
Nacho Fernández
Tiền vệ ·
Gimnasia y Esgrima
Lịch sử chuyển nhượng Nacho Fernández
Giá trị chuyển nhượng của Nacho Fernández được nhà cung cấp dữ liệu ước tính khoảng 220 nghìn EUR khi đang ở Gimnasia y Esgrima (ước tính, không phải giá giao dịch). Tổng cộng có 8 lượt chuyển nhượng trong hồ sơ.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/1/2011 | Gimnasia y Esgrima U20 | Gimnasia y Esgrima Reserve | Không công bố |
| 1/7/2011 | Gimnasia y Esgrima Reserve | Gimnasia y Esgrima | Không công bố |
| 5/7/2011 | Gimnasia y Esgrima | Temperley | Cho mượn |
| 30/6/2012 | Temperley | Gimnasia y Esgrima | Trở lại sau cho mượn |
| 11/1/2016 | Gimnasia y Esgrima | River Plate | 2,0 triệu EUR |
| 1/3/2021 | River Plate | Atlético Mineiro | 4,9 triệu EUR |
| 1/1/2023 | Atlético Mineiro | River Plate | 1,9 triệu EUR |
| 14/1/2026 | River Plate | Gimnasia y Esgrima | Tự do |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 20/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Chặng đường sự nghiệp Nacho Fernández
Nacho Fernández sinh ngày 12/01/1990, mang quốc tịch Argentina; hồ sơ sự nghiệp của anh có số liệu ở 3 câu lạc bộ. Giai đoạn đang diễn ra tại Gimnasia y Esgrima bắt đầu ngày 14/01/2026, khi anh đến từ River Plate theo dạng chuyển nhượng tự do. Trong mùa 2026 tại VĐQG Argentina, anh có 26 lần ra sân, ghi 2 bàn. Cộng các giải, hồ sơ ghi 107 trận nằm trong danh sách thi đấu, kèm 13 bàn cùng 5 kiến tạo trong màu áo Gimnasia y Esgrima. Tại Gimnasia y Esgrima, anh khoác áo số 8 và có hợp đồng tới 31/12/2026.
Lượt chuyển nhượng sớm nhất trong hồ sơ là ngày 01/01/2011, khi anh rời Gimnasia y Esgrima U20 sang Gimnasia y Esgrima Reserve, năm anh bước sang tuổi 21. Trong bảng số liệu theo mùa, mùa sớm nhất là 13/14 ở Gimnasia y Esgrima tại VĐQG Argentina, nơi anh đóng góp 2 bàn. Mùa ấy rơi vào năm anh tròn 23 tuổi. Ngày 11/01/2016, anh rời Gimnasia y Esgrima sang River Plate với mức phí 2,0 triệu EUR. Tính mọi giải đấu, dữ liệu ghi cho anh 257 lần có tên trong danh sách thi đấu, kèm 27 bàn và 28 kiến tạo trong màu áo River Plate. Ngày 01/03/2021, anh từ River Plate chuyển tới Atlético Mineiro với mức phí 4,9 triệu EUR. Tính mọi giải đấu, dữ liệu ghi cho anh 96 lần có tên trong danh sách thi đấu, kèm 13 bàn cùng 15 kiến tạo trong màu áo Atlético Mineiro. Đỉnh số liệu của hồ sơ rơi vào mùa 2021 tại VĐQG Brazil trong màu áo Atlético Mineiro, khi anh có 5 bàn và 5 kiến tạo. Mùa ấy là năm anh tròn 31 tuổi. Tính trên 3 câu lạc bộ, dữ liệu cấp CLB ghi cho anh 53 bàn cùng 48 kiến tạo. Cùng quãng đó là 460 trận nằm trong danh sách thi đấu.
CLB hiện tại của Nacho Fernández
Ở tuổi 36, Nacho Fernández là tiền vệ trong danh sách đăng ký của Gimnasia y Esgrima. Mức định giá ước tính trong hồ sơ là 220 nghìn EUR (không phải giá giao dịch).
- Câu lạc bộ
- Gimnasia y Esgrima
- Giải đấu
- VĐQG Argentina
- Số áo
- 8
- Gia nhập
- 14/01/2026
- Hợp đồng đến
- 31/12/2026
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 0,2 triệu EUR (ước tính)
Tiểu sử Nacho Fernández
Ở tuổi 36, Nacho Fernández đang là tiền vệ trong đội hình Gimnasia y Esgrima. Theo dữ liệu, anh là cầu thủ quốc tịch Argentina.
- Vị trí
- Tiền vệ
- Ngày sinh
- 12/1/1990 (36 tuổi)
- Quốc tịch
- Argentina
- Chiều cao
- 182 cm
- Chân thuận
- Trái
- Số áo
- 8
- CLB hiện tại
- Gimnasia y Esgrima
- Hợp đồng đến
- 31/12/2026
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,2 triệu EUR (ước tính)
Chỉ số mùa 2026 của Nacho Fernández
26 trận mùa 2026 tại VĐQG Argentina mang về cho Nacho Fernández 2 bàn sau 2157 phút. Số thẻ trong mùa: 11 thẻ vàng.
