
Câu chuyện sự nghiệp Lucas Romero
Ngoài Cruzeiro, CLB hiện tại, hồ sơ của Lucas Romero còn ghi số liệu ở 3 câu lạc bộ khác. Hồ sơ chuyển nhượng mở đầu bằng ngày 01/07/2012, lúc anh đầu quân cho Vélez Sarsfield, năm anh tròn 18 tuổi. Hồ sơ ghi cho anh 3 bàn sau 114 lần có tên trong danh sách thi đấu trong màu áo Vélez Sarsfield. Số liệu theo mùa bắt đầu từ mùa 12/13 tại VĐQG Argentina cùng Vélez Sarsfield, năm anh bước sang tuổi 18. Mùa đó anh đóng góp 1 bàn. Anh cập bến CA Independiente ngày 31/07/2019 từ Cruzeiro theo mức phí 4,0 triệu EUR. Cộng mọi giải, anh có 4 bàn cùng 2 kiến tạo qua 81 trận có tên trong danh sách thi đấu tại đây.
Đỉnh số liệu của hồ sơ rơi vào mùa 2022 tại VĐQG Argentina trong màu áo CA Independiente, khi anh có 3 bàn cùng 2 kiến tạo. Mùa ấy là năm anh tròn 28 tuổi. Cộng mọi giải cấp câu lạc bộ trong hồ sơ, anh có 14 bàn và 20 kiến tạo qua 4 đội bóng. Ở các CLB đó, anh có 500 trận nằm trong danh sách thi đấu. Giai đoạn đang diễn ra tại Cruzeiro bắt đầu ngày 09/01/2024, khi anh đến từ Club León, phí 900 nghìn EUR. Trong mùa 2026 tại VĐQG Brazil, anh ra sân 19 trận và ghi 2 bàn. Cộng các giải, hồ sơ ghi 7 bàn cùng 16 kiến tạo sau 273 trận có tên trong danh sách thi đấu trong màu áo Cruzeiro. Trong đội hình Cruzeiro, anh mang áo số 29, có hợp đồng tới 31/12/2027.
Thống kê sự nghiệp Lucas Romero
Các đội Lucas Romero từng khoác áo theo dữ liệu gồm Cruzeiro, Club León, Vélez Sarsfield và 1 đội khác. 55% số lần có tên trong danh sách thi đấu thuộc về quãng ở Cruzeiro. Dữ liệu bao gồm 4 đội bóng khác nhau.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cruzeiro | 2026 | Copa Libertadores | 6 | 423 | 1 | 0 | 7,06 |
| Cruzeiro | — | Copa do Brasil | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Cruzeiro | — | Copa do Brasil | 13 | 184 | 0 | 1 | 6,80 |
| Cruzeiro | — | Copa do Brasil | 8 | 360 | 0 | 0 | 7,00 |
| Cruzeiro | — | Copa do Brasil | 4 | 360 | 0 | 0 | 7,12 |
| Cruzeiro | — | Copa do Brasil | 1 | 89 | 0 | 0 | 6,60 |
| Cruzeiro | — | Copa do Brasil | 7 | 582 | 0 | 2 | 7,30 |
| Cruzeiro | 2026 | Copa do Brasil | 6 | 448 | 0 | 1 | 7,18 |
| Club León | — | Liga MX Clausura | 16 | 1145 | 0 | 1 | 6,79 |
| Club León | 2023 | VĐQG Mexico | 16 | 1106 | 0 | 1 | 6,90 |
| Cruzeiro | 2016 | VĐQG Brazil | 28 | 1880 | 0 | 1 | 6,90 |
| Cruzeiro | 2017 | VĐQG Brazil | 33 | 2255 | 2 | 2 | 7,18 |
| Cruzeiro | 2018 | VĐQG Brazil | 30 | 1849 | 0 | 0 | 6,93 |
| Cruzeiro | 2019 | VĐQG Brazil | 9 | 698 | 0 | 0 | 6,75 |
| Cruzeiro | 2024 | VĐQG Brazil | 34 | 2550 | 0 | 2 | 6,93 |
| Cruzeiro | 2025 | VĐQG Brazil | 33 | 2839 | 1 | 3 | 7,01 |
| Cruzeiro | 2026 | VĐQG Brazil | 21 | 1398 | 2 | 3 | 7,08 |
| Vélez Sarsfield | 12/13 | VĐQG Argentina | 28 | 0 | 1 | 0 | — |
| Vélez Sarsfield | 13/14 | VĐQG Argentina | 29 | 0 | 0 | 0 | — |
| Vélez Sarsfield | 2014 | VĐQG Argentina | 16 | 0 | 1 | 0 | — |
| Vélez Sarsfield | 2015 | VĐQG Argentina | 23 | 90 | 0 | 0 | — |
| CA Independiente | 19/20 | VĐQG Argentina | 20 | 1615 | 0 | 0 | 6,97 |
| CA Independiente | 2021 | VĐQG Argentina | 20 | 1584 | 1 | 0 | 7,04 |
| CA Independiente | 2022 | VĐQG Argentina | 21 | 1778 | 3 | 2 | 7,09 |
| Cruzeiro | 2026 | Club Friendlies | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Vélez Sarsfield | — | Copa Sudamericana | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Cruzeiro | — | Copa Sudamericana | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| CA Independiente | — | Copa Sudamericana | 7 | 543 | 0 | 0 | 7,11 |
| CA Independiente | — | Copa Sudamericana | 8 | 607 | 0 | 0 | 7,30 |
| CA Independiente | — | Copa Sudamericana | 5 | 437 | 0 | 0 | 7,16 |
| Cruzeiro | — | Copa Sudamericana | 12 | 901 | 1 | 0 | 6,94 |
| Cruzeiro | — | Copa Sudamericana | 6 | 335 | 0 | 0 | 7,16 |
| Vélez Sarsfield | — | Copa Libertadores | 7 | 0 | 1 | 0 | — |
| Vélez Sarsfield | — | Copa Libertadores | 7 | 0 | 0 | 0 | — |
| Cruzeiro | — | Copa Libertadores | 9 | 398 | 0 | 1 | 7,03 |
| Cruzeiro | — | Copa Libertadores | 7 | 493 | 0 | 0 | 7,13 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Tiểu sử và thông tin cá nhân Lucas Romero
Cao 167 cm, Lucas Romero là tiền vệ người Argentina của Cruzeiro. Chân thuận của anh là chân phải. Trong đội hình Cruzeiro, anh mặc áo 29.
