
Moritz Nicolas
Thủ môn ·
Borussia M'gladbach
Moritz Nicolas thuộc biên chế CLB nào?
Moritz Nicolas thuộc biên chế Borussia M'gladbach, giá trị chuyển nhượng được ước tính khoảng 7,7 triệu EUR (ước tính). Hợp đồng hiện tại được ghi nhận đến 30/06/2029. Borussia M'gladbach hiện thi đấu tại DFB Pokal theo dữ liệu mùa gần nhất.
- Câu lạc bộ
- Borussia M'gladbach
- Số áo
- 1
- Gia nhập
- 30/06/2023
- Hợp đồng đến
- 30/6/2029
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 7,7 triệu EUR (ước tính)
Moritz Nicolas thi đấu ra sao mùa 26/27?
Ở mùa 26/27 tại DFB Pokal, Moritz Nicolas ra sân 1 trận, thực hiện 1 pha cứu thua. Trung bình anh thi đấu 90 phút mỗi trận ở mùa này. Dữ liệu chấm điểm từng trận cho anh trung bình 7,20.
- 1 Trận
- 90 Phút
- 1 Cứu thua
- 0 Thủng lưới
- 0 Thẻ vàng
- 7,20 Điểm trung bình
Moritz Nicolas: tiểu sử, chiều cao, quốc tịch
Moritz Nicolas thi đấu ở vị trí thủ môn, là cầu thủ người Đức của Borussia M'gladbach. Anh mang áo số 1 tại Borussia M'gladbach. Hợp đồng với Borussia M'gladbach được ghi nhận đến 30/06/2029.
- Vị trí
- Thủ môn
- Ngày sinh
- 21/10/1997 (28 tuổi)
- Quốc tịch
- Đức
- Chiều cao
- 193 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 1
- CLB hiện tại
- Borussia M'gladbach
- Hợp đồng đến
- 30/6/2029
- Giá trị ước tính
- ≈ 7,7 triệu EUR (ước tính)
Moritz Nicolas đã khoác áo những đội nào?
Mùa xa nhất trong dữ liệu sự nghiệp của Moritz Nicolas là 17/18 tại Borussia M'gladbach. Hồ sơ trải qua 4 đội bóng. 74% số lần có tên trong danh sách thi đấu thuộc về quãng ở Borussia M'gladbach.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Borussia M'gladbach | 25/26 | Bundesliga | 34 | 3060 | 0 | 0 | 7,35 |
| Borussia M'gladbach | 24/25 | Bundesliga | 22 | 1640 | 0 | 0 | 7,37 |
| Borussia M'gladbach | 23/24 | Bundesliga | 34 | 2430 | 0 | 0 | 7,21 |
| 1. FC Union Berlin | 19/20 | Bundesliga | 32 | 90 | 0 | 0 | 6,00 |
| Borussia M'gladbach | 17/18 | Bundesliga | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Borussia M'gladbach | 2026 | Club Friendlies | 6 | 0 | 0 | 0 | — |
| Borussia M'gladbach | — | DFB Pokal | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| 1. FC Union Berlin | — | DFB Pokal | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| VfL Osnabrück | — | DFB Pokal | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| FC Viktoria Köln | — | DFB Pokal | 1 | 120 | 0 | 0 | 7,40 |
| Borussia M'gladbach | — | DFB Pokal | 1 | 90 | 0 | 0 | 6,60 |
| Borussia M'gladbach | — | DFB Pokal | 4 | 300 | 0 | 0 | 6,93 |
| Borussia M'gladbach | — | DFB Pokal | 2 | 90 | 0 | 0 | 7,10 |
| Borussia M'gladbach | — | DFB Pokal | 3 | 270 | 0 | 0 | 6,67 |
| Borussia M'gladbach | 26/27 | DFB Pokal | 1 | 90 | 0 | 0 | 7,20 |
| Borussia M'gladbach | 26/27 | Bundesliga | 4 | 360 | 0 | 0 | 6,67 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Câu chuyện sự nghiệp Moritz Nicolas
Ngoài Borussia M'gladbach, CLB hiện tại, hồ sơ của Moritz Nicolas còn ghi số liệu ở 3 câu lạc bộ khác. Chặng hiện tại gắn với Borussia M'gladbach, nơi anh đến ngày 30/06/2023 từ Roda JC Kerkrade sau kỳ cho mượn. Ở mùa 26/27 tại DFB Pokal, anh ra sân 1 trận với 1 pha cứu thua. Tính mọi giải trong dữ liệu, anh có 110 lần có tên trong danh sách thi đấu cho Borussia M'gladbach. Tại Borussia M'gladbach, anh khoác áo số 1 và có hợp đồng được ghi nhận đến 30/06/2029.
