
Michael Estrada
Tiền đạo cắm ·
LDU
CLB hiện tại của Michael Estrada
Ở tuổi 30, Michael Estrada là tiền đạo trong danh sách đăng ký của LDU. Giá trị chuyển nhượng ước tính trong dữ liệu là 555 nghìn EUR (ước tính, không phải giá giao dịch). Dữ liệu mùa gần nhất xếp CLB này ở Copa Libertadores.
- Câu lạc bộ
- LDU
- Số áo
- 11
- Gia nhập
- 16/02/2024
- Hợp đồng đến
- 30/6/2027
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 0,6 triệu EUR (ước tính)
Thống kê Michael Estrada mùa 2026
Sau 10 trận mùa 2026 tại Copa Libertadores, Michael Estrada đóng góp 3 bàn và 1 kiến tạo. Mùa này anh bị phạt 2 thẻ vàng. Dữ liệu chấm điểm từng trận cho anh trung bình 6,70.
- 10 Trận
- 566 Phút
- 3 Bàn thắng
- 1 Kiến tạo
- 3,64 xG
- 0,40 xA
- 28 Sút
- 6 Đường chuyền quyết định
- 2 Thẻ vàng
- 6,70 Điểm trung bình
Michael Estrada là ai?
Ở tuổi 30, Michael Estrada đang là tiền đạo trong đội hình LDU. Theo dữ liệu hồ sơ, anh cao 188 cm. Trong đội hình LDU, anh mặc áo 11.
- Vị trí
- Tiền đạo cắm
- Ngày sinh
- 7/4/1996 (30 tuổi)
- Quốc tịch
- Ecuador
- Chiều cao
- 188 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 11
- CLB hiện tại
- LDU
- Hợp đồng đến
- 30/6/2027
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,6 triệu EUR (ước tính)
Những trận gần nhất của Michael Estrada
Ở 5 trận ra sân gần nhất, Michael Estrada đạt điểm trung bình 7,04 theo dữ liệu chấm điểm từng trận. Cộng dồn các trận đó, anh có 3 bàn.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 16-09 | Palmeiras | 3–2 | 90 | 2/0 | 8,5 |
| 09-09 | Palmeiras | 1–0 | 85 | 0/0 | 6,8 |
| 20-08 | Mirassol | 0–0 | 90 | 0/0 | 6,8 |
| 13-08 | Mirassol | 1–1 | 84 | 1/0 | 6,8 |
| 26-05 | Club Always Ready | 3–2 | 60 | 0/0 | 6,3 |
Michael Estrada đã khoác áo những đội nào?
Mùa xa nhất trong dữ liệu sự nghiệp của Michael Estrada là 2020 tại CD Toluca. Cộng các mùa lại, hồ sơ ghi 32 bàn và 163 trận có tên trong danh sách thi đấu. 39% số lần có tên trong danh sách thi đấu thuộc về quãng ở CD Toluca.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| LDU | — | Copa Libertadores | 6 | 472 | 1 | 0 | 6,77 |
| LDU | — | Copa Libertadores | 12 | 214 | 1 | 0 | 6,48 |
| LDU | 2026 | Copa Libertadores | 10 | 566 | 3 | 1 | 6,70 |
| CD Toluca | — | Liga MX Clausura | 8 | 260 | 2 | 0 | 6,70 |
| CD Toluca | — | Liga MX Clausura | 20 | 1243 | 7 | 2 | 6,81 |
| CD Toluca | — | Liga MX Clausura | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Cruz Azul | — | Liga MX Clausura | 15 | 527 | 0 | 0 | 6,45 |
| CD Toluca | 2020 | VĐQG Mexico | 17 | 1023 | 4 | 2 | 6,93 |
| CD Toluca | 2021 | VĐQG Mexico | 18 | 595 | 0 | 1 | 6,61 |
| Cruz Azul | 2022 | VĐQG Mexico | 12 | 454 | 3 | 1 | 6,87 |
| CSKA Sofia | 23/24 | VĐQG Bulgaria | 17 | 941 | 4 | 1 | 7,12 |
| Ecuador | 2022 | World Cup 2026 | 3 | 227 | 0 | 0 | 6,93 |
| DC United | 2022 | Nhà nghề Mỹ MLS | 17 | 883 | 4 | 3 | 6,78 |
| CSKA Sofia | 23/24 | Cúp C3 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Ecuador | — | World Cup Qualification CONMEBOL | 4 | 34 | 0 | 0 | 6,60 |
| Ecuador | — | World Cup Qualification CONMEBOL | 17 | 1044 | 6 | 2 | 6,93 |
| Ecuador | 2019 | Giao hữu quốc tế | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Ecuador | 2021 | Giao hữu quốc tế | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Ecuador | 2022 | Giao hữu quốc tế | 6 | 134 | 0 | 0 | 6,90 |
