
Rade Krunić
Tiền vệ trung tâm ·
FK Crvena Zvezda
Câu chuyện sự nghiệp Rade Krunić qua từng mùa
Rade Krunić sinh ngày 07/10/1993, mang quốc tịch Bosnia và Herzegovina; hồ sơ sự nghiệp của anh có số liệu ở 4 câu lạc bộ. Hồ sơ chuyển nhượng mở đầu bằng ngày 01/01/2012, lúc anh đầu quân cho FK Sutjeska Foča, năm anh tròn 19 tuổi. Anh cập bến Empoli ngày 11/07/2015 từ FK Borac 1926 Čačak theo dạng chuyển nhượng tự do. Cộng mọi giải, anh có 8 bàn cùng 9 kiến tạo qua 105 trận có tên trong danh sách thi đấu tại đây. Hàng số liệu theo mùa đầu tiên thuộc về Empoli tại Serie A ở mùa 15/16, năm anh bước sang tuổi 22. Trong mùa ấy anh đóng góp 1 bàn. Ngày 08/07/2019, anh rời Empoli sang AC Milan, phí 8,6 triệu EUR. Tính mọi giải đấu, dữ liệu ghi cho anh 184 trận nằm trong danh sách thi đấu, kèm 3 bàn và 7 kiến tạo trong màu áo AC Milan.
Xét bàn thắng cộng kiến tạo, mùa 18/19 tại Serie A ở Empoli là mùa cao nhất trong dữ liệu với 5 bàn cùng 7 kiến tạo. Khi đó là năm anh bước sang tuổi 25. Tính trên 4 câu lạc bộ, dữ liệu cấp CLB ghi cho anh 14 bàn cùng 18 kiến tạo. Cùng quãng đó là 339 lần có tên trong danh sách thi đấu. Chặng hiện tại bắt đầu ngày 03/09/2024, khi anh chuyển từ Fenerbahçe sang FK Crvena Zvezda theo dạng chuyển nhượng tự do. Cộng các giải, hồ sơ ghi 3 bàn cùng 2 kiến tạo sau 26 trận có tên trong danh sách thi đấu trong màu áo FK Crvena Zvezda. Tại FK Crvena Zvezda, anh mang áo số 33 và có hợp đồng kéo dài đến 30/06/2027.
Rade Krunić đã khoác áo những đội nào?
Rade Krunić có tên trong danh sách thi đấu của AC Milan nhiều nhất, 184 lần theo dữ liệu từng mùa. 54% số lần có tên trong danh sách thi đấu thuộc về quãng ở AC Milan. Hồ sơ trải qua 4 đội bóng.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| AC Milan | 20/21 | Cúp C2 Châu Âu | 13 | 668 | 1 | 1 | 6,82 |
| Fenerbahçe | 24/25 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 2 | 11 | 0 | 0 | 6,10 |
| Fenerbahçe | 23/24 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 15 | 779 | 0 | 0 | 6,91 |
| AC Milan | 23/24 | Serie A | 15 | 694 | 0 | 0 | 6,85 |
| AC Milan | 22/23 | Serie A | 28 | 1664 | 0 | 1 | 6,92 |
| AC Milan | 21/22 | Serie A | 33 | 1411 | 0 | 2 | 6,80 |
| AC Milan | 20/21 | Serie A | 35 | 720 | 1 | 2 | 6,72 |
| AC Milan | 19/20 | Serie A | 32 | 536 | 0 | 1 | 6,77 |
| Empoli | 18/19 | Serie A | 33 | 2783 | 5 | 7 | 6,99 |
| Empoli | 16/17 | Serie A | 35 | 2439 | 2 | 1 | 6,88 |
| Empoli | 15/16 | Serie A | 35 | 490 | 1 | 0 | 6,57 |
| FK Crvena Zvezda | 25/26 | Cúp C2 Châu Âu | 8 | 741 | 0 | 0 | 7,10 |
| FK Crvena Zvezda | 25/26 | Cúp C1 Châu Âu | 5 | 180 | 2 | 0 | 8,15 |
| Fenerbahçe | 24/25 | Cúp C1 Châu Âu | 4 | 220 | 0 | 0 | 6,83 |
| FK Crvena Zvezda | 24/25 | Cúp C1 Châu Âu | 8 | 667 | 1 | 2 | 7,04 |
| AC Milan | 23/24 | Cúp C1 Châu Âu | 5 | 219 | 0 | 0 | 6,83 |
| AC Milan | 22/23 | Cúp C1 Châu Âu | 11 | 823 | 1 | 0 | 6,69 |
| AC Milan | 21/22 | Cúp C1 Châu Âu | 4 | 252 | 0 | 0 | 6,80 |
| Fenerbahçe | 23/24 | Cúp C3 Châu Âu | 3 | 99 | 0 | 0 | 6,23 |
| FK Crvena Zvezda | 2026 | Club Friendlies | 6 | 90 | 0 | 0 | 6,70 |
| Bosnia & Herzegovina | — | World Cup Qualification UEFA | 4 | 90 | 0 | 0 | 6,60 |
| Bosnia & Herzegovina | — | World Cup Qualification UEFA | 5 | 269 | 0 | 0 | 6,92 |
| Bosnia & Herzegovina | 2016 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Bosnia & Herzegovina | 18/19 | UEFA Nations League | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Bosnia & Herzegovina | 20/21 | UEFA Nations League | 4 | 298 | 0 | 0 | 6,83 |