- 26 Trận
- 2157 Phút
- 2 Bàn thắng
- 4 Kiến tạo
- 1,76 xG
- 2,36 xA
- 36 Sút
- 48 Đường chuyền quyết định
- 11 Thẻ vàng
- 7,13 Điểm trung bình
Nacho Fernández qua những trận gần nhất
Trong 5 trận ra sân gần nhất, Nacho Fernández thi đấu tổng cộng 449 phút. Mức điểm trung bình ghi nhận được là 7,30.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 19-09 | Banfield | 2–2 | 90 | 0/0 | 8,1 |
| 13-09 | Argentinos Juniors | 1–1 | 90 | 0/1 | 7,1 |
| 05-09 | Tigre | 2–1 | 90 | 0/1 | 7,8 |
| 29-08 | Rosario Central | 1–2 | 89 | 0/0 | 6,6 |
| 22-08 | Gimnasia y Esgrima Mendoza | 2–3 | 90 | 0/0 | 6,9 |
Sự nghiệp thi đấu của Nacho Fernández qua các mùa
Nacho Fernández có tên trong danh sách thi đấu của River Plate nhiều nhất, 257 lần theo dữ liệu từng mùa. Số liệu từng mùa cộng dồn: 53 bàn, 460 lần có tên trong danh sách.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| River Plate | — | Copa Libertadores | 8 | 530 | 0 | 0 | 6,98 |
| River Plate | — | Copa Libertadores | 10 | 567 | 0 | 1 | 6,94 |
| River Plate | — | Copa Libertadores | 10 | 479 | 0 | 1 | 7,03 |
| Atlético Mineiro | — | Copa do Brasil | 10 | 588 | 1 | 2 | 7,08 |
| Atlético Mineiro | — | Copa do Brasil | 3 | 171 | 0 | 0 | 6,80 |
| Atlético Mineiro | 2021 | VĐQG Brazil | 26 | 1812 | 5 | 5 | 7,05 |
| Atlético Mineiro | 2022 | VĐQG Brazil | 36 | 2229 | 4 | 5 | 7,03 |
| Gimnasia y Esgrima | 13/14 | VĐQG Argentina | 31 | 0 | 2 | 0 | — |
| Gimnasia y Esgrima | 2014 | VĐQG Argentina | 17 | 0 | 1 | 0 | — |
| Gimnasia y Esgrima | 2015 | VĐQG Argentina | 31 | 90 | 8 | 1 | — |
| River Plate | 2016 | VĐQG Argentina | 10 | 0 | 0 | 1 | — |
| River Plate | 16/17 | VĐQG Argentina | 27 | 1578 | 0 | 2 | 7,24 |
| River Plate | 17/18 | VĐQG Argentina | 22 | 1241 | 1 | 0 | 6,79 |
| River Plate | 18/19 | VĐQG Argentina | 19 | 1238 | 2 | 0 | 6,86 |
| River Plate | 19/20 | VĐQG Argentina | 18 | 1570 | 5 | 3 | 7,36 |
| River Plate | 2023 | VĐQG Argentina | 26 | 1854 | 5 | 4 | 7,20 |
| River Plate | 2024 | VĐQG Argentina | 23 | 686 | 1 | 3 | 6,85 |
| River Plate | 2025 | VĐQG Argentina | 17 | 348 | 2 | 1 | 7,01 |
| River Plate | 2025 | VĐQG Argentina | 15 | 383 | 1 | 2 | 6,96 |
| Gimnasia y Esgrima | 2026 | VĐQG Argentina | 26 | 2157 | 2 | 4 | 7,13 |
| Gimnasia y Esgrima | 2026 | Club Friendlies | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Argentina | 2017 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Gimnasia y Esgrima | — | Copa Sudamericana | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| River Plate | — | Copa Libertadores | 6 | 0 | 2 | 0 | — |
| River Plate | — | Copa Libertadores | 11 | 559 | 2 | 2 | 7,27 |
| River Plate | — | Copa Libertadores | 12 | 745 | 0 | 2 | 7,02 |
| River Plate | — | Copa Libertadores | 13 | 1022 | 3 | 3 | 7,15 |
| River Plate | — | Copa Libertadores | 10 | 804 | 3 | 3 | 7,51 |
| Atlético Mineiro | — | Copa Libertadores | 11 | 879 | 1 | 2 | 7,27 |
| Atlético Mineiro | — | Copa Libertadores | 10 | 706 | 2 | 1 | 7,20 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Câu hỏi thường gặp về Nacho Fernández
- Nacho Fernández bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Hồ sơ ghi nhận Nacho Fernández 36 tuổi (sinh ngày 12/01/1990), cao 182 cm.
- Nacho Fernández ghi bao nhiêu bàn mùa 2026?
- Nacho Fernández ra sân 26 trận mùa 2026 tại VĐQG Argentina và ghi 2 bàn và có 4 kiến tạo.
- Nacho Fernández hiện thuộc biên chế CLB nào?
- Nacho Fernández hiện khoác áo Gimnasia y Esgrima, mang áo số 8 và chơi ở vị trí tiền vệ.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Argentina · Lịch thi đấu Gimnasia y Esgrima
Cập nhật lần cuối: 19:02 · 24/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.