
Miha Zajc
Tiền vệ trung tâm ·
GNK Dinamo Zagreb
CLB hiện tại của Miha Zajc
Tại GNK Dinamo Zagreb, Miha Zajc mang áo số 8, hợp đồng ghi nhận đến 30/06/2027. GNK Dinamo Zagreb hiện thi đấu tại Cúp C2 Châu Âu theo dữ liệu mùa gần nhất. Dữ liệu ghi nhận anh đến GNK Dinamo Zagreb ngày 04/08/2025.
- Câu lạc bộ
- GNK Dinamo Zagreb
- Giải đấu
- Cúp C2 Châu Âu
- Số áo
- 8
- Gia nhập
- 04/08/2025
- Hợp đồng đến
- 30/6/2027
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 1,2 triệu EUR (ước tính)
Chỉ số mùa 26/27 của Miha Zajc
Miha Zajc đã chơi 1 trận với 66 phút trên sân mùa 26/27 tại Cúp C2 Châu Âu. Điểm số trung bình mỗi trận là 7,10. Trung bình anh thi đấu 66 phút mỗi trận ở mùa này.
- 1 Trận
- 66 Phút
- 0 Bàn thắng
- 0 Kiến tạo
- 0,04 xA
- 0 Sút
- 1 Đường chuyền quyết định
- 0 Thẻ vàng
- 7,10 Điểm trung bình
Tiểu sử và thông tin cá nhân Miha Zajc
Miha Zajc mang áo số 8 của GNK Dinamo Zagreb và chơi ở vị trí tiền vệ. Ràng buộc hợp đồng với GNK Dinamo Zagreb kéo dài đến 30/06/2027. Dữ liệu xếp anh vào nhóm tiền vệ trung tâm.
- Vị trí
- Tiền vệ trung tâm
- Ngày sinh
- 1/7/1994 (32 tuổi)
- Quốc tịch
- Slovenia
- Chiều cao
- 180 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 8
- CLB hiện tại
- GNK Dinamo Zagreb
- Hợp đồng đến
- 30/6/2027
- Giá trị ước tính
- ≈ 1,2 triệu EUR (ước tính)
Miha Zajc đã khoác áo những đội nào?
Miha Zajc có tên trong danh sách thi đấu của Fenerbahçe nhiều nhất, 157 lần theo dữ liệu từng mùa. 54% số lần có tên trong danh sách thi đấu thuộc về quãng ở Fenerbahçe. Hồ sơ trải qua 7 đội bóng.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Fenerbahçe | 21/22 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 33 | 2215 | 9 | 1 | 6,99 |
| Fenerbahçe | 22/23 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 28 | 1259 | 3 | 4 | 6,74 |
| NK Celje | 13/14 | Cúp C2 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Fenerbahçe | 21/22 | Cúp C2 Châu Âu | 7 | 209 | 0 | 0 | 6,64 |
| Fenerbahçe | 22/23 | Cúp C2 Châu Âu | 11 | 121 | 1 | 0 | 6,90 |
| Fenerbahçe | 23/24 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 20 | 534 | 0 | 0 | 6,75 |
| Fenerbahçe | 19/20 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 29 | 355 | 1 | 0 | 6,64 |
| Fenerbahçe | 18/19 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 14 | 600 | 2 | 0 | 6,46 |
| Genoa | 20/21 | Serie A | 37 | 1865 | 1 | 3 | 6,74 |
| Empoli | 18/19 | Serie A | 20 | 1165 | 3 | 2 | 6,85 |
| Empoli | 16/17 | Serie A | 17 | 103 | 1 | 1 | 6,78 |
| Toulouse | 2024 | Ligue 1 | 31 | 309 | 0 | 0 | 6,59 |
| GNK Dinamo Zagreb | 25/26 | Cúp C2 Châu Âu | 10 | 697 | 0 | 1 | 6,44 |
| Fenerbahçe | 24/25 | Cúp C1 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Fenerbahçe | 22/23 | Cúp C1 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| NK Olimpija Ljubljana | 16/17 | Cúp C1 Châu Âu | 2 | 0 | 1 | 0 | — |
| Fenerbahçe | 21/22 | Cúp C3 Châu Âu | 1 | 75 | 0 | 0 | 6,40 |
| Fenerbahçe | 23/24 | Cúp C3 Châu Âu | 10 | 490 | 2 | 0 | 6,88 |
| GNK Dinamo Zagreb | 2026 | Club Friendlies | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Slovenia | — | World Cup Qualification UEFA | 6 | 0 | 0 | 0 | — |
| Slovenia | — | World Cup Qualification UEFA | 7 | 374 | 2 | 1 | 6,93 |
| Slovenia | 2016 | Giao hữu quốc tế | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Slovenia | 18/19 | UEFA Nations League | 6 | 0 | 0 | 0 | — |
| Slovenia | 20/21 | UEFA Nations League | 4 | 86 | 0 | 0 | 6,90 |
| Slovenia | 22/23 | UEFA Nations League | 5 | 194 | 0 | 0 | 6,63 |
| Slovenia | 2018 | Giao hữu quốc tế | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Slovenia | 2020 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Slovenia | 2021 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Slovenia | 2022 | Giao hữu quốc tế | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Slovenia | 2024 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Toulouse | — | Coupe de France | 3 | 213 | 0 | 0 | 7,10 |
| Empoli | — | Coppa Italia | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Genoa | — | Coppa Italia | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| GNK Dinamo Zagreb | 26/27 | Cúp C1 Châu Âu | 6 | 325 | 1 | 0 | 6,97 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Chặng đường sự nghiệp Miha Zajc
Câu chuyện sự nghiệp của Miha Zajc trong dữ liệu là chặng đường qua 7 câu lạc bộ, tới GNK Dinamo Zagreb ở chặng gần nhất. Giai đoạn đang diễn ra tại GNK Dinamo Zagreb bắt đầu ngày 04/08/2025, khi anh đến từ Fenerbahçe dưới dạng tự do. Trong mùa 26/27 tại Cúp C2 Châu Âu, anh ra sân 1 trận. Tính mọi giải trong dữ liệu, anh có 16 trận có tên trong danh sách thi đấu, kèm 1 bàn cùng 1 kiến tạo cho GNK Dinamo Zagreb. Hồ sơ hiện tại ở GNK Dinamo Zagreb ghi anh mang áo số 8 và có hợp đồng tới 30/06/2027.