| Bosnia & Herzegovina | 22/23 | UEFA Nations League | 3 | 237 | 0 | 1 | 6,67 |
| Bosnia & Herzegovina | 24/25 | UEFA Nations League | 2 | 45 | 0 | 0 | 6,40 |
| Bosnia & Herzegovina | 2018 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Bosnia & Herzegovina | 2020 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Bosnia & Herzegovina | 2021 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Bosnia & Herzegovina | 2022 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| FK Crvena Zvezda | 26/27 | Cúp C2 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Empoli | — | Coppa Italia | 1 | 0 | 0 | 1 | — |
| Empoli | — | Coppa Italia | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| AC Milan | — | Coppa Italia | 3 | 180 | 0 | 0 | 6,70 |
| AC Milan | — | Coppa Italia | 1 | 16 | 0 | 0 | 6,30 |
| AC Milan | — | Coppa Italia | 4 | 146 | 0 | 0 | 6,77 |
| FK Crvena Zvezda | 26/27 | Cúp C1 Châu Âu | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Hồ sơ cầu thủ Rade Krunić
Rade Krunić mang áo số 33 của FK Crvena Zvezda và chơi ở vị trí tiền vệ. Quốc tịch được ghi nhận của anh là Bosnia và Herzegovina. Hồ sơ ghi Rade Krunić chào đời ngày 07/10/1993, tức 32 tuổi.
- Vị trí
- Tiền vệ trung tâm
- Ngày sinh
- 7/10/1993 (32 tuổi)
- Quốc tịch
- Bosnia và Herzegovina
- Chiều cao
- 184 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 33
- CLB hiện tại
- FK Crvena Zvezda
- Hợp đồng đến
- 30/6/2027
- Giá trị ước tính
- ≈ 3,3 triệu EUR (ước tính)
Câu lạc bộ và hợp đồng của Rade Krunić
Ở tuổi 32, Rade Krunić là tiền vệ trong danh sách đăng ký của FK Crvena Zvezda. Dữ liệu định giá anh khoảng 3,3 triệu EUR — con số ước tính, không phải giá giao dịch. Anh cập bến FK Crvena Zvezda từ 03/09/2024.
- Câu lạc bộ
- FK Crvena Zvezda
- Số áo
- 33
- Gia nhập
- 03/09/2024
- Hợp đồng đến
- 30/6/2027
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 3,3 triệu EUR (ước tính)
Chuyển nhượng và giá trị của Rade Krunić
Dữ liệu chuyển nhượng của Rade Krunić gồm 13 lượt di chuyển được ghi nhận. Thương vụ có phí cao nhất trong hồ sơ là lượt sang AC Milan với 8,6 triệu EUR.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 3/9/2024 | Fenerbahçe | FK Crvena Zvezda | Tự do |
| 1/1/2012 | — | FK Sutjeska Foča | Không công bố |
| 29/1/2013 | FK Sutjeska Foča | — | Tự do |
| 1/8/2014 | FK Donji Srem 2015 Pećinci | Hellas Verona | Tự do |
| 1/9/2014 | Hellas Verona | — | Không công bố |
| 31/12/2014 | FK Donji Srem 2015 Pećinci | Hellas Verona | Không công bố |
| 30/1/2015 | Hellas Verona | FK Borac 1926 Čačak | Tự do |
| 11/7/2015 | FK Borac 1926 Čačak | Empoli | Tự do |
| 8/7/2019 | Empoli | AC Milan | 8,6 triệu EUR |
| 13/1/2024 | AC Milan | Fenerbahçe | Cho mượn |
| 30/6/2024 | Fenerbahçe | AC Milan | Trở lại sau cho mượn |
| 1/7/2024 | AC Milan | Fenerbahçe | 3,5 triệu EUR |
| 3/9/2024 | Fenerbahçe | FK Crvena zvezda | Tự do |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 13/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu hỏi thường gặp về Rade Krunić
- Rade Krunić hiện thuộc biên chế CLB nào?
- FK Crvena Zvezda là CLB hiện tại của Rade Krunić, mang áo số 33 và chơi ở vị trí tiền vệ.
- Rade Krunić bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Rade Krunić 32 tuổi (sinh ngày 07/10/1993), cao 184 cm.
- Rade Krunić là người nước nào?
- Rade Krunić có quốc tịch Bosnia và Herzegovina theo hồ sơ.
Cập nhật lần cuối: 12:38 · 26/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.