
Matheus
Thủ môn ·
FK Crvena Zvezda
Các thương vụ chuyển nhượng của Matheus
Hồ sơ ghi nhận 6 lần chuyển nhượng của Matheus, gần nhất là từ Sporting Braga sang FK Crvena Zvezda ngày 01/07/2025, phí 1,3 triệu EUR. Tổng cộng có 6 lượt chuyển nhượng trong hồ sơ.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/7/2025 | Sporting Braga | FK Crvena Zvezda | 1,3 triệu EUR |
| 1/1/2011 | América Mineiro U20 | América Mineiro | Không công bố |
| 1/7/2014 | América Mineiro | Sporting Braga | 2,4 triệu EUR |
| 4/2/2025 | Sporting Braga | AFC Ajax | Cho mượn |
| 30/6/2025 | AFC Ajax | Sporting Braga | Trở lại sau cho mượn |
| 1/7/2025 | Sporting Braga | FK Crvena zvezda | 1,3 triệu EUR |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 13/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu chuyện sự nghiệp Matheus qua từng mùa
Ngoài FK Crvena Zvezda, CLB hiện tại, hồ sơ của Matheus còn ghi số liệu ở 2 câu lạc bộ khác. Ngày 01/07/2025, anh từ Sporting Braga chuyển tới FK Crvena Zvezda, phí 1,3 triệu EUR — chặng gần nhất trong hồ sơ. Cộng các giải, hồ sơ ghi 22 trận có tên trong danh sách thi đấu trong màu áo FK Crvena Zvezda. Hồ sơ hiện tại ở FK Crvena Zvezda ghi anh khoác áo số 1 và có hợp đồng kéo dài đến 30/06/2028.
Lượt chuyển nhượng sớm nhất trong hồ sơ là ngày 01/01/2011, khi anh chuyển từ América Mineiro U20 sang América Mineiro, năm anh tròn 19 tuổi. Anh cập bến Sporting Braga ngày 01/07/2014 từ América Mineiro với phí 2,4 triệu EUR. Cộng mọi giải, anh có 452 lần có tên trong danh sách thi đấu tại đây. Trong bảng số liệu theo mùa, mùa sớm nhất là 14/15 ở Sporting Braga tại VĐQG Bồ Đào Nha, nơi anh có tên trong danh sách thi đấu 29 lần. Mùa ấy rơi vào năm anh tròn 22 tuổi. Mùa có nhiều bàn thắng và kiến tạo nhất ở một giải trong dữ liệu là 24/25 tại VĐQG Hà Lan cùng AFC Ajax, với 1 kiến tạo. Đó là năm anh bước sang tuổi 32. Cộng mọi giải cấp câu lạc bộ trong hồ sơ, anh có 1 kiến tạo qua 3 đội bóng. Ở các CLB đó, anh có 489 trận nằm trong danh sách thi đấu.
Matheus thuộc biên chế CLB nào?
Ở tuổi 34, Matheus là thủ môn trong danh sách đăng ký của FK Crvena Zvezda. Anh cập bến FK Crvena Zvezda từ 01/07/2025.
- Câu lạc bộ
- FK Crvena Zvezda
- Số áo
- 1
- Gia nhập
- 01/07/2025
- Hợp đồng đến
- 30/6/2028
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 1,8 triệu EUR (ước tính)
Tiểu sử Matheus
Cao 190 cm, Matheus là thủ môn người Brazil của FK Crvena Zvezda. Ràng buộc hợp đồng với FK Crvena Zvezda kéo dài đến 30/06/2028.
