
Shangyuan Wang
Tiền vệ ·
Henan FC
Shangyuan Wang: câu chuyện sự nghiệp từ dữ liệu từng mùa
Shangyuan Wang sinh ngày 02/06/1993, mang quốc tịch Trung Quốc; hồ sơ sự nghiệp của anh có số liệu ở 3 câu lạc bộ. Lượt chuyển nhượng sớm nhất trong hồ sơ là ngày 13/07/2013, khi anh gia nhập Club Brugge KV, năm anh tròn 20 tuổi. Hồ sơ ghi cho anh 13 lần có tên trong danh sách thi đấu trong màu áo Club Brugge KV. Số liệu ở đội này trải từ mùa 13/14 đến mùa 14/15. Số liệu theo mùa bắt đầu từ mùa 13/14 tại VĐQG Bỉ cùng Club Brugge KV, năm anh bước sang tuổi 20. Mùa đó anh có tên trong danh sách thi đấu 8 lần. Ngày 27/02/2015, anh rời Club Brugge KV sang Guangzhou FC theo dạng chuyển nhượng tự do. Tính mọi giải đấu, dữ liệu ghi cho anh 1 bàn sau 73 trận nằm trong danh sách thi đấu trong màu áo Guangzhou FC.
Mùa đầu tiên có bàn thắng trong bảng số liệu là 2015 tại VĐQG Trung Quốc ở Guangzhou FC, với 1 bàn. Cộng mọi giải cấp câu lạc bộ trong hồ sơ, anh có 11 bàn cùng 18 kiến tạo qua 3 đội bóng. Cộng dồn, hồ sơ ghi 296 trận có tên trong danh sách thi đấu. Ở cấp đội tuyển, trong các giải đấu có trong dữ liệu, anh có 29 trận trong màu áo China, kèm 1 bàn.
Shangyuan Wang đã khoác áo những đội nào?
Mùa xa nhất trong dữ liệu sự nghiệp của Shangyuan Wang là 13/14 tại Club Brugge KV. Tổng cộng anh ghi 11 bàn qua 296 lần có tên trong danh sách thi đấu. Hồ sơ trải qua 3 đội bóng.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Club Brugge KV | 13/14 | VĐQG Bỉ | 8 | 0 | 0 | 0 | — |
| Club Brugge KV | 14/15 | VĐQG Bỉ | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Club Brugge KV | 13/14 | Cúp C2 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Club Brugge KV | 14/15 | Cúp C2 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| China | — | World Cup Qualification AFC | 15 | 964 | 1 | 1 | 6,66 |
| China | — | World Cup Qualification AFC | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| China | 2023 | Giao hữu quốc tế | 8 | 351 | 0 | 1 | 6,92 |
| China | 2026 | Giao hữu quốc tế | 2 | 88 | 0 | 0 | 6,65 |
| China | — | AFC Asian Cup 2023 | 3 | 265 | 0 | 0 | 6,73 |
| Guangzhou FC | 2015 | VĐQG Trung Quốc | 15 | 38 | 1 | 0 | 6,60 |
| Guangzhou FC | 2016 | VĐQG Trung Quốc | 30 | 1476 | 0 | 0 | 6,82 |
| Guangzhou FC | 2017 | VĐQG Trung Quốc | 26 | 1462 | 0 | 0 | 6,59 |
| Guangzhou FC | 2018 | VĐQG Trung Quốc | 2 | 2 | 0 | 0 | — |
| Henan FC | 2018 | VĐQG Trung Quốc | 17 | 1418 | 1 | 0 | 6,66 |
| Henan FC | 2019 | VĐQG Trung Quốc | 28 | 2169 | 1 | 2 | 6,78 |
| Henan FC | 2020 | VĐQG Trung Quốc | 13 | 1124 | 2 | 0 | 6,90 |
| Henan FC | 2021 | VĐQG Trung Quốc | 18 | 1310 | 1 | 0 | 7,06 |
| Henan FC | 2022 | VĐQG Trung Quốc | 32 | 2851 | 3 | 5 | 7,15 |
| Henan FC | 2023 | VĐQG Trung Quốc | 21 | 1540 | 0 | 0 | 6,79 |
| Henan FC | 2024 | VĐQG Trung Quốc | 28 | 2217 | 1 | 2 | 7,03 |
| Henan FC | 2025 | VĐQG Trung Quốc | 28 | 2401 | 0 | 5 | 7,04 |
| Henan FC | 2026 | VĐQG Trung Quốc | 25 | 2188 | 1 | 4 | 7,20 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Số liệu mùa 2026 của Shangyuan Wang
Thống kê mùa 2026 tại VĐQG Trung Quốc của Shangyuan Wang: 25 trận, 1 bàn, 4 kiến tạo. Anh được chấm trung bình 7,20 điểm mỗi trận. Trung bình anh thi đấu 88 phút mỗi trận ở mùa này.
