
Mikael Anderson
Tiền vệ ·
AGF
Mikael Anderson: câu chuyện sự nghiệp từ dữ liệu từng mùa
Mikael Anderson sinh ngày 01/07/1998, mang quốc tịch Iceland; hồ sơ sự nghiệp của anh có số liệu ở 5 câu lạc bộ. Số liệu theo mùa bắt đầu từ mùa 16/17 tại VĐQG Đan Mạch cùng FC Midtjylland, năm anh bước sang tuổi 18. Mùa đó anh có tên trong danh sách thi đấu 6 lần. Lượt chuyển nhượng sớm nhất trong hồ sơ là ngày 01/07/2017, khi anh rời Midtjylland U19 sang FC Midtjylland, năm anh bước sang tuổi 19. Hồ sơ ghi cho anh 5 bàn cùng 2 kiến tạo qua 84 trận có tên trong danh sách thi đấu trong màu áo FC Midtjylland. Số liệu ở đội này trải từ mùa 16/17 đến mùa 21/22. Anh cập bến Djurgårdens IF ngày 08/07/2025 từ AGF, phí 2,0 triệu EUR. Cộng mọi giải, anh có 6 bàn cùng 2 kiến tạo sau 18 trận có tên trong danh sách thi đấu tại đây.
Cộng mọi giải cấp câu lạc bộ trong hồ sơ, anh có 29 bàn và 15 kiến tạo qua 5 đội bóng. Cộng dồn, hồ sơ ghi 251 trận nằm trong danh sách thi đấu. Song song với sự nghiệp câu lạc bộ, ở các giải được dữ liệu theo dõi, anh có 30 trận cho Iceland, kèm 1 bàn. Mùa có nhiều bàn thắng và kiến tạo nhất ở một giải trong dữ liệu là 24/25 tại VĐQG Đan Mạch cùng AGF, với 6 bàn và 6 kiến tạo. Đó là năm anh tròn 26 tuổi. Mùa đầu tiên có bàn thắng trong bảng số liệu là 18/19 tại VĐQG Hà Lan ở Excelsior, với 1 bàn. Anh đến AGF ngày 02/07/2026 từ Djurgårdens IF với phí 2,9 triệu EUR. Dữ liệu mùa 26/27 tại VĐQG Đan Mạch ghi nhận anh có 6 lần ra sân. Tính mọi giải trong dữ liệu, anh có 17 bàn và 10 kiến tạo sau 121 trận có tên trong danh sách thi đấu cho AGF. Tại AGF, anh khoác áo số 23 và có hợp đồng kéo dài đến 30/06/2030.
Hành trình sự nghiệp của Mikael Anderson
Mikael Anderson có tên trong danh sách thi đấu của AGF nhiều nhất, 121 lần theo dữ liệu từng mùa. Cộng các mùa lại, hồ sơ ghi 29 bàn và 251 trận có tên trong danh sách thi đấu. Dấu mốc xa nhất trong hồ sơ là mùa 16/17 ở FC Midtjylland.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Djurgårdens IF | 2026 | VĐQG Thuỵ Điển | 4 | 200 | 2 | 1 | 7,30 |
| FC Midtjylland | 19/20 | Cúp C2 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Excelsior | 18/19 | VĐQG Hà Lan | 26 | 734 | 1 | 1 | 6,60 |
| FC Midtjylland | 21/22 | Cúp C1 Châu Âu | 1 | 72 | 0 | 0 | 6,50 |
| FC Midtjylland | 20/21 | Cúp C1 Châu Âu | 10 | 195 | 0 | 0 | 6,70 |
| FC Midtjylland | 16/17 | VĐQG Đan Mạch | 6 | 0 | 0 | 0 | — |
| Vendsyssel FF | 17/18 | VĐQG Đan Mạch | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| FC Midtjylland | 17/18 | VĐQG Đan Mạch | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| FC Midtjylland | 19/20 | VĐQG Đan Mạch | 31 | 1885 | 4 | 0 | 6,61 |
| FC Midtjylland | 20/21 | VĐQG Đan Mạch | 29 | 1079 | 1 | 2 | 6,66 |
| AGF | 21/22 | VĐQG Đan Mạch | 20 | 1561 | 5 | 0 | 6,81 |
| FC Midtjylland | 21/22 | VĐQG Đan Mạch | 4 | 126 | 0 | 0 | 6,65 |
| AGF | 22/23 | VĐQG Đan Mạch | 26 | 2009 | 5 | 1 | 6,85 |
| AGF | 23/24 | VĐQG Đan Mạch | 30 | 2425 | 1 | 3 | 7,02 |
| AGF | 24/25 | VĐQG Đan Mạch | 30 | 2515 | 6 | 6 | 7,12 |
| AGF | 26/27 | VĐQG Đan Mạch | 7 | 385 | 0 | 0 | 6,62 |
| AGF | 23/24 | Cúp C3 Châu Âu | 2 | 35 | 0 | 0 | 6,50 |
| Djurgårdens IF | 2026 | Club Friendlies | 6 | 0 | 0 | 0 | — |
| AGF | 2026 | Club Friendlies | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Iceland | — | World Cup Qualification UEFA | 4 | 69 | 0 | 0 | 6,55 |
| Iceland | 2026 | World Cup Qualification UEFA | 4 | 106 | 0 | 0 | 6,53 |
| Iceland | 20/21 | UEFA Nations League | 4 | 63 | 0 | 0 | 6,20 |
| Iceland | 22/23 | UEFA Nations League | 3 | 60 | 1 | 0 | 6,97 |
| Iceland | 24/25 | UEFA Nations League | 4 | 190 | 0 | 1 | 6,83 |
| Iceland | 2020 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Iceland | 2021 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Iceland | 2022 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Iceland | 2024 | Giao hữu quốc tế | 2 | 126 | 0 | 0 | 6,50 |
| Iceland | 2025 | Giao hữu quốc tế | 2 | 46 | 0 | 0 | 6,65 |
| Iceland | 2026 | Giao hữu quốc tế | 2 | 14 | 0 | 0 | 6,60 |
| AGF | 26/27 | Cúp C2 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| AGF | 26/27 | Cúp C1 Châu Âu | 4 | 276 | 0 | 0 | 6,55 |
| Djurgårdens IF | 2025 | VĐQG Thuỵ Điển | 14 | 1127 | 4 | 1 | 7,20 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Hồ sơ cầu thủ Mikael Anderson
Mikael Anderson mang áo số 23 của AGF và chơi ở vị trí tiền vệ. Số đo ghi nhận: cao 180 cm. Ràng buộc hợp đồng với AGF kéo dài đến 30/06/2030.
