
Julian Brandt
Tiền vệ tấn công ·
AFC Ajax
Các thương vụ chuyển nhượng của Julian Brandt
Theo hồ sơ chuyển nhượng, Julian Brandt rời Borussia Dortmund để tới AFC Ajax (31/07/2026). Lượt đắt nhất được ghi nhận là chuyến tới Borussia Dortmund, 25 triệu EUR.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 31/7/2026 | Borussia Dortmund | AFC Ajax | Tự do |
| 1/7/2026 | Borussia Dortmund | No team | Không công bố |
| 1/1/2014 | VfL Wolfsburg U19 | Bayer 04 Leverkusen | 500 nghìn EUR |
| 1/7/2019 | Bayer 04 Leverkusen | Borussia Dortmund | 25 triệu EUR |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu chuyện thi đấu của Julian Brandt, từ CLB đầu tiên tới hiện tại
Câu chuyện sự nghiệp của Julian Brandt trong dữ liệu là chặng đường qua 3 câu lạc bộ, tới AFC Ajax ở chặng gần nhất. Anh đến AFC Ajax ngày 31/07/2026 từ Borussia Dortmund dưới dạng tự do. Dữ liệu mùa 26/27 tại Cúp C3 Châu Âu ghi nhận anh ra sân 4 trận và ghi 2 bàn. Cộng các giải, hồ sơ ghi 6 bàn qua 11 trận có tên trong danh sách thi đấu trong màu áo AFC Ajax. Trong đội hình AFC Ajax, anh khoác áo số 8, có hợp đồng kéo dài đến 30/06/2029.
Trong bảng số liệu theo mùa, mùa sớm nhất là 13/14 ở Bayer 04 Leverkusen tại Cúp C1 Châu Âu, nơi anh có tên trong danh sách thi đấu 2 lần. Mùa ấy rơi vào năm anh bước sang tuổi 17. Lượt chuyển nhượng sớm nhất trong hồ sơ là ngày 01/01/2014, khi anh từ VfL Wolfsburg U19 chuyển tới Bayer 04 Leverkusen, phí 500 nghìn EUR, năm anh tròn 18 tuổi. Quãng ở Bayer 04 Leverkusen được ghi bằng 41 bàn cùng 39 kiến tạo sau 230 trận có tên trong danh sách thi đấu. Borussia Dortmund đón anh ngày 01/07/2019 từ Bayer 04 Leverkusen theo mức phí 25 triệu EUR. Ở đội này, hồ sơ ghi 56 bàn cùng 66 kiến tạo qua 312 lần có tên trong danh sách thi đấu trên mọi giải. Cộng mọi giải cấp câu lạc bộ trong hồ sơ, anh có 103 bàn và 105 kiến tạo qua 3 đội bóng. Ở các CLB đó, anh có 553 trận nằm trong danh sách thi đấu. Mùa có nhiều bàn thắng và kiến tạo nhất ở một giải trong dữ liệu là 18/19 tại Bundesliga cùng Bayer 04 Leverkusen, với 7 bàn cùng 11 kiến tạo. Đó là năm anh bước sang tuổi 22.
Câu lạc bộ và hợp đồng của Julian Brandt
Julian Brandt thuộc biên chế AFC Ajax, giá trị chuyển nhượng được ước tính khoảng 16 triệu EUR (ước tính). Hợp đồng hiện tại được ghi nhận đến 30/06/2029.
- Câu lạc bộ
- AFC Ajax
- Giải đấu
- Cúp C3 Châu Âu
- Số áo
- 8
- Gia nhập
- 31/07/2026
- Hợp đồng đến
- 30/6/2029
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 16 triệu EUR (ước tính)
Tiểu sử Julian Brandt
Julian Brandt là tiền vệ mang quốc tịch Đức và đang thuộc biên chế AFC Ajax. Julian Brandt chào đời 02/05/1996 và nay 30 tuổi.
- Vị trí
- Tiền vệ tấn công
- Ngày sinh
- 2/5/1996 (30 tuổi)
- Quốc tịch
- Đức
- Chiều cao
- 186 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 8
- CLB hiện tại
- AFC Ajax
- Hợp đồng đến
- 30/6/2029
- Giá trị ước tính
- ≈ 16 triệu EUR (ước tính)
Thống kê Julian Brandt mùa 26/27
Ở mùa 26/27 tại Cúp C3 Châu Âu, Julian Brandt ra sân 4 trận, ghi 2 bàn. Thời lượng trung bình mỗi trận là 58 phút.
