
Leonardo Spinazzola
Hậu vệ ·
SSC Napoli
Leonardo Spinazzola đang chơi cho câu lạc bộ nào?
Ở tuổi 33, Leonardo Spinazzola là hậu vệ trong danh sách đăng ký của SSC Napoli. Ngày chuyển đến SSC Napoli trong hồ sơ là 10/07/2024. Thời hạn hợp đồng trong dữ liệu là 30/06/2028.
- Câu lạc bộ
- SSC Napoli
- Giải đấu
- Serie A
- Số áo
- 37
- Gia nhập
- 10/07/2024
- Hợp đồng đến
- 30/6/2028
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 3,4 triệu EUR (ước tính)
Thống kê Leonardo Spinazzola mùa 26/27
Mùa 26/27 tại Serie A, Leonardo Spinazzola góp mặt 4 trận trong màu áo SSC Napoli. Trung bình anh thi đấu 76 phút mỗi trận ở mùa này. Chỉ số bàn thắng kỳ vọng (xG) mùa này là 0,10.
- 4 Trận
- 304 Phút
- 0 Bàn thắng
- 0 Kiến tạo
- 0,10 xG
- 0,48 xA
- 3 Sút
- 5 Đường chuyền quyết định
- 0 Thẻ vàng
- 6,97 Điểm trung bình
Tiểu sử Leonardo Spinazzola
Leonardo Spinazzola là hậu vệ mang quốc tịch Ý và đang thuộc biên chế SSC Napoli. Số đo ghi nhận: cao 185 cm. Hồ sơ ghi chân thuận: phải.
- Vị trí
- Hậu vệ
- Ngày sinh
- 25/3/1993 (33 tuổi)
- Quốc tịch
- Ý
- Chiều cao
- 185 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 37
- CLB hiện tại
- SSC Napoli
- Hợp đồng đến
- 30/6/2028
- Giá trị ước tính
- ≈ 3,4 triệu EUR (ước tính)
Phong độ gần đây của Leonardo Spinazzola
Hành trình sự nghiệp của Leonardo Spinazzola
Dữ liệu sự nghiệp ghi nhận Leonardo Spinazzola có tên trong danh sách thi đấu 379 lần cho 5 đội bóng. Số liệu từng mùa cộng dồn: 11 bàn, 379 lần có tên trong danh sách. Mùa được ghi nhận sớm nhất là 14/15 cùng Atalanta.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Atalanta | 17/18 | Cúp C2 Châu Âu | 6 | 540 | 0 | 2 | 6,88 |
| AS Roma | 19/20 | Cúp C2 Châu Âu | 8 | 613 | 1 | 0 | 6,67 |
| AS Roma | 20/21 | Cúp C2 Châu Âu | 11 | 567 | 0 | 3 | 6,82 |
| AS Roma | 22/23 | Cúp C2 Châu Âu | 14 | 913 | 1 | 1 | 6,70 |
| AS Roma | 23/24 | Cúp C2 Châu Âu | 11 | 703 | 0 | 1 | 6,91 |
| SSC Napoli | 25/26 | Serie A | 34 | 1839 | 3 | 2 | 6,98 |
| SSC Napoli | 24/25 | Serie A | 33 | 1536 | 1 | 1 | 6,84 |
| AS Roma | 23/24 | Serie A | 30 | 1312 | 1 | 2 | 6,85 |
| AS Roma | 22/23 | Serie A | 30 | 1651 | 1 | 4 | 6,70 |
| AS Roma | 21/22 | Serie A | 7 | 128 | 0 | 0 | 6,45 |
| AS Roma | 20/21 | Serie A | 26 | 2045 | 2 | 4 | 6,83 |
| AS Roma | 19/20 | Serie A | 34 | 1548 | 1 | 2 | 6,85 |
| Juventus | 18/19 | Serie A | 27 | 598 | 0 | 1 | 6,62 |
