
Julian Ryerson
Tiền vệ ·
Borussia Dortmund
Julian Ryerson đang chơi cho câu lạc bộ nào?
Julian Ryerson thi đấu cho Borussia Dortmund tại Cúp C1 Châu Âu theo dữ liệu mùa gần nhất. Giá trị chuyển nhượng ước tính trong dữ liệu là 24 triệu EUR (ước tính, không phải giá giao dịch). Anh cập bến Borussia Dortmund từ 17/01/2023.
- Câu lạc bộ
- Borussia Dortmund
- Giải đấu
- Cúp C1 Châu Âu
- Số áo
- 26
- Gia nhập
- 17/01/2023
- Hợp đồng đến
- 30/6/2028
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 24 triệu EUR (ước tính)
Thống kê Julian Ryerson mùa 26/27
Thống kê mùa 26/27 tại Cúp C1 Châu Âu của Julian Ryerson: 1 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo. Điểm số trung bình mỗi trận là 6,00. Trung bình anh thi đấu 90 phút mỗi trận ở mùa này.
- 1 Trận
- 90 Phút
- 0 Bàn thắng
- 0 Kiến tạo
- 0,03 xA
- 0 Sút
- 0 Đường chuyền quyết định
- 0 Thẻ vàng
- 6,00 Điểm trung bình
Thông tin tiểu sử Julian Ryerson
Julian Ryerson mang áo số 26 của Borussia Dortmund và chơi ở vị trí tiền vệ. Julian Ryerson sinh ngày 17/11/1997, hiện 28 tuổi. Số đo ghi nhận: cao 183 cm.
- Vị trí
- Tiền vệ
- Ngày sinh
- 17/11/1997 (28 tuổi)
- Quốc tịch
- Na Uy
- Chiều cao
- 183 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 26
- CLB hiện tại
- Borussia Dortmund
- Hợp đồng đến
- 30/6/2028
- Giá trị ước tính
- ≈ 24 triệu EUR (ước tính)
Julian Ryerson đã khoác áo những đội nào?
Hồ sơ sự nghiệp của Julian Ryerson trải qua ít nhất 12 mùa có số liệu. Dữ liệu bao gồm 3 đội bóng khác nhau. Cộng các mùa lại, hồ sơ ghi 14 bàn và 346 trận có tên trong danh sách thi đấu.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1. FC Union Berlin | 22/23 | Cúp C2 Châu Âu | 6 | 454 | 0 | 0 | 7,02 |
| Borussia Dortmund | 25/26 | Cúp C1 Châu Âu | 10 | 605 | 0 | 2 | 6,88 |
| Borussia Dortmund | 24/25 | Cúp C1 Châu Âu | 13 | 957 | 0 | 0 | 7,04 |
| Borussia Dortmund | 23/24 | Cúp C1 Châu Âu | 10 | 897 | 0 | 0 | 6,83 |
| Borussia Dortmund | 22/23 | Cúp C1 Châu Âu | 1 | 17 | 0 | 0 | 6,50 |
| Borussia Dortmund | 25/26 | Bundesliga | 33 | 2272 | 0 | 15 | 7,08 |
| Borussia Dortmund | 24/25 | Bundesliga | 29 | 2270 | 2 | 3 | 6,91 |
| Borussia Dortmund | 23/24 | Bundesliga | 24 | 1772 | 4 | 1 | 6,96 |
| Borussia Dortmund | 22/23 | Bundesliga | 17 | 1416 | 1 | 0 | 6,64 |
| 1. FC Union Berlin | 22/23 | Bundesliga | 14 | 1042 | 0 | 0 | 6,86 |
| 1. FC Union Berlin | 21/22 | Bundesliga | 31 | 1424 | 2 | 0 | 6,77 |
| 1. FC Union Berlin | 20/21 | Bundesliga | 33 | 1080 | 0 | 1 | 6,63 |
| 1. FC Union Berlin | 19/20 | Bundesliga | 24 | 382 | 0 | 0 | 6,54 |
| 1. FC Union Berlin | 18/19 | Bundesliga | 1 | 90 | 0 | 0 | 6,90 |
| Norway | 2026 | World Cup 2026 | 6 | 226 | 0 | 0 | 6,85 |
| 1. FC Union Berlin | 21/22 | Cúp C3 Châu Âu | 8 | 129 | 1 | 0 | 6,55 |
| Borussia Dortmund | 2026 | Club Friendlies | 1 | 72 | 1 | 1 | 8,10 |
| Norway | — | World Cup Qualification UEFA | 9 | 135 | 0 | 0 | 6,55 |
| Norway | 2026 | World Cup Qualification UEFA | 8 | 720 | 1 | 4 | 7,65 |
| Norway | 20/21 | UEFA Nations League | 1 | 81 | 0 | 0 | 6,80 |
| Norway | 22/23 | UEFA Nations League | 6 | 222 | 0 | 0 | 6,22 |
| Norway | 24/25 | UEFA Nations League | 6 | 505 | 0 | 1 | 7,12 |
| Norway | 2021 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Norway | 2022 | Giao hữu quốc tế | 4 | 59 | 0 | 0 | 6,90 |
| Norway | 2023 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Norway | 2024 | Giao hữu quốc tế | 3 | 165 | 0 | 0 | 7,30 |
| Norway | 2025 | Giao hữu quốc tế | 1 | 90 | 0 | 0 | 7,70 |
| Norway | 2026 | Giao hữu quốc tế | 4 | 288 | 0 | 2 | 7,35 |
| Viking FK | 2015 | VĐQG Na Uy | 11 | 1 | 0 | 0 | — |
| Viking FK | 2016 | VĐQG Na Uy | 27 | 1108 | 1 | 0 | 6,71 |
| Viking FK | 2017 | VĐQG Na Uy | 28 | 2508 | 3 | 2 | 6,81 |
| 1. FC Union Berlin | — | DFB Pokal | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| 1. FC Union Berlin | — | DFB Pokal | 3 | 181 | 0 | 0 | 6,45 |