- 25 Trận
- 2188 Phút
- 1 Bàn thắng
- 4 Kiến tạo
- 0,53 xG
- 17 Sút
- 39 Đường chuyền quyết định
- 5 Thẻ vàng
- 7,20 Điểm trung bình
Shangyuan Wang qua những trận gần nhất
Shangyuan Wang chơi từ 60 phút trở lên ở 4 trong 5 trận ra sân gần nhất. Cộng dồn các trận đó, anh có 0 bàn và 1 kiến tạo.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 12-09 | Wuhan Three Towns | 1–1 | 90 | 0/0 | 7,4 |
| 06-09 | Chengdu Rongcheng | 0–0 | 90 | 0/0 | 7,3 |
| 29-08 | Chongqing Tonglianglong FC | 1–1 | 90 | 0/0 | 8,1 |
| 23-08 | Liaoning Tieren FC | 4–4 | 45 | 0/1 | 6,9 |
| 15-08 | Shanghai Shenhua | 4–1 | 86 | 0/0 | 6,5 |
Các thương vụ chuyển nhượng của Shangyuan Wang
Shangyuan Wang gia nhập Club Brugge KV theo dữ liệu chuyển nhượng ghi ngày 13/07/2013. Lượt liền trước trong hồ sơ: Club Brugge KV sang Guangzhou FC ngày 27/02/2015, phí chuyển nhượng tự do.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 13/7/2013 | — | Club Brugge KV | Tự do |
| 27/2/2015 | Club Brugge KV | Guangzhou FC | Tự do |
| 30/6/2018 | Guangzhou FC | Henan FC | Cho mượn |
| 31/12/2018 | Henan FC | Guangzhou FC | Cho mượn |
| 28/2/2019 | Guangzhou FC | Henan FC | Trở lại sau cho mượn |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Shangyuan Wang ở đội tuyển quốc gia
Dữ liệu đội tuyển của Shangyuan Wang, chỉ gồm các giải được theo dõi, ghi 29 trận cho China.
China 29 trận 1 bàn Lần gần nhất: 9/6/2026
Số trận, bàn tính trong các giải đấu có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp đội tuyển.
Tiểu sử Shangyuan Wang
- Vị trí
- Tiền vệ
- Ngày sinh
- 2/6/1993 (33 tuổi)
- Quốc tịch
- Trung Quốc
- Chiều cao
- 185 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 6
- CLB hiện tại
- Henan FC
- Hợp đồng đến
- 31/12/2029
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,1 triệu EUR (ước tính)
Shangyuan Wang đang chơi cho câu lạc bộ nào?
- Câu lạc bộ
- Henan FC
- Giải đấu
- VĐQG Trung Quốc
- Số áo
- 6
- Gia nhập
- 28/02/2019
- Hợp đồng đến
- 31/12/2029
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 0,1 triệu EUR (ước tính)
Câu hỏi thường gặp về Shangyuan Wang
- Shangyuan Wang bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Hồ sơ ghi nhận Shangyuan Wang 33 tuổi (sinh ngày 02/06/1993), cao 185 cm.
- Shangyuan Wang ghi bao nhiêu bàn mùa 2026?
- Shangyuan Wang ra sân 25 trận mùa 2026 tại VĐQG Trung Quốc và ghi 1 bàn và có 4 kiến tạo.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Trung Quốc · Lịch thi đấu Henan FC
Cập nhật lần cuối: 02:45 · 24/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.