| Atalanta | 17/18 | Serie A | 20 | 1507 | 0 | 2 | 6,82 |
| Atalanta | 16/17 | Serie A | 35 | 2500 | 0 | 5 | 6,90 |
| Atalanta | 14/15 | Serie A | 14 | 0 | 0 | 0 | — |
| SSC Napoli | 25/26 | Cúp C1 Châu Âu | 6 | 427 | 0 | 1 | 6,48 |
| Juventus | 18/19 | Cúp C1 Châu Âu | 4 | 67 | 0 | 0 | 6,50 |
| AS Roma | 21/22 | Cúp C3 Châu Âu | 3 | 23 | 0 | 0 | 6,40 |
| SSC Napoli | 2026 | Club Friendlies | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Italy | — | World Cup Qualification UEFA | 4 | 270 | 0 | 3 | 7,53 |
| Italy | — | World Cup Qualification UEFA | 3 | 139 | 0 | 0 | 6,87 |
| Italy | 2026 | World Cup Qualification UEFA | 4 | 68 | 0 | 1 | 6,57 |
| Italy | 20/21 | UEFA Nations League | 4 | 180 | 0 | 0 | 7,10 |
| Italy | 22/23 | UEFA Nations League | 4 | 201 | 0 | 1 | 6,43 |
| Italy | 2017 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Italy | 2018 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Italy | — | UEFA Euro 2024 | 5 | 380 | 0 | 1 | 7,12 |
| Italy | 2021 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| SSC Napoli | 26/27 | Serie A | 4 | 304 | 0 | 0 | 6,97 |
| ACR Siena 1904 | — | Coppa Italia | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Atalanta | — | Coppa Italia | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Atalanta | — | Coppa Italia | 2 | 90 | 0 | 0 | 6,50 |
| Atalanta | — | Coppa Italia | 3 | 90 | 0 | 0 | 6,80 |
| Juventus | — | Coppa Italia | 2 | 80 | 0 | 0 | 6,70 |
| AS Roma | — | Coppa Italia | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| AS Roma | — | Coppa Italia | 1 | 29 | 0 | 0 | 6,60 |
| AS Roma | — | Coppa Italia | 2 | 48 | 0 | 0 | 7,00 |
| SSC Napoli | — | Coppa Italia | 3 | 253 | 0 | 0 | 7,10 |
| SSC Napoli | — | Coppa Italia | 2 | 120 | 0 | 0 | 7,45 |
| SSC Napoli | 26/27 | Cúp C1 Châu Âu | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Câu chuyện sự nghiệp Leonardo Spinazzola qua từng mùa
Ở chặng gần nhất trong dữ liệu, Leonardo Spinazzola thuộc biên chế SSC Napoli, và hồ sơ còn có số liệu của anh ở 4 câu lạc bộ khác. Giai đoạn đang diễn ra tại SSC Napoli bắt đầu ngày 10/07/2024, khi anh đến từ AS Roma dưới dạng tự do. Trong mùa 26/27 tại Serie A, anh ra sân 4 trận. Cộng các giải, hồ sơ ghi 4 bàn cùng 4 kiến tạo qua 83 trận có tên trong danh sách thi đấu trong màu áo SSC Napoli. Hồ sơ hiện tại ở SSC Napoli ghi anh khoác áo số 37 và có hợp đồng được ghi nhận đến 30/06/2028.