Lượt chuyển nhượng sớm nhất trong hồ sơ là ngày 01/07/2014, khi anh đầu quân cho Rot-Weiss Essen, năm anh tròn 17 tuổi. Trong bảng số liệu theo mùa, mùa sớm nhất là 17/18 ở Borussia M'gladbach tại Bundesliga, nơi anh có tên trong danh sách thi đấu 4 lần. Mùa ấy rơi vào năm anh tròn 20 tuổi. Ngày 01/07/2019, anh từ Borussia M'gladbach chuyển tới 1. FC Union Berlin. Tính mọi giải đấu, dữ liệu ghi cho anh 36 trận có tên trong danh sách thi đấu trong màu áo 1. FC Union Berlin. Xét số lần có tên trong danh sách thi đấu, mùa dày nhất là 23/24 tại Bundesliga ở Borussia M'gladbach, với 34 lần, năm anh bước sang tuổi 26. Cộng mọi giải cấp câu lạc bộ, anh có 149 trận nằm trong danh sách thi đấu qua 4 đội bóng.
Moritz Nicolas từng chuyển tới đâu?
Dữ liệu chuyển nhượng của Moritz Nicolas gồm 11 lượt di chuyển được ghi nhận. Mức giá ước tính đang ghi nhận là 7,7 triệu EUR, không phải giá giao dịch thật.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/7/2012 | — | — | Tự do |
| 1/7/2014 | — | Rot-Weiss Essen | Không công bố |
| 1/7/2016 | Borussia Mönchengladbach II U23 | Borussia M'gladbach | Không công bố |
| 1/7/2019 | Borussia M'gladbach | 1. FC Union Berlin | Không công bố |
| 14/8/2020 | 1. FC Union Berlin | Borussia M'gladbach | Không công bố |
| 15/8/2020 | Borussia M'gladbach | VfL Osnabrück | Cho mượn |
| 30/6/2021 | VfL Osnabrück | Borussia M'gladbach | Trở lại sau cho mượn |
| 15/7/2021 | Borussia M'gladbach | FC Viktoria Köln | Cho mượn |
| 30/6/2022 | FC Viktoria Köln | Borussia M'gladbach | Trở lại sau cho mượn |
| 17/8/2022 | Borussia M'gladbach | Roda JC Kerkrade | Cho mượn |
| 30/6/2023 | Roda JC Kerkrade | Borussia M'gladbach | Trở lại sau cho mượn |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Phong độ gần đây của Moritz Nicolas
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Điểm |
|---|---|---|---|---|
| 23-08 | TSV Schott Mainz | 0–5 | 90 | 7,2 |
Câu hỏi thường gặp về Moritz Nicolas
- Moritz Nicolas đang chơi cho câu lạc bộ nào?
- Borussia M'gladbach là CLB hiện tại của Moritz Nicolas, mang áo số 1 và chơi ở vị trí thủ môn.
- Moritz Nicolas bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Hồ sơ ghi nhận Moritz Nicolas 28 tuổi (sinh ngày 21/10/1997), cao 193 cm.
- Moritz Nicolas bắt bao nhiêu trận mùa 26/27?
- Ở mùa 26/27, Moritz Nicolas bắt 1 trận với 1 pha cứu thua và để thủng lưới 0 bàn.
Cập nhật lần cuối: 13:15 · 28/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.