- Vị trí
- Tiền vệ
- Ngày sinh
- 1/7/1998 (28 tuổi)
- Quốc tịch
- Iceland
- Chiều cao
- 180 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 23
- CLB hiện tại
- AGF
- Hợp đồng đến
- 30/6/2030
- Giá trị ước tính
- ≈ 1,7 triệu EUR (ước tính)
Mikael Anderson đang khoác áo đội nào?
Mikael Anderson thuộc biên chế AGF, giá trị chuyển nhượng được ước tính khoảng 1,7 triệu EUR (ước tính). Bản hợp đồng đang có hiệu lực tới 30/06/2030. Trong đội, anh nhận áo số 23.
- Câu lạc bộ
- AGF
- Giải đấu
- VĐQG Đan Mạch
- Số áo
- 23
- Gia nhập
- 02/07/2026
- Hợp đồng đến
- 30/6/2030
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 1,7 triệu EUR (ước tính)
Chỉ số mùa 26/27 của Mikael Anderson
Mikael Anderson đã chơi 6 trận với 385 phút trên sân mùa 26/27 tại VĐQG Đan Mạch. Anh được chấm trung bình 6,62 điểm mỗi trận. Thời lượng trung bình mỗi trận là 64 phút.
- 6 Trận
- 385 Phút
- 0 Bàn thắng
- 0 Kiến tạo
- 0,50 xG
- 0,61 xA
- 11 Sút
- 6 Đường chuyền quyết định
- 1 Thẻ vàng
- 6,62 Điểm trung bình
Mikael Anderson qua những trận gần nhất
Mikael Anderson có 234 phút thi đấu ở 4 trận ra sân gần nhất. Trung bình mỗi trận anh thi đấu 59 phút.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 13-09 | FC Nordsjælland | 2–0 | 13 | 0/0 | 6,5 |
| 05-09 | Silkeborg IF | 2–2 | 90 | 0/0 | 7,5 |
| 02-09 | FC Midtjylland | 0–2 | 59 | 0/0 | 6,4 |
| 23-08 | Odense Boldklub | 2–2 | Không vào sân | — | — |
| 14-08 | Viborg FF | 2–1 | 72 | 0/0 | 6,5 |
Mikael Anderson chuyển nhượng qua những CLB nào?
Theo hồ sơ chuyển nhượng, Mikael Anderson rời Midtjylland U19 để tới FC Midtjylland (01/07/2017). Thương vụ có phí cao nhất trong hồ sơ là lượt sang AGF với 2,9 triệu EUR.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/7/2017 | Midtjylland U19 | FC Midtjylland | Không công bố |
| 31/8/2017 | FC Midtjylland | Vendsyssel FF | Cho mượn |
| 30/6/2018 | Vendsyssel FF | FC Midtjylland | Trở lại sau cho mượn |
| 2/7/2018 | FC Midtjylland | Excelsior | Cho mượn |
| 30/6/2019 | Excelsior | FC Midtjylland | Trở lại sau cho mượn |
| 31/8/2021 | FC Midtjylland | AGF | 2,0 triệu EUR |
| 8/7/2025 | AGF | Djurgårdens IF | 2,0 triệu EUR |
| 2/7/2026 | Djurgårdens IF | AGF | 2,9 triệu EUR |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 13/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Mikael Anderson khoác áo đội tuyển nào?
Tính trong các giải đấu có trong dữ liệu, Mikael Anderson có 30 trận cho Iceland và ghi 1 bàn.
Iceland 30 trận 1 bàn Lần gần nhất: 31/3/2026
Số trận, bàn tính trong các giải đấu có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp đội tuyển.
Câu hỏi thường gặp về Mikael Anderson
- Mikael Anderson ghi bao nhiêu bàn mùa 26/27?
- Mikael Anderson ra sân 6 trận mùa 26/27 tại VĐQG Đan Mạch và ghi 0 bàn.
- Mikael Anderson đang chơi cho câu lạc bộ nào?
- Mikael Anderson hiện khoác áo AGF, mang áo số 23 và chơi ở vị trí tiền vệ.
- Mikael Anderson bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Mikael Anderson 28 tuổi (sinh ngày 01/07/1998), cao 180 cm.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Đan Mạch · Lịch thi đấu AGF
Cập nhật lần cuối: 13:05 · 24/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.