Logo 1. FC Köln

1. FC Köln

Germany

Thứ hạng Bundesliga

1. FC Köln đang xếp thứ 13 trên tổng 18 đội tại Bundesliga, với 4 điểm sau 4 trận.

Thắng
1
Hoà
1
Thua
2
Bàn thắng
6
Bàn thua
9
Hiệu số
-3
Xem bảng xếp hạng đầy đủ Bundesliga →

Lịch thi đấu sắp tới

CN, 11/10

Bundesliga

20:30
1. FC Köln
Borussia M'gladbach
--

Thứ 7, 17/10

Bundesliga

01:30
Eintracht Frankfurt
1. FC Köln
--

Thứ 7, 24/10

Bundesliga

20:30
1. FC Köln
FC Schalke 04
--

Kết quả gần đây

Thứ 7, 19/09

Bundesliga

FT
Hamburger SV
1. FC Köln
2 1

Thứ 7, 12/09

Bundesliga

FT
1. FC Köln
SV Werder Bremen
1 1

Thứ 7, 05/09

Bundesliga

FT
VfB Stuttgart
1. FC Köln
4 1

Thứ 7, 29/08

Bundesliga

FT
1. FC Köln
TSG Hoffenheim
3 2

1. FC Köln: quốc gia, giải đấu và sân nhà

1. FC Köln lấy RheinEnergieStadion ở Cologne làm sân nhà. Khán đài này đã đứng đó từ năm 1923. Đội thường được gọi ngắn là Köln.

1. FC Köln trên bảng xếp hạng Bundesliga

Sau 4 vòng tại Bundesliga, 1. FC Köln có 4 điểm. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,0 điểm. Bảng có 18 đội tranh tài.

Kết quả các trận gần nhất của 1. FC Köln

Hai vòng vừa rồi, 1. FC Köln thua Hamburger SV 1-2 và hoà SV Werder Bremen 1-1. Số trận thắng trong 4 lần ra sân gần nhất là 1. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 6 bàn ghi và 9 bàn thủng lưới.

Khoảng cách của 1. FC Köln với nhóm trên và nhóm dưới

1. FC Köln đang hơn TSG Hoffenheim 1 điểm. Bảng đấu có tất cả 18 đội. Cách biệt với Borussia Dortmund là 8 điểm.

Người ghi bàn nhiều nhất 1. FC Köln mùa 26/27

2 bàn của Thijs Dallinga đang dẫn đầu danh sách ghi bàn nội bộ 1. FC Köln. Tỷ trọng của anh trong tổng số bàn thắng là chừng 33%. Chân sút này có 3 lần được đăng ký thi đấu.

Số bàn thắng và bàn thua của 1. FC Köln

Cán cân bàn thắng bại của 1. FC Köln đang là −3. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 12 của nhóm. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 12.

1. FC Köln đá trận tiếp theo khi nào?

Borussia M'gladbach là cái tên chờ 1. FC Köln ở vòng kế tiếp, ngày 11/10/2026. Quãng nghỉ trước trận là 15 ngày.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
1 Marvin Schwäbe Thủ môn Germany
2 Joel Schmied Hậu vệ Switzerland
3 Borna Sosa Tiền vệ Croatia
4 Timo Hübers Hậu vệ Germany
5 Tom Krauß Tiền vệ Germany
6 Ellyes Skhiri Tiền vệ Tunisia
7 Luca Waldschmidt Tiền đạo Germany
8 Ísak Bergmann Jóhannesson Tiền vệ Iceland
9 Ragnar Ache Tiền đạo Germany
10 Said El Mala Tiền vệ Germany
11 Reigan Heskey Tiền đạo England
11 Nilas Yacobi Tiền đạo Denmark
14 Gideon Mensah Hậu vệ Ghana
15 Imad Rondić Tiền đạo Bosnia & Herzegovina
15 Kristiyan Irmiev Tiền vệ Bulgaria
16 Gil Matteo Neves Tiền vệ Portugal
17 Alessio Castro-Montes Tiền vệ Belgium
19 Malek El Mala Tiền đạo Germany
19 Maik Afri Akumu Tiền đạo Germany
20 Ron-Robert Zieler Thủ môn Germany
21 Martin James Thủ môn France
22 Jahmai Simpson-Pusey Hậu vệ England
23 Paul Okon-Engstler Tiền vệ Australia
24 Luka Lochoshvili Hậu vệ Georgia
27 Thijs Dallinga Tiền đạo Netherlands
28 Sebastian Sebulonsen Hậu vệ Norway
29 Jan Uwe Thielmann Tiền vệ Germany
30 Marius Bülter Tiền đạo Germany
33 Rav van den Berg Hậu vệ Netherlands
37 Linton Maina Tiền vệ Germany
39 Jonathan Friemel Hậu vệ Germany
44 Matthias Köbbing Thủ môn Germany
47 Mikey Moore Tiền đạo England
49 David Fürst Hậu vệ DR Congo