
Marco Reus
Tiền vệ ·
LA Galaxy
Marco Reus: câu chuyện sự nghiệp từ dữ liệu từng mùa
Ngoài LA Galaxy, CLB hiện tại, hồ sơ của Marco Reus còn ghi số liệu ở 2 câu lạc bộ khác. Hồ sơ chuyển nhượng mở đầu bằng ngày 01/07/2008, lúc anh gia nhập Rot Weiss Ahlen, năm anh tròn 19 tuổi. Ngày 01/07/2009, anh chuyển từ Rot Weiss Ahlen sang Borussia M'gladbach, phí 1,0 triệu EUR. Tính mọi giải đấu, dữ liệu ghi cho anh 27 trận có tên trong danh sách thi đấu, kèm 15 bàn và 9 kiến tạo trong màu áo Borussia M'gladbach. Hàng số liệu theo mùa đầu tiên thuộc về Borussia M'gladbach tại Bundesliga ở mùa 11/12, năm anh bước sang tuổi 22. Trong mùa ấy anh đóng góp 15 bàn và 9 kiến tạo. Borussia Dortmund đón anh ngày 01/07/2012 từ Borussia M'gladbach với phí 17 triệu EUR. Ở đội này, hồ sơ ghi 167 bàn cùng 92 kiến tạo sau 435 lần có tên trong danh sách thi đấu trên mọi giải.
Mùa có nhiều bàn thắng và kiến tạo nhất ở một giải trong dữ liệu là 13/14 tại Bundesliga cùng Borussia Dortmund, với 16 bàn cùng 12 kiến tạo. Đó là năm anh tròn 24 tuổi. Cộng mọi giải cấp câu lạc bộ trong hồ sơ, anh có 195 bàn cùng 119 kiến tạo qua 3 đội bóng. Cộng dồn, hồ sơ ghi 519 lần có tên trong danh sách thi đấu. Anh đến LA Galaxy ngày 14/08/2024 từ Borussia Dortmund theo dạng chuyển nhượng tự do. Dữ liệu mùa 2026 tại Nhà nghề Mỹ MLS ghi nhận anh có 25 lần ra sân, ghi 7 bàn. Cộng các giải, hồ sơ ghi 13 bàn và 18 kiến tạo qua 57 lần có tên trong danh sách thi đấu trong màu áo LA Galaxy. Trong đội hình LA Galaxy, anh khoác áo số 18, có hợp đồng được ghi nhận đến 31/12/2027.
Sự nghiệp Marco Reus theo mùa
Marco Reus có tên trong danh sách thi đấu của Borussia Dortmund nhiều nhất, 435 lần theo dữ liệu từng mùa. Riêng Borussia Dortmund chiếm 84% số lần có tên trong danh sách thi đấu. Hồ sơ trải qua 3 đội bóng.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Borussia Dortmund | 15/16 | Cúp C2 Châu Âu | 13 | 742 | 9 | 2 | 7,42 |
| Borussia Dortmund | 17/18 | Cúp C2 Châu Âu | 4 | 228 | 0 | 0 | 6,47 |
| Borussia Dortmund | 21/22 | Cúp C2 Châu Âu | 2 | 168 | 0 | 0 | 6,35 |
| Borussia Dortmund | 23/24 | Cúp C1 Châu Âu | 13 | 496 | 2 | 1 | 6,93 |
| Borussia Dortmund | 22/23 | Cúp C1 Châu Âu | 4 | 264 | 1 | 1 | 7,03 |
| Borussia Dortmund | 21/22 | Cúp C1 Châu Âu | 6 | 499 | 3 | 1 | 7,22 |
| Borussia Dortmund | 20/21 | Cúp C1 Châu Âu | 10 | 695 | 1 | 2 | 6,91 |
| Borussia Dortmund | 19/20 | Cúp C1 Châu Âu | 4 | 360 | 0 | 1 | 6,38 |
| Borussia Dortmund | 18/19 | Cúp C1 Châu Âu | 6 | 524 | 1 | 1 | 7,58 |
| Borussia Dortmund | 16/17 | Cúp C1 Châu Âu | 4 | 291 | 4 | 1 | 7,70 |
| Borussia Dortmund | 14/15 | Cúp C1 Châu Âu | 4 | 341 | 3 | 1 | 7,52 |
| Borussia Dortmund | 13/14 | Cúp C1 Châu Âu | 9 | 769 | 5 | 2 | 7,70 |
| Borussia Dortmund | 12/13 | Cúp C1 Châu Âu | 13 | 1075 | 4 | 2 | 7,26 |
| Borussia Dortmund | 23/24 | Bundesliga | 32 | 1612 | 6 | 6 | 7,19 |
| Borussia Dortmund | 22/23 | Bundesliga | 25 | 1355 | 6 | 4 | 6,84 |
