
Imad Rondić
Tiền đạo cắm ·
1. FC Köln
Chuyển nhượng và giá trị của Imad Rondić
Lần chuyển nhượng gần nhất trong dữ liệu của Imad Rondić là từ FK Sarajevo U19 sang SK Slavia Praha B ngày 08/01/2018, phí chuyển nhượng tự do. Mức giá ước tính đang ghi nhận là 690 nghìn EUR, không phải giá giao dịch thật.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 8/1/2018 | FK Sarajevo U19 | SK Slavia Praha B | Tự do |
| 1/7/2018 | SK Slavia Praha B | FK Viktoria Žižkov | Không công bố |
| 31/12/2018 | FK Viktoria Žižkov | SK Slavia Praha B | Không công bố |
| 17/1/2020 | SK Slavia Praha B | FC Slovan Liberec | Không công bố |
| 13/7/2023 | FC Slovan Liberec | Widzew Łódź | Tự do |
| 3/2/2025 | Widzew Łódź | 1. FC Köln | 1,5 triệu EUR |
| 2/9/2025 | 1. FC Köln | Raków Częstochowa | Cho mượn |
| 26/1/2026 | Raków Częstochowa | 1. FC Köln | Trở lại sau cho mượn |
| 27/1/2026 | 1. FC Köln | Preußen Münster | Cho mượn |
| 30/6/2026 | Preußen Münster | 1. FC Köln | Trở lại sau cho mượn |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu chuyện sự nghiệp Imad Rondić
Ở chặng gần nhất trong dữ liệu, Imad Rondić thuộc biên chế 1. FC Köln, và hồ sơ còn có số liệu của anh ở 3 câu lạc bộ khác. Chặng hiện tại gắn với 1. FC Köln, nơi anh đến ngày 30/06/2026 từ Preußen Münster sau kỳ cho mượn. Ở mùa 26/27 tại Bundesliga, anh ra sân 1 trận. Cộng các giải, hồ sơ ghi 2 trận có tên trong danh sách thi đấu trong màu áo 1. FC Köln. Tại 1. FC Köln, anh khoác áo số 15 và có hợp đồng được ghi nhận đến 30/06/2029.
Lượt chuyển nhượng sớm nhất trong hồ sơ là ngày 08/01/2018, khi anh từ FK Sarajevo U19 chuyển tới SK Slavia Praha B dưới dạng chuyển nhượng tự do, năm anh bước sang tuổi 19. Ngày 17/01/2020, anh từ SK Slavia Praha B chuyển tới FC Slovan Liberec. Tính mọi giải đấu, dữ liệu ghi cho anh 7 trận nằm trong danh sách thi đấu trong màu áo FC Slovan Liberec. Anh cập bến Widzew Łódź ngày 13/07/2023 từ FC Slovan Liberec dưới dạng tự do. Cộng mọi giải, anh có 14 bàn cùng 5 kiến tạo sau 57 trận có tên trong danh sách thi đấu tại đây. Tính trên 4 câu lạc bộ, dữ liệu cấp CLB ghi cho anh 14 bàn cùng 5 kiến tạo. Cùng quãng đó là 87 trận nằm trong danh sách thi đấu. Đỉnh số liệu của hồ sơ rơi vào mùa 24/25 tại VĐQG Ba Lan trong màu áo Widzew Łódź, khi anh có 9 bàn và 2 kiến tạo. Mùa ấy là năm anh tròn 25 tuổi. Bàn thắng sớm nhất trong số liệu theo mùa thuộc về mùa 23/24 tại VĐQG Ba Lan cùng Widzew Łódź, khi anh ghi 5 bàn, năm anh bước sang tuổi 24.
CLB hiện tại của Imad Rondić
Tại 1. FC Köln, Imad Rondić mang áo số 15, hợp đồng ghi nhận đến 30/06/2029. Dữ liệu mùa gần nhất xếp CLB này ở Bundesliga.
- Câu lạc bộ
- 1. FC Köln
- Giải đấu
- Bundesliga
- Số áo
- 15
- Gia nhập
- 30/06/2026
- Hợp đồng đến
- 30/6/2029
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 0,7 triệu EUR (ước tính)
Thông tin tiểu sử Imad Rondić
Imad Rondić là tiền đạo mang quốc tịch Bosnia và Herzegovina và đang thuộc biên chế 1. FC Köln. Hồ sơ ghi chân thuận: phải.
- Vị trí
- Tiền đạo cắm
- Ngày sinh
- 16/2/1999 (27 tuổi)
- Quốc tịch
- Bosnia và Herzegovina
- Chiều cao
- 188 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 15
- CLB hiện tại
- 1. FC Köln
- Hợp đồng đến
- 30/6/2029
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,7 triệu EUR (ước tính)
Số liệu mùa 26/27 của Imad Rondić
Sau 1 trận mùa 26/27 tại Bundesliga, Imad Rondić đóng góp 0 bàn. Trung bình anh thi đấu 5 phút mỗi trận ở mùa này.
- 1 Trận
- 5 Phút
- 0 Bàn thắng
- 0 Kiến tạo
- 0 Sút
- 0 Đường chuyền quyết định
- 0 Thẻ vàng
Imad Rondić đã khoác áo những đội nào?
Theo thống kê từng mùa, Imad Rondić ghi 14 bàn qua 87 lần có tên trong danh sách thi đấu. Riêng Widzew Łódź chiếm 66% số lần có tên trong danh sách thi đấu.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| FC Slovan Liberec | 20/21 | Cúp C2 Châu Âu | 7 | 78 | 0 | 0 | 6,50 |
| Raków Częstochowa | 25/26 | VĐQG Ba Lan | 13 | 389 | 0 | 0 | 6,52 |
| Widzew Łódź | 24/25 | VĐQG Ba Lan | 18 | 1513 | 9 | 2 | 7,26 |
| Widzew Łódź | 23/24 | VĐQG Ba Lan | 34 | 1217 | 5 | 3 | 6,80 |
| Raków Częstochowa | 25/26 | Cúp C3 Châu Âu | 6 | 30 | 0 | 0 | 6,43 |
| Widzew Łódź | 23/24 | Cúp Quốc gia Ba Lan | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Widzew Łódź | 24/25 | Cúp Quốc gia Ba Lan | 2 | 176 | 0 | 0 | — |
| Raków Częstochowa | 25/26 | Cúp Quốc gia Ba Lan | 2 | 12 | 0 | 0 | — |
| 1. FC Köln | — | DFB Pokal | 1 | 40 | 0 | 0 | 6,40 |
| 1. FC Köln | 26/27 | Bundesliga | 1 | 5 | 0 | 0 | — |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Phong độ gần đây của Imad Rondić
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo |
|---|---|---|---|---|
| 04-09 | VfB Stuttgart | 4–1 | 5 | 0/0 |
Câu hỏi thường gặp về Imad Rondić
- Imad Rondić đang chơi cho câu lạc bộ nào?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Imad Rondić đang thuộc biên chế 1. FC Köln, mang áo số 15 và chơi ở vị trí tiền đạo.
- Imad Rondić bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Imad Rondić 27 tuổi (sinh ngày 16/02/1999), cao 188 cm.
- Thành tích ghi bàn của Imad Rondić mùa 26/27 ra sao?
- Dữ liệu mùa 26/27 tại Bundesliga ghi nhận Imad Rondić có 0 bàn qua 1 trận.
Xem thêm: Bảng xếp hạng Bundesliga · Lịch thi đấu 1. FC Köln
Cập nhật lần cuối: 06:01 · 24/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.