- 4 Trận
- 232 Phút
- 2 Bàn thắng
- 0 Kiến tạo
- 7 Sút
- 12 Đường chuyền quyết định
- 0 Thẻ vàng
- 7,13 Điểm trung bình
Phong độ Julian Brandt các trận vừa qua
Trong 4 trận ra sân gần nhất, Julian Brandt thi đấu tổng cộng 232 phút. Tổng cộng anh ghi 2 bàn trong quãng này.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 27-08 | FC Sion | 5–3 | 60 | 0/0 | 6,8 |
| 20-08 | FC Sion | 2–4 | 90 | 1/0 | 8,1 |
| 13-08 | Shelbourne | 2–2 | 57 | 1/0 | 6,8 |
| 06-08 | Shelbourne | 3–1 | 25 | 0/0 | 6,8 |
Julian Brandt đã khoác áo những đội nào?
Dữ liệu sự nghiệp ghi nhận Julian Brandt có tên trong danh sách thi đấu 553 lần cho 3 đội bóng. Số liệu từng mùa cộng dồn: 103 bàn, 553 lần có tên trong danh sách.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bayer 04 Leverkusen | 15/16 | Cúp C2 Châu Âu | 4 | 291 | 0 | 0 | 6,20 |
| Bayer 04 Leverkusen | 18/19 | Cúp C2 Châu Âu | 7 | 408 | 1 | 1 | 6,90 |
| Borussia Dortmund | 21/22 | Cúp C2 Châu Âu | 2 | 114 | 0 | 0 | 6,45 |
| Borussia Dortmund | 25/26 | Cúp C1 Châu Âu | 9 | 449 | 3 | 0 | 6,91 |
| Borussia Dortmund | 24/25 | Cúp C1 Châu Âu | 13 | 881 | 0 | 5 | 7,08 |
| Borussia Dortmund | 23/24 | Cúp C1 Châu Âu | 12 | 789 | 2 | 2 | 7,25 |
| Borussia Dortmund | 22/23 | Cúp C1 Châu Âu | 8 | 477 | 1 | 1 | 7,07 |
| Borussia Dortmund | 21/22 | Cúp C1 Châu Âu | 5 | 395 | 0 | 0 | 6,78 |
| Borussia Dortmund | 20/21 | Cúp C1 Châu Âu | 10 | 213 | 0 | 0 | 6,78 |
| Borussia Dortmund | 19/20 | Cúp C1 Châu Âu | 7 | 487 | 2 | 3 | 7,21 |
| Bayer 04 Leverkusen | 16/17 | Cúp C1 Châu Âu | 8 | 534 | 1 | 0 | 6,58 |
| Bayer 04 Leverkusen | 15/16 | Cúp C1 Châu Âu | 8 | 86 | 0 | 1 | 6,64 |
| Bayer 04 Leverkusen | 14/15 | Cúp C1 Châu Âu | 8 | 119 | 0 | 0 | 6,40 |
| Bayer 04 Leverkusen | 13/14 | Cúp C1 Châu Âu | 2 | 68 | 0 | 0 | 6,20 |
| Borussia Dortmund | 25/26 | Bundesliga | 32 | 1626 | 7 | 4 | 6,98 |
| Borussia Dortmund | 24/25 | Bundesliga | 30 | 2318 | 5 | 10 | 7,13 |
| Borussia Dortmund | 23/24 | Bundesliga | 32 | 2230 | 7 | 11 | 7,21 |
| Borussia Dortmund | 22/23 | Bundesliga | 32 | 2410 | 9 | 8 | 7,22 |
| Borussia Dortmund | 21/22 | Bundesliga | 31 | 2081 | 9 | 8 | 7,20 |
| Borussia Dortmund | 20/21 | Bundesliga | 34 | 1497 | 3 | 2 | 6,80 |
| Borussia Dortmund | 19/20 | Bundesliga | 33 | 2212 | 3 | 7 | 7,11 |
| Bayer 04 Leverkusen | 18/19 | Bundesliga | 34 | 2673 | 7 | 11 | 7,24 |
| Bayer 04 Leverkusen | 17/18 | Bundesliga | 34 | 2337 | 9 | 3 | 7,05 |
| Bayer 04 Leverkusen | 16/17 | Bundesliga | 33 | 2304 | 3 | 8 | 6,74 |
| Bayer 04 Leverkusen | 15/16 | Bundesliga | 32 | 1599 | 9 | 3 | 6,77 |
| Bayer 04 Leverkusen | 14/15 | Bundesliga | 29 | 1093 | 3 | 2 | — |