| Borussia Dortmund | 21/22 | Bundesliga | 29 | 2511 | 9 | 12 | 7,18 |
| Borussia Dortmund | 20/21 | Bundesliga | 33 | 2294 | 8 | 6 | 7,11 |
| Borussia Dortmund | 19/20 | Bundesliga | 19 | 1501 | 11 | 5 | 7,31 |
| Borussia Dortmund | 18/19 | Bundesliga | 27 | 2322 | 17 | 8 | 7,23 |
| Borussia Dortmund | 17/18 | Bundesliga | 11 | 935 | 7 | 0 | 7,43 |
| Borussia Dortmund | 16/17 | Bundesliga | 17 | 1189 | 7 | 4 | 7,18 |
| Borussia Dortmund | 15/16 | Bundesliga | 28 | 1944 | 12 | 2 | 7,18 |
| Borussia Dortmund | 14/15 | Bundesliga | 20 | 1549 | 7 | 5 | — |
| Borussia Dortmund | 13/14 | Bundesliga | 30 | 2216 | 16 | 12 | 7,10 |
| Borussia Dortmund | 12/13 | Bundesliga | 32 | 2438 | 14 | 1 | 7,30 |
| Borussia M'gladbach | 11/12 | Bundesliga | 23 | 1984 | 15 | 9 | — |
| Germany | 2018 | World Cup 2026 | 3 | 210 | 1 | 1 | 7,23 |
| LA Galaxy | 2024 | Nhà nghề Mỹ MLS | 11 | 537 | 1 | 3 | 6,96 |
| LA Galaxy | 2025 | Nhà nghề Mỹ MLS | 21 | 1487 | 5 | 8 | 7,49 |
| LA Galaxy | 2026 | Nhà nghề Mỹ MLS | 25 | 1778 | 7 | 7 | 6,99 |
| LA Galaxy | 2026 | Club Friendlies | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Germany | — | World Cup Qualification UEFA | 6 | 0 | 0 | 0 | — |
| Germany | — | World Cup Qualification UEFA | 5 | 248 | 2 | 3 | 7,67 |
| Germany | 2012 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Germany | 2013 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Germany | 2014 | Giao hữu quốc tế | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Germany | 2015 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 1 | 0 | — |
| Germany | 2016 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Germany | 18/19 | UEFA Nations League | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Germany | 2018 | Giao hữu quốc tế | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Germany | — | UEFA Euro 2024 | 5 | 125 | 1 | 0 | 7,40 |
| Germany | 2019 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Borussia M'gladbach | — | DFB Pokal | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Borussia Dortmund | — | DFB Pokal | 4 | 0 | 1 | 0 | — |
| Borussia Dortmund | — | DFB Pokal | 4 | 0 | 0 | 2 | — |
| Borussia Dortmund | — | DFB Pokal | 5 | 57 | 1 | 0 | 6,50 |
| Borussia Dortmund | — | DFB Pokal | 4 | 0 | 2 | 2 | — |
| Borussia Dortmund | — | DFB Pokal | 3 | 224 | 2 | 1 | 7,27 |
| Borussia Dortmund | — | DFB Pokal | 3 | 207 | 3 | 1 | 7,53 |
| Borussia Dortmund | — | DFB Pokal | 2 | 168 | 1 | 0 | 6,90 |
| Borussia Dortmund | — | DFB Pokal | 6 | 304 | 2 | 4 | 7,36 |
| Borussia Dortmund | — | DFB Pokal | 3 | 175 | 0 | 1 | 6,87 |
| Borussia Dortmund | — | DFB Pokal | 3 | 191 | 1 | 1 | 7,10 |
| Borussia Dortmund | — | DFB Pokal | 3 | 185 | 1 | 0 | 7,10 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Thông tin tiểu sử Marco Reus
Sinh ngày 31/05/1989, Marco Reus là tiền vệ và hiện thuộc LA Galaxy. Số áo của anh tại LA Galaxy là 18. Ràng buộc hợp đồng với LA Galaxy kéo dài đến 31/12/2027.