| Ecuador | 2023 | Giao hữu quốc tế | 2 | 82 | 0 | 0 | 6,75 |
| Macará | — | Copa Sudamericana | 4 | 288 | 3 | 0 | 7,20 |
| LDU | — | Copa Sudamericana | 2 | 52 | 0 | 0 | 6,55 |
| Ecuador | — | Copa America 2024 | 5 | 140 | 0 | 0 | 6,63 |
| Independiente del Valle | — | Copa Libertadores | 2 | 52 | 0 | 0 | 6,75 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Câu chuyện thi đấu của Michael Estrada, từ CLB đầu tiên tới hiện tại
Câu chuyện sự nghiệp của Michael Estrada trong dữ liệu là chặng đường qua 7 câu lạc bộ, tới LDU ở chặng gần nhất. Anh đến LDU ngày 16/02/2024 từ CD Toluca. Dữ liệu mùa 2026 tại Copa Libertadores ghi nhận anh có 10 lần ra sân, ghi 3 bàn. Tính mọi giải trong dữ liệu, anh có 5 bàn và 1 kiến tạo qua 30 lần có tên trong danh sách thi đấu cho LDU. Tại LDU, anh mang áo số 11 và có hợp đồng tới 30/06/2027.
Hồ sơ chuyển nhượng mở đầu bằng ngày 05/02/2013, lúc anh đầu quân cho Macará, năm anh tròn 17 tuổi. Ở Macará, dữ liệu ghi cho anh 4 trận nằm trong danh sách thi đấu, kèm 3 bàn trên mọi giải đấu. CD Toluca đón anh ngày 01/01/2020 từ Independiente del Valle theo mức phí 2,7 triệu EUR. Ở đội này, hồ sơ ghi 13 bàn và 5 kiến tạo qua 64 trận có tên trong danh sách thi đấu trên mọi giải. Hàng số liệu theo mùa đầu tiên thuộc về CD Toluca tại VĐQG Mexico ở mùa 2020, năm anh tròn 24 tuổi. Trong mùa ấy anh đóng góp 4 bàn cùng 2 kiến tạo. Gộp 7 câu lạc bộ trong hồ sơ, anh đóng góp 32 bàn và 11 kiến tạo. Tổng cộng anh có 163 trận nằm trong danh sách thi đấu.
Michael Estrada từng chuyển tới đâu?
Michael Estrada gia nhập Macará theo dữ liệu chuyển nhượng ghi ngày 05/02/2013. Lượt đắt nhất được ghi nhận là chuyến tới CD Toluca, 2,7 triệu EUR.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 5/2/2013 | — | Macará | Không công bố |
| 20/12/2013 | Macará | — | Không công bố |
| 15/4/2014 | — | Macará | Không công bố |
| 30/1/2016 | Macará | El Nacional | Cho mượn |
| 31/12/2016 | El Nacional | Macará | Trở lại sau cho mượn |
| 5/1/2017 | Macará | Independiente del Valle | 470 nghìn EUR |
| 1/2/2019 | Independiente del Valle | Macará | Cho mượn |
| 31/12/2019 | Macará | Independiente del Valle | Trở lại sau cho mượn |
| 1/1/2020 | Independiente del Valle | CD Toluca | 2,7 triệu EUR |
| 8/2/2022 | CD Toluca | DC United | Cho mượn |
| 15/8/2022 | DC United | CD Toluca | Trở lại sau cho mượn |
| 16/8/2022 | CD Toluca | Cruz Azul | Cho mượn |
| 30/6/2023 | Cruz Azul | CD Toluca | Trở lại sau cho mượn |
| 2/7/2023 | CD Toluca | CSKA Sofia | Cho mượn |
| 15/2/2024 | CSKA Sofia | CD Toluca | Trở lại sau cho mượn |
| 16/2/2024 | CD Toluca | LDU | Không công bố |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu hỏi thường gặp về Michael Estrada
- Michael Estrada hiện thuộc biên chế CLB nào?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Michael Estrada đang thuộc biên chế LDU, mang áo số 11 và chơi ở vị trí tiền đạo.
- Michael Estrada bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Michael Estrada 30 tuổi (sinh ngày 07/04/1996), cao 188 cm.
- Thành tích ghi bàn của Michael Estrada mùa 2026 ra sao?
- Dữ liệu mùa 2026 tại Copa Libertadores ghi nhận Michael Estrada có 3 bàn qua 10 trận và có 1 kiến tạo.
Cập nhật lần cuối: 06:40 · 24/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.