- Vị trí
- Tiền vệ
- Ngày sinh
- 18/4/1994 (32 tuổi)
- Quốc tịch
- Argentina
- Chiều cao
- 167 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 29
- CLB hiện tại
- Cruzeiro
- Hợp đồng đến
- 31/12/2027
- Giá trị ước tính
- ≈ 2,4 triệu EUR (ước tính)
Câu lạc bộ và hợp đồng của Lucas Romero
Lucas Romero thuộc biên chế Cruzeiro, giá trị chuyển nhượng được ước tính khoảng 2,4 triệu EUR (ước tính). Thời hạn hợp đồng trong dữ liệu là 31/12/2027. Số áo hiện tại là 29.
- Câu lạc bộ
- Cruzeiro
- Giải đấu
- VĐQG Brazil
- Số áo
- 29
- Gia nhập
- 09/01/2024
- Hợp đồng đến
- 31/12/2027
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 2,4 triệu EUR (ước tính)
Chỉ số mùa 2026 của Lucas Romero
Lucas Romero đã chơi 19 trận với 1398 phút trên sân mùa 2026 tại VĐQG Brazil. Điểm trung bình theo dữ liệu chấm điểm từng trận là 7,08. Thời lượng trung bình mỗi trận là 74 phút.
- 19 Trận
- 1398 Phút
- 2 Bàn thắng
- 3 Kiến tạo
- 0,99 xG
- 0,84 xA
- 14 Sút
- 16 Đường chuyền quyết định
- 3 Thẻ vàng
- 7,08 Điểm trung bình
Phong độ Lucas Romero các trận vừa qua
Lucas Romero chơi từ 60 phút trở lên ở 3 trong 4 trận ra sân gần nhất. Trung bình mỗi trận anh thi đấu 75 phút.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 13-09 | Santos | 2–1 | 45 | 0/0 | 6,3 |
| 06-09 | Athletico | 3–1 | 90 | 1/0 | 8,7 |
| 30-08 | Vasco da Gama | 3–1 | Không vào sân | — | — |
| 22-08 | Flamengo | 2–1 | 75 | 0/0 | 6,5 |
| 16-08 | Corinthians | 1–2 | 90 | 0/0 | 7,1 |
Lucas Romero từng chuyển tới đâu?
Giá trị chuyển nhượng của Lucas Romero được nhà cung cấp dữ liệu ước tính khoảng 2,4 triệu EUR khi đang ở Cruzeiro (ước tính, không phải giá giao dịch). Hồ sơ ghi nhận tất cả 5 lượt di chuyển.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/7/2012 | — | Vélez Sarsfield | Không công bố |
| 2/2/2016 | Vélez Sarsfield | Cruzeiro | Không công bố |
| 31/7/2019 | Cruzeiro | CA Independiente | 4,0 triệu EUR |
| 1/1/2023 | CA Independiente | Club León | 564 nghìn EUR |
| 9/1/2024 | Club León | Cruzeiro | 900 nghìn EUR |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 13/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu hỏi thường gặp về Lucas Romero
- Lucas Romero hiện thuộc biên chế CLB nào?
- Cruzeiro là CLB hiện tại của Lucas Romero, mang áo số 29 và chơi ở vị trí tiền vệ.
- Lucas Romero bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Lucas Romero 32 tuổi (sinh ngày 18/04/1994), cao 167 cm.
- Lucas Romero có bao nhiêu bàn thắng mùa 2026?
- Ở mùa 2026 tại VĐQG Brazil, Lucas Romero ghi 2 bàn sau 19 trận và có 3 kiến tạo.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Brazil · Lịch thi đấu Cruzeiro
Cập nhật lần cuối: 10:30 · 24/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.