- Vị trí
- Tiền vệ
- Ngày sinh
- 31/5/1989 (37 tuổi)
- Quốc tịch
- Đức
- Chiều cao
- 180 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 18
- CLB hiện tại
- LA Galaxy
- Hợp đồng đến
- 31/12/2027
- Giá trị ước tính
- ≈ 1,4 triệu EUR (ước tính)
Marco Reus thuộc biên chế CLB nào?
Marco Reus thuộc biên chế LA Galaxy, giá trị chuyển nhượng được ước tính khoảng 1,4 triệu EUR (ước tính). Bản hợp đồng đang có hiệu lực tới 31/12/2027. Trong đội, anh nhận áo số 18.
- Câu lạc bộ
- LA Galaxy
- Giải đấu
- Nhà nghề Mỹ MLS
- Số áo
- 18
- Gia nhập
- 14/08/2024
- Hợp đồng đến
- 31/12/2027
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 1,4 triệu EUR (ước tính)
Thống kê thi đấu mùa 2026 — Marco Reus
Ở mùa 2026 tại Nhà nghề Mỹ MLS, Marco Reus ra sân 25 trận, ghi 7 bàn và 7 kiến tạo. Mùa này anh bị phạt 2 thẻ vàng. Điểm trung bình theo dữ liệu chấm điểm từng trận là 6,99.
- 25 Trận
- 1778 Phút
- 7 Bàn thắng
- 7 Kiến tạo
- 7,42 xG
- 4,64 xA
- 37 Sút
- 59 Đường chuyền quyết định
- 2 Thẻ vàng
- 6,99 Điểm trung bình
Marco Reus qua những trận gần nhất
5 lần ra sân gần nhất mang về cho Marco Reus 3 bàn và 1 kiến tạo. Mức điểm trung bình ghi nhận được là 7,42.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 20-09 | Minnesota United | 2–3 | 31 | 1/1 | 8,1 |
| 13-09 | Seattle Sounders FC | 1–1 | 79 | 1/0 | 8,4 |
| 10-09 | Vancouver Whitecaps | 3–0 | 35 | 0/0 | 6,3 |
| 06-09 | New England Revolution | 2–1 | 90 | 1/0 | 7,4 |
| 30-08 | San Diego FC | 3–1 | 90 | 0/0 | 6,9 |
Chuyển nhượng và giá trị của Marco Reus
Marco Reus gia nhập Rot Weiss Ahlen theo dữ liệu chuyển nhượng ghi ngày 01/07/2008. Lượt liền trước trong hồ sơ: Rot Weiss Ahlen sang Borussia M'gladbach ngày 01/07/2009, phí 1,0 triệu EUR.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/7/2008 | — | Rot Weiss Ahlen | Không công bố |
| 1/7/2009 | Rot Weiss Ahlen | Borussia M'gladbach | 1,0 triệu EUR |
| 1/7/2012 | Borussia M'gladbach | Borussia Dortmund | 17 triệu EUR |
| 14/8/2024 | Borussia Dortmund | LA Galaxy | Tự do |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu hỏi thường gặp về Marco Reus
- Marco Reus bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Marco Reus 37 tuổi (sinh ngày 31/05/1989), cao 180 cm.
- Thành tích ghi bàn của Marco Reus mùa 2026 ra sao?
- Dữ liệu mùa 2026 tại Nhà nghề Mỹ MLS ghi nhận Marco Reus có 7 bàn qua 25 trận và có 7 kiến tạo.
- Marco Reus hiện thuộc biên chế CLB nào?
- LA Galaxy là CLB hiện tại của Marco Reus, mang áo số 18 và chơi ở vị trí tiền vệ.
Xem thêm: Bảng xếp hạng Nhà nghề Mỹ MLS · Lịch thi đấu LA Galaxy
Cập nhật lần cuối: 01:15 · 25/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.