đang chơi cho câu lạc bộ nào?
Ở tuổi 33, Gilli Rólantsson là hậu vệ trong danh sách đăng ký của Klaksvíkar Ítróttarfelag. Số áo hiện tại là 26. Giá trị chuyển nhượng ước tính trong dữ liệu là 45 nghìn EUR (ước tính, không phải giá giao dịch).
- Câu lạc bộ
- Klaksvíkar Ítróttarfelag
- Giải đấu
- Cúp C3 Châu Âu
- Số áo
- 26
- Gia nhập
- 16/06/2025
- Hợp đồng đến
- 31/12/2028
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 0,0 triệu EUR (ước tính)
Các thương vụ chuyển nhượng của Gilli Rólantsson
Dữ liệu chuyển nhượng của Gilli Rólantsson gồm 10 lượt di chuyển được ghi nhận. Lượt liền trước trong hồ sơ: Aberdeen U20 sang Tvøroyrar Bóltfelag ngày 01/06/2011, phí không được công bố.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/1/2009 | Aberdeen U20 | Tvøroyrar Bóltfelag | Không công bố |
| 1/6/2011 | Aberdeen U20 | Tvøroyrar Bóltfelag | Không công bố |
| 1/1/2013 | Tvøroyrar Bóltfelag | B36 Tórshavn | Không công bố |
| 1/1/2014 | B36 Tórshavn | AaB | Không công bố |
| 17/8/2016 | AaB | SK Brann | Không công bố |
| 10/2/2021 | SK Brann | Odds BK | Tự do |
| 15/3/2023 | Odds BK | Tvøroyrar Bóltfelag | Tự do |
| 3/7/2023 | Tvøroyrar Bóltfelag | Vejle | Tự do |
| 15/3/2024 | Vejle | Tvøroyrar Bóltfelag | Tự do |
| 16/6/2025 | Tvøroyrar Bóltfelag | Klaksvíkar Ítróttarfelag | Không công bố |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 23/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Gilli Rólantsson và đội tuyển quốc gia
Tính trong các giải đấu có trong dữ liệu, Gilli Rólantsson có 44 trận cho Faroe Islands và ghi 1 bàn.
Faroe Islands 44 trận 1 bàn Lần gần nhất: 27/3/2023
Số trận, bàn tính trong các giải đấu có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp đội tuyển.
Thống kê Gilli Rólantsson mùa 26/27
- 0 Trận
- 0 Phút
- 0 Bàn thắng
- 0 Kiến tạo
- 0 Sút
- 0 Đường chuyền quyết định
- 0 Thẻ vàng
Câu hỏi thường gặp về Gilli Rólantsson
- Quốc tịch của Gilli Rólantsson là gì?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Gilli Rólantsson mang quốc tịch Quần đảo Faroe và từng khoác áo Faroe Islands.
- Gilli Rólantsson hiện thuộc biên chế CLB nào?
- Gilli Rólantsson hiện khoác áo Klaksvíkar Ítróttarfelag, mang áo số 26 và chơi ở vị trí hậu vệ.
- Gilli Rólantsson bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Hồ sơ ghi nhận Gilli Rólantsson 33 tuổi (sinh ngày 08/11/1992), cao 178 cm.
Xem thêm: Bảng xếp hạng Cúp C3 Châu Âu · Lịch thi đấu Klaksvíkar Ítróttarfelag
Cập nhật lần cuối: 15:50 · 26/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.