Lượt chuyển nhượng sớm nhất trong hồ sơ là ngày 01/07/2012, khi anh gia nhập NK Olimpija Ljubljana, năm anh tròn 18 tuổi. Quãng ở NK Olimpija Ljubljana được ghi bằng 1 bàn qua 2 trận nằm trong danh sách thi đấu. Toàn bộ số liệu đó thuộc mùa 16/17. Trong bảng số liệu theo mùa, mùa sớm nhất là 13/14 ở NK Celje tại Cúp C2 Châu Âu, nơi anh có tên trong danh sách thi đấu 2 lần. Mùa ấy rơi vào năm anh bước sang tuổi 19. Anh cập bến Fenerbahçe ngày 31/01/2019 từ Empoli, phí 3,5 triệu EUR. Cộng mọi giải, anh có 18 bàn cùng 5 kiến tạo sau 157 trận có tên trong danh sách thi đấu tại đây. Mùa đầu tiên có bàn thắng trong bảng số liệu là 16/17 tại Serie A ở Empoli, với 1 bàn. Gộp 7 câu lạc bộ trong hồ sơ, anh đóng góp 25 bàn cùng 12 kiến tạo. Tổng cộng anh có 289 trận có tên trong danh sách thi đấu. Bên cạnh các CLB, anh có 43 trận cho Slovenia, kèm 2 bàn, trong các giải đấu có trong dữ liệu. Xét bàn thắng cộng kiến tạo, mùa 21/22 tại VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ ở Fenerbahçe là mùa cao nhất trong dữ liệu với 9 bàn và 1 kiến tạo. Khi đó là năm anh bước sang tuổi 27.
Lịch sử chuyển nhượng Miha Zajc
Giá trị chuyển nhượng của Miha Zajc được nhà cung cấp dữ liệu ước tính khoảng 1,2 triệu EUR khi đang ở GNK Dinamo Zagreb (ước tính, không phải giá giao dịch). Lượt đắt nhất được ghi nhận là chuyến tới Fenerbahçe, 3,5 triệu EUR.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/7/2012 | — | NK Olimpija Ljubljana | Không công bố |
| 31/12/2012 | NK Olimpija Ljubljana | NK Bravo | Không công bố |
| 31/1/2013 | NK Bravo | NK Celje | Không công bố |
| 30/6/2014 | NK Celje | NK Bravo | Không công bố |
| 8/8/2014 | NK Bravo | NK Olimpija Ljubljana | 400 nghìn EUR |
| 25/1/2017 | NK Olimpija Ljubljana | Empoli | 2,3 triệu EUR |
| 31/1/2019 | Empoli | Fenerbahçe | 3,5 triệu EUR |
| 13/9/2020 | Fenerbahçe | Genoa | Cho mượn |
| 30/6/2021 | Genoa | Fenerbahçe | Trở lại sau cho mượn |
| 30/8/2024 | Fenerbahçe | Toulouse | Cho mượn |
| 30/6/2025 | Toulouse | Fenerbahçe | Trở lại sau cho mượn |
| 4/8/2025 | Fenerbahçe | GNK Dinamo Zagreb | Tự do |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 13/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Miha Zajc và đội tuyển quốc gia
Trong phạm vi các giải đấu có trong dữ liệu, Miha Zajc có 43 trận cho Slovenia, trong đó có 2 bàn thắng.
Slovenia 43 trận 2 bàn Lần gần nhất: 4/6/2024
Số trận, bàn tính trong các giải đấu có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp đội tuyển.
Phong độ gần đây của Miha Zajc
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 16-09 | Hapoel Be'er Sheva | 0–0 | 66 | 0/0 | 7,1 |
Câu hỏi thường gặp về Miha Zajc
- Miha Zajc hiện thuộc biên chế CLB nào?
- GNK Dinamo Zagreb là CLB hiện tại của Miha Zajc, mang áo số 8 và chơi ở vị trí tiền vệ.
- Miha Zajc bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Miha Zajc 32 tuổi (sinh ngày 01/07/1994), cao 180 cm.
- Thành tích ghi bàn của Miha Zajc mùa 26/27 ra sao?
- Ở mùa 26/27 tại Cúp C2 Châu Âu, Miha Zajc ghi 0 bàn sau 1 trận.
Xem thêm: Bảng xếp hạng Cúp C2 Châu Âu · Lịch thi đấu GNK Dinamo Zagreb
Cập nhật lần cuối: 10:26 · 24/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.