- Vị trí
- Thủ môn
- Ngày sinh
- 19/7/1992 (34 tuổi)
- Quốc tịch
- Brazil
- Chiều cao
- 190 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 1
- CLB hiện tại
- FK Crvena Zvezda
- Hợp đồng đến
- 30/6/2028
- Giá trị ước tính
- ≈ 1,8 triệu EUR (ước tính)
Thống kê sự nghiệp Matheus
Matheus có tên trong danh sách thi đấu của Sporting Braga nhiều nhất, 452 lần theo dữ liệu từng mùa. Hồ sơ trải qua 3 đội bóng.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Sporting Braga | 14/15 | VĐQG Bồ Đào Nha | 29 | 90 | 0 | 0 | 7,70 |
| Sporting Braga | 15/16 | VĐQG Bồ Đào Nha | 32 | 270 | 0 | 0 | 6,53 |
| Sporting Braga | 16/17 | VĐQG Bồ Đào Nha | 34 | 506 | 0 | 0 | 6,87 |
| Sporting Braga | 17/18 | VĐQG Bồ Đào Nha | 34 | 3060 | 0 | 0 | 6,90 |
| Sporting Braga | 15/16 | Cúp C2 Châu Âu | 12 | 1080 | 0 | 0 | 6,80 |
| Sporting Braga | 16/17 | Cúp C2 Châu Âu | 6 | 360 | 0 | 0 | 6,43 |
| Sporting Braga | 17/18 | Cúp C2 Châu Âu | 12 | 720 | 0 | 0 | 6,92 |
| Sporting Braga | 18/19 | Cúp C2 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Sporting Braga | 19/20 | Cúp C2 Châu Âu | 11 | 360 | 0 | 0 | 7,45 |
| Sporting Braga | 20/21 | Cúp C2 Châu Âu | 8 | 540 | 0 | 0 | 6,67 |
| Sporting Braga | 21/22 | Cúp C2 Châu Âu | 11 | 1050 | 0 | 0 | 7,15 |
| Sporting Braga | 22/23 | Cúp C2 Châu Âu | 6 | 540 | 0 | 0 | 6,95 |
| Sporting Braga | 23/24 | Cúp C2 Châu Âu | 2 | 210 | 0 | 0 | 6,60 |
| Sporting Braga | 24/25 | Cúp C2 Châu Âu | 13 | 428 | 0 | 0 | 6,78 |
| AFC Ajax | 24/25 | Cúp C2 Châu Âu | 1 | 90 | 0 | 0 | 6,10 |
| Sporting Braga | 24/25 | VĐQG Bồ Đào Nha | 18 | 1530 | 0 | 0 | 7,02 |
| Sporting Braga | 23/24 | VĐQG Bồ Đào Nha | 34 | 3060 | 0 | 0 | 6,90 |
| Sporting Braga | 22/23 | VĐQG Bồ Đào Nha | 32 | 2874 | 0 | 0 | 7,09 |
| Sporting Braga | 21/22 | VĐQG Bồ Đào Nha | 32 | 2880 | 0 | 0 | 7,04 |
| Sporting Braga | 20/21 | VĐQG Bồ Đào Nha | 33 | 2880 | 0 | 0 | 6,84 |
| Sporting Braga | 19/20 | VĐQG Bồ Đào Nha | 32 | 2610 | 0 | 0 | 6,84 |
| Sporting Braga | 18/19 | VĐQG Bồ Đào Nha | 8 | 270 | 0 | 0 | 6,80 |
| FK Crvena Zvezda | 25/26 | Cúp C2 Châu Âu | 10 | 930 | 0 | 0 | 7,28 |
| AFC Ajax | 24/25 | VĐQG Hà Lan | 14 | 810 | 0 | 1 | 6,96 |
| FK Crvena Zvezda | 25/26 | Cúp C1 Châu Âu | 6 | 270 | 0 | 0 | 7,30 |
| Sporting Braga | 23/24 | Cúp C1 Châu Âu | 10 | 720 | 0 | 0 | 7,10 |
| Sporting Braga | — | Taça da Liga | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Sporting Braga | — | Taça da Liga | 5 | 0 | 0 | 0 | — |
| Sporting Braga | — | Taça da Liga | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Sporting Braga | — | Taça da Liga | 4 | 180 | 0 | 0 | 7,30 |
| Sporting Braga | — | Taça da Liga | 3 | 180 | 0 | 0 | 7,05 |
| Sporting Braga | — | Taça da Liga | 4 | 90 | 0 | 0 | 5,50 |
| Sporting Braga | — | Taça da Liga | 4 | 180 | 0 | 0 | 7,15 |
| Sporting Braga | — | Taça da Liga | 2 | 180 | 0 | 0 | 6,80 |
| Sporting Braga | 15/16 | Cúp Quốc gia Bồ Đào Nha | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Sporting Braga | 19/20 | Cúp Quốc gia Bồ Đào Nha | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Sporting Braga | 20/21 | Cúp Quốc gia Bồ Đào Nha | 4 | 270 | 0 | 0 | 6,93 |
| Sporting Braga | 21/22 | Cúp Quốc gia Bồ Đào Nha | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Sporting Braga | 22/23 | Cúp Quốc gia Bồ Đào Nha | 4 | 300 | 0 | 0 | 7,73 |
| Sporting Braga | 23/24 | Cúp Quốc gia Bồ Đào Nha | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Sporting Braga | 24/25 | Cúp Quốc gia Bồ Đào Nha | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Sporting Braga | 22/23 | Cúp C3 Châu Âu | 2 | 90 | 0 | 0 | 6,00 |
| FK Crvena Zvezda | 2026 | Club Friendlies | 7 | 90 | 0 | 0 | 6,60 |
| FK Crvena Zvezda | 26/27 | Cúp C2 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| FK Crvena Zvezda | 26/27 | Cúp C1 Châu Âu | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Câu hỏi thường gặp về Matheus
- Matheus đang khoác áo đội bóng nào?
- FK Crvena Zvezda là CLB hiện tại của Matheus, mang áo số 1 và chơi ở vị trí thủ môn.
- Matheus bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Matheus 34 tuổi (sinh ngày 19/07/1992), cao 190 cm.
- Matheus là người nước nào?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Matheus mang quốc tịch Brazil.
Cập nhật lần cuối: 12:38 · 26/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.