Lượt chuyển nhượng sớm nhất trong hồ sơ là ngày 11/07/2012, khi anh rời Juventus U20 sang Empoli, năm anh tròn 19 tuổi. Anh cập bến Juventus ngày 27/01/2013 từ Empoli. Cộng mọi giải, anh có 1 kiến tạo qua 33 trận có tên trong danh sách thi đấu tại đây. Trong bảng số liệu theo mùa, mùa sớm nhất là 14/15 ở Atalanta tại Serie A, nơi anh có tên trong danh sách thi đấu 14 lần. Mùa ấy rơi vào năm anh tròn 21 tuổi. AS Roma đón anh ngày 01/07/2019 từ Juventus, phí 30 triệu EUR. Ở đội này, hồ sơ ghi 7 bàn cùng 17 kiến tạo qua 178 lần có tên trong danh sách thi đấu trên mọi giải. Mùa đầu tiên có bàn thắng trong bảng số liệu là 19/20 tại Cúp C2 Châu Âu ở AS Roma, với 1 bàn. Cộng mọi giải cấp câu lạc bộ trong hồ sơ, anh có 11 bàn cùng 31 kiến tạo qua 5 đội bóng. Cộng dồn, hồ sơ ghi 379 trận nằm trong danh sách thi đấu. Ở cấp đội tuyển, ở các giải được dữ liệu theo dõi, anh có 28 trận trong màu áo Italy. Đỉnh số liệu của hồ sơ rơi vào mùa 20/21 tại Serie A trong màu áo AS Roma, khi anh có 2 bàn và 4 kiến tạo. Mùa ấy là năm anh tròn 27 tuổi.
Leonardo Spinazzola từng chuyển tới đâu?
Lần chuyển nhượng gần nhất trong dữ liệu của Leonardo Spinazzola là từ Juventus U20 sang Empoli ngày 11/07/2012, phí không được công bố. Lượt liền trước trong hồ sơ: Empoli sang Juventus ngày 27/01/2013, phí không được công bố.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 11/7/2012 | Juventus U20 | Empoli | Không công bố |
| 27/1/2013 | Empoli | Juventus | Không công bố |
| 28/1/2013 | Juventus | Lanciano FC | Cho mượn |
| 30/6/2013 | Lanciano FC | Juventus | Trở lại sau cho mượn |
| 1/7/2013 | Juventus | ACR Siena 1904 | Cho mượn |
| 1/7/2014 | ACR Siena 1904 | Juventus | Trở lại sau cho mượn |
| 11/8/2014 | Juventus | Atalanta | Cho mượn |
| 1/2/2015 | Atalanta | Juventus | Trở lại sau cho mượn |
| 2/2/2015 | Juventus | L.R. Vicenza | Cho mượn |
| 30/6/2015 | L.R. Vicenza | Juventus | Trở lại sau cho mượn |
| 22/7/2015 | Juventus | Perugia | Cho mượn |
| 30/6/2016 | Perugia | Juventus | Trở lại sau cho mượn |
| 7/7/2016 | Juventus | Atalanta | Không công bố |
| 30/6/2018 | Atalanta | Juventus | Không công bố |
| 1/7/2019 | Juventus | AS Roma | 30 triệu EUR |
| 10/7/2024 | AS Roma | SSC Napoli | Tự do |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Sự nghiệp quốc tế của Leonardo Spinazzola
Ở các giải được dữ liệu theo dõi, Leonardo Spinazzola có 28 trận trong màu áo Italy.
Italy 28 trận 0 bàn Lần gần nhất: 31/3/2026
Số trận, bàn tính trong các giải đấu có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp đội tuyển.
Câu hỏi thường gặp về Leonardo Spinazzola
- Leonardo Spinazzola đang khoác áo đội bóng nào?
- Leonardo Spinazzola hiện khoác áo SSC Napoli, mang áo số 37 và chơi ở vị trí hậu vệ.
- Leonardo Spinazzola bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Hồ sơ ghi nhận Leonardo Spinazzola 33 tuổi (sinh ngày 25/03/1993), cao 185 cm.
- Leonardo Spinazzola có bao nhiêu bàn thắng mùa 26/27?
- Ở mùa 26/27 tại Serie A, Leonardo Spinazzola ghi 0 bàn sau 4 trận.
Xem thêm: Bảng xếp hạng Serie A · Lịch thi đấu SSC Napoli
Cập nhật lần cuối: 00:05 · 25/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.