| 1. FC Union Berlin | — | DFB Pokal | 2 | 14 | 0 | 0 | 6,90 |
| 1. FC Union Berlin | — | DFB Pokal | 4 | 83 | 0 | 0 | 6,60 |
| Borussia Dortmund | — | DFB Pokal | 2 | 180 | 0 | 0 | 6,30 |
| 1. FC Union Berlin | — | DFB Pokal | 2 | 131 | 0 | 0 | 6,75 |
| Borussia Dortmund | — | DFB Pokal | 3 | 270 | 0 | 0 | 6,73 |
| Borussia Dortmund | — | DFB Pokal | 1 | 59 | 0 | 0 | 6,40 |
| Borussia Dortmund | — | DFB Pokal | 2 | 187 | 0 | 1 | 7,10 |
| Borussia Dortmund | 26/27 | DFB Pokal | 1 | 45 | 0 | 2 | 7,70 |
| Borussia Dortmund | 26/27 | Cúp C1 Châu Âu | 1 | 90 | 0 | 0 | 6,00 |
| Borussia Dortmund | 26/27 | Bundesliga | 4 | 323 | 0 | 0 | 7,10 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Câu chuyện sự nghiệp Julian Ryerson
Ở chặng gần nhất trong dữ liệu, Julian Ryerson thuộc biên chế Borussia Dortmund, và hồ sơ còn có số liệu của anh ở 2 câu lạc bộ khác. Giai đoạn đang diễn ra tại Borussia Dortmund bắt đầu ngày 17/01/2023, khi anh đến từ 1. FC Union Berlin, phí 5,0 triệu EUR. Trong mùa 26/27 tại Cúp C1 Châu Âu, anh có 1 lần ra sân. Tính mọi giải trong dữ liệu, anh có 7 bàn và 24 kiến tạo sau 151 trận có tên trong danh sách thi đấu cho Borussia Dortmund. Hồ sơ hiện tại ở Borussia Dortmund ghi anh mang áo số 26 và có hợp đồng tới 30/06/2028.
Hồ sơ chuyển nhượng mở đầu bằng ngày 24/07/2015, lúc anh chuyển từ Viking FK U19 sang Viking FK, năm anh tròn 18 tuổi. Ở Viking FK, dữ liệu ghi cho anh 4 bàn cùng 2 kiến tạo sau 66 trận nằm trong danh sách thi đấu trên mọi giải đấu. Các mùa có số liệu ở đội này trải từ 2015 đến 2017. Trong bảng số liệu theo mùa, mùa sớm nhất là 2015 ở Viking FK tại VĐQG Na Uy, nơi anh có tên trong danh sách thi đấu 11 lần. Mùa ấy rơi vào năm anh bước sang tuổi 18. Bàn thắng sớm nhất trong số liệu theo mùa thuộc về mùa 2016 tại VĐQG Na Uy cùng Viking FK, khi anh ghi 1 bàn, năm anh bước sang tuổi 19. Cộng mọi giải cấp câu lạc bộ trong hồ sơ, anh có 14 bàn cùng 27 kiến tạo qua 3 đội bóng. Ở các CLB đó, anh có 346 trận có tên trong danh sách thi đấu. Bên cạnh các CLB, anh có 52 trận cho Norway, kèm 1 bàn, ở các giải được dữ liệu theo dõi. Xét bàn thắng cộng kiến tạo, mùa 25/26 tại Bundesliga ở Borussia Dortmund là mùa cao nhất trong dữ liệu với 15 kiến tạo. Khi đó là năm anh bước sang tuổi 28.
Julian Ryerson từng chuyển tới đâu?
Dữ liệu chuyển nhượng của Julian Ryerson gồm 3 lượt di chuyển được ghi nhận. Hồ sơ định giá anh khoảng 24 triệu EUR (ước tính, không phải giá giao dịch).
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/7/2015 | Viking FK U19 | Viking FK | Không công bố |
| 31/7/2018 | Viking FK | 1. FC Union Berlin | 150 nghìn EUR |
| 17/1/2023 | 1. FC Union Berlin | Borussia Dortmund | 5,0 triệu EUR |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Julian Ryerson khoác áo đội tuyển nào?
Julian Ryerson ghi 1 bàn sau 52 trận cho Norway, tính trên các giải đấu có trong dữ liệu.
Norway 52 trận 1 bàn Lần gần nhất: 11/7/2026
Số trận, bàn tính trong các giải đấu có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp đội tuyển.
Phong độ gần đây của Julian Ryerson
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 08-09 | Villarreal | 3–2 | 90 | 0/0 | 6,0 |
Câu hỏi thường gặp về Julian Ryerson
- Julian Ryerson có bao nhiêu bàn thắng mùa 26/27?
- Julian Ryerson ra sân 1 trận mùa 26/27 tại Cúp C1 Châu Âu và ghi 0 bàn.
- Julian Ryerson đang khoác áo đội bóng nào?
- Borussia Dortmund là CLB hiện tại của Julian Ryerson, mang áo số 26 và chơi ở vị trí tiền vệ.
- Julian Ryerson bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Hồ sơ ghi nhận Julian Ryerson 28 tuổi (sinh ngày 17/11/1997), cao 183 cm.
Xem thêm: Bảng xếp hạng Cúp C1 Châu Âu · Lịch thi đấu Borussia Dortmund
Cập nhật lần cuối: 21:01 · 23/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.