| Bayer 04 Leverkusen | 13/14 | Bundesliga | 14 | 585 | 2 | 3 | — |
| Germany | 2018 | World Cup 2026 | 3 | 19 | 0 | 0 | 6,60 |
| Germany | 2022 | World Cup 2026 | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| AFC Ajax | 26/27 | Cúp C3 Châu Âu | 4 | 232 | 2 | 0 | 7,12 |
| Germany | — | World Cup Qualification UEFA | 9 | 241 | 1 | 1 | 6,80 |
| Germany | — | World Cup Qualification UEFA | 2 | 30 | 0 | 0 | 6,70 |
| Germany | 2016 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Germany | 18/19 | UEFA Nations League | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Germany | 20/21 | UEFA Nations League | 6 | 59 | 0 | 0 | 6,70 |
| Germany | 22/23 | UEFA Nations League | 4 | 12 | 0 | 0 | 6,60 |
| Germany | 24/25 | UEFA Nations League | 2 | 61 | 0 | 0 | 6,50 |
| Germany | 2017 | Giao hữu quốc tế | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Germany | 2018 | Giao hữu quốc tế | 6 | 0 | 0 | 0 | — |
| Germany | 2019 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Germany | 2020 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Germany | 2022 | Giao hữu quốc tế | 3 | 25 | 0 | 0 | 6,70 |
| Germany | 2023 | Giao hữu quốc tế | 9 | 289 | 0 | 0 | 6,60 |
| AFC Ajax | 26/27 | VĐQG Hà Lan | 7 | 441 | 4 | 0 | 7,29 |
| Bayer 04 Leverkusen | — | DFB Pokal | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Bayer 04 Leverkusen | — | DFB Pokal | 4 | 0 | 0 | 1 | — |
| Bayer 04 Leverkusen | — | DFB Pokal | 4 | 0 | 1 | 3 | — |
| Bayer 04 Leverkusen | — | DFB Pokal | 5 | 397 | 3 | 2 | 7,46 |
| Bayer 04 Leverkusen | — | DFB Pokal | 3 | 254 | 2 | 1 | 7,40 |
| Borussia Dortmund | — | DFB Pokal | 2 | 180 | 2 | 2 | 8,55 |
| Borussia Dortmund | — | DFB Pokal | 6 | 207 | 0 | 0 | 6,65 |
| Borussia Dortmund | — | DFB Pokal | 2 | 177 | 0 | 2 | 8,05 |
| Borussia Dortmund | — | DFB Pokal | 4 | 214 | 0 | 0 | 6,70 |
| Borussia Dortmund | — | DFB Pokal | 3 | 225 | 1 | 1 | 7,63 |
| Borussia Dortmund | — | DFB Pokal | 2 | 210 | 1 | 0 | 7,40 |
| Borussia Dortmund | — | DFB Pokal | 3 | 139 | 1 | 0 | 6,83 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Câu hỏi thường gặp về Julian Brandt
- Julian Brandt bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Hồ sơ ghi nhận Julian Brandt 30 tuổi (sinh ngày 02/05/1996), cao 186 cm.
- Thành tích ghi bàn của Julian Brandt mùa 26/27 ra sao?
- Ở mùa 26/27 tại Cúp C3 Châu Âu, Julian Brandt ghi 2 bàn sau 4 trận.
- Julian Brandt hiện thuộc biên chế CLB nào?
- Julian Brandt hiện khoác áo AFC Ajax, mang áo số 8 và chơi ở vị trí tiền vệ.
Xem thêm: Bảng xếp hạng Cúp C3 Châu Âu · Lịch thi đấu AFC Ajax
Cập nhật lần cuối: 18:50 · 23/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.