
Nano
Hậu vệ trái ·
Lincoln Red Imps
Chặng đường sự nghiệp Nano
Chặng hiện tại bắt đầu ngày 01/07/2022, khi anh chuyển từ St Joseph's FC sang Lincoln Red Imps dưới dạng chuyển nhượng tự do. Tính mọi giải trong dữ liệu, anh có 37 lần có tên trong danh sách thi đấu, kèm 1 kiến tạo cho Lincoln Red Imps. Hồ sơ hiện tại ở Lincoln Red Imps ghi anh mang áo số 21 và có hợp đồng được ghi nhận đến 30/06/2027.
Lượt chuyển nhượng sớm nhất trong hồ sơ là ngày 01/07/2004, khi anh đầu quân cho Marbella FC, năm anh bước sang tuổi 20. Ngày 20/07/2013, anh từ SD Ponferradina chuyển tới Panathinaikos FC dưới dạng chuyển nhượng tự do. Tính mọi giải đấu, dữ liệu ghi cho anh 5 bàn và 9 kiến tạo qua 113 trận nằm trong danh sách thi đấu trong màu áo Panathinaikos FC. Hàng số liệu theo mùa đầu tiên thuộc về Panathinaikos FC tại VĐQG Hy Lạp ở mùa 13/14, năm anh bước sang tuổi 29. Trong mùa ấy anh có 2 bàn và 1 kiến tạo. Tính trên 5 câu lạc bộ, dữ liệu cấp CLB ghi cho anh 5 bàn cùng 13 kiến tạo. Cùng quãng đó là 238 lần có tên trong danh sách thi đấu. Mùa có nhiều bàn thắng và kiến tạo nhất ở một giải trong dữ liệu là 14/15 tại VĐQG Hy Lạp cùng Panathinaikos FC, với 4 kiến tạo. Đó là năm anh tròn 30 tuổi.
Tiểu sử Nano
- Vị trí
- Hậu vệ trái
- Ngày sinh
- 27/10/1984 (41 tuổi)
- Quốc tịch
- Tây Ban Nha
- Chiều cao
- 182 cm
- Chân thuận
- Trái
- Số áo
- 21
- CLB hiện tại
- Lincoln Red Imps
- Hợp đồng đến
- 30/6/2027
Nano đang chơi cho câu lạc bộ nào?
- Câu lạc bộ
- Lincoln Red Imps
- Giải đấu
- Cúp C3 Châu Âu
- Số áo
- 21
- Gia nhập
- 01/07/2022
- Hợp đồng đến
- 30/6/2027
Thống kê Nano mùa 26/27
- 0 Trận
- 0 Phút
- 0 Bàn thắng
- 1 Kiến tạo
- 0 Sút
- 0 Đường chuyền quyết định
- 0 Thẻ vàng
Phong độ gần đây của Nano
Sự nghiệp Nano theo mùa
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Panathinaikos FC | 13/14 | VĐQG Hy Lạp | 35 | 0 | 2 | 1 | — |
| Panathinaikos FC | 14/15 | VĐQG Hy Lạp | 35 | 0 | 0 | 4 | — |
| Panathinaikos FC | 15/16 | VĐQG Hy Lạp | 30 | 0 | 1 | 2 | — |
| Panathinaikos FC | 14/15 | Cúp C2 Châu Âu | 7 | 0 | 1 | 2 | — |
| Panathinaikos FC | 15/16 | Cúp C2 Châu Âu | 2 | 0 | 1 | 0 | — |
| Panathinaikos FC | 16/17 | Cúp C2 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| St Joseph's FC | 20/21 | Cúp C2 Châu Âu | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lincoln Red Imps | 24/25 | Cúp C2 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lincoln Red Imps | 25/26 | Cúp C2 Châu Âu | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lincoln Red Imps | 25/26 | Cúp C1 Châu Âu | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lincoln Red Imps | 24/25 | Cúp C1 Châu Âu | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lincoln Red Imps | 23/24 | Cúp C1 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lincoln Red Imps | 22/23 | Cúp C1 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Panathinaikos FC | 14/15 | Cúp C1 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| St Joseph's FC | 21/22 | Cúp C3 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lincoln Red Imps | 22/23 | Cúp C3 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lincoln Red Imps | 23/24 | Cúp C3 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lincoln Red Imps | 24/25 | Cúp C3 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lincoln Red Imps | 25/26 | Cúp C3 Châu Âu | 5 | 450 | 0 | 0 | 6,28 |
| Lincoln Red Imps | 26/27 | Cúp C3 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 1 | — |
| Almería | 16/17 | Hạng Hai Tây Ban Nha | 37 | 3330 | 0 | 2 | 6,80 |
| Almería | 2017 | Hạng Hai Tây Ban Nha | 39 | 2827 | 0 | 1 | 6,83 |
| Almería | 2018 | Hạng Hai Tây Ban Nha | 6 | 90 | 0 | 0 | 6,90 |
| Almería | 2019 | Hạng Hai Tây Ban Nha | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lincoln Red Imps | 26/27 | Cúp C2 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Almería | 18/19 | Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha | 1 | 59 | 0 | 0 | 6,20 |
| Recreativo de Huelva | 19/20 | Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lincoln Red Imps | 26/27 | Cúp C1 Châu Âu | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Lịch sử chuyển nhượng Nano
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/7/2003 | — | — | Không công bố |
| 1/7/2004 | — | Marbella FC | Tự do |
| 1/1/2006 | Marbella FC | Gimnàstic de Tarragona | Tự do |
| 1/7/2006 | Gimnàstic de Tarragona | Barcelona Atlètic | Cho mượn |
| 31/12/2006 | Barcelona Atlètic | Gimnàstic de Tarragona | Trở lại sau cho mượn |
| 1/1/2007 | Gimnàstic de Tarragona | Córdoba | Cho mượn |
| 30/6/2007 | Córdoba | Gimnàstic de Tarragona | Trở lại sau cho mượn |
| 1/7/2007 | Gimnàstic de Tarragona | UE Lleida | Tự do |
| 1/7/2008 | UE Lleida | FC Cartagena | Tự do |
| 1/7/2009 | FC Cartagena | Cádiz | Tự do |
| 1/7/2010 | Cádiz | Real Oviedo | Tự do |
| 1/7/2012 | Real Oviedo | SD Ponferradina | Tự do |
| 20/7/2013 | SD Ponferradina | Panathinaikos FC | Tự do |
| 24/8/2016 | Panathinaikos FC | Almería | Tự do |
| 17/7/2019 | Almería | Recreativo de Huelva | Tự do |
| 1/7/2020 | Recreativo de Huelva | St Joseph's FC | Tự do |
| 1/7/2022 | St Joseph's FC | Lincoln Red Imps | Tự do |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 13/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Xem thêm: Bảng xếp hạng Cúp C3 Châu Âu · Lịch thi đấu Lincoln Red Imps
Cập nhật lần cuối: 12:50 · 26/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.