
Ștefan Târnovanu
Thủ môn ·
FCSB
Ștefan Târnovanu đang chơi cho câu lạc bộ nào?
Ștefan Târnovanu thuộc biên chế FCSB, giá trị chuyển nhượng được ước tính khoảng 3,1 triệu EUR (ước tính). Dữ liệu ghi nhận anh đến FCSB ngày 01/07/2022. Hợp đồng hiện tại được ghi nhận đến 30/06/2028.
- Câu lạc bộ
- FCSB
- Giải đấu
- VĐQG Romania
- Số áo
- 32
- Gia nhập
- 01/07/2022
- Hợp đồng đến
- 30/6/2028
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 3,1 triệu EUR (ước tính)
Ștefan Târnovanu thi đấu ra sao mùa 26/27?
Ștefan Târnovanu đã chơi 7 trận với 633 phút trên sân mùa 26/27 tại VĐQG Romania. Anh nhận 1 thẻ vàng trong mùa. Điểm số trung bình mỗi trận là 7,34.
- 7 Trận
- 633 Phút
- 31 Cứu thua
- 13 Thủng lưới
- 1 Thẻ vàng
- 7,34 Điểm trung bình
Tiểu sử và thông tin cá nhân Ștefan Târnovanu
Cao 197 cm, Ștefan Târnovanu là thủ môn người Romania của FCSB. Ràng buộc hợp đồng với FCSB kéo dài đến 30/06/2028. Ștefan Târnovanu sinh ngày 09/05/2000, hiện 26 tuổi.
- Vị trí
- Thủ môn
- Ngày sinh
- 9/5/2000 (26 tuổi)
- Quốc tịch
- Romania
- Chiều cao
- 197 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 32
- CLB hiện tại
- FCSB
- Hợp đồng đến
- 30/6/2028
- Giá trị ước tính
- ≈ 3,1 triệu EUR (ước tính)
Ștefan Târnovanu qua những trận gần nhất
Qua 5 lần ra sân gần đây nhất, Ștefan Târnovanu tích luỹ 453 phút thi đấu. Mỗi trận anh ở trên sân trung bình 91 phút.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Điểm |
|---|---|---|---|---|
| 19-09 | Universitatea Craiova | 5–0 | 90 | 6,7 |
| 14-09 | FC Petrolul Ploiești | 2–2 | 90 | 6,7 |
| 05-09 | FC Dinamo București | 2–1 | 90 | 10,0 |
| 30-08 | UTA Arad | 1–3 | 90 | 5,7 |
| 23-08 | CFR 1907 Cluj | 1–0 | 93 | 6,6 |
Ștefan Târnovanu đã khoác áo những đội nào?
Dữ liệu sự nghiệp ghi nhận Ștefan Târnovanu có tên trong danh sách thi đấu 262 lần cho 2 đội bóng. Dấu mốc xa nhất trong hồ sơ là mùa 17/18 ở ACSM Politehnica Iași. 90% số lần có tên trong danh sách thi đấu thuộc về quãng ở FCSB.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ACSM Politehnica Iași | 17/18 | VĐQG Romania | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| ACSM Politehnica Iași | 18/19 | VĐQG Romania | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| ACSM Politehnica Iași | 19/20 | VĐQG Romania | 19 | 0 | 0 | 0 | — |
| FCSB | 20/21 | VĐQG Romania | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| FCSB | 21/22 | VĐQG Romania | 20 | 0 | 0 | 0 | — |
| FCSB | 22/23 | VĐQG Romania | 37 | 3330 | 0 | 0 | 6,76 |
| FCSB | 24/25 | Cúp C2 Châu Âu | 14 | 990 | 0 | 0 | 7,14 |
| FCSB | 25/26 | VĐQG Romania | 38 | 2334 | 0 | 0 | 6,65 |
| FCSB | 25/26 | Cúp C2 Châu Âu | 11 | 552 | 0 | 0 | 6,94 |
| FCSB | 25/26 | Cúp C1 Châu Âu | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| FCSB | 24/25 | Cúp C1 Châu Âu | 6 | 0 | 0 | 0 | — |
| FCSB | 23/24 | VĐQG Romania | 39 | 3510 | 0 | 0 | 7,05 |
| FCSB | 24/25 | VĐQG Romania | 39 | 3420 | 0 | 0 | 7,03 |
| FCSB | 22/23 | Cúp C3 Châu Âu | 12 | 540 | 0 | 0 | 6,37 |
| FCSB | 23/24 | Cúp C3 Châu Âu | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| FCSB | 26/27 | Cúp C3 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| FCSB | 2026 | Club Friendlies | 2 | 63 | 0 | 0 | 7,30 |
| Romania | 2026 | World Cup Qualification UEFA | 8 | 90 | 0 | 0 | 6,30 |
| Romania | 22/23 | UEFA Nations League | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Romania | 24/25 | UEFA Nations League | 5 | 113 | 0 | 0 | 7,20 |
| Romania | 2024 | UEFA Euro 2024 | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| FCSB | 26/27 | VĐQG Romania | 7 | 453 | 0 | 0 | 7,60 |
| Romania | 2022 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Romania | 2024 | Giao hữu quốc tế | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Romania | 2025 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Romania | 2026 | Giao hữu quốc tế | 2 | 45 | 0 | 0 | 8,10 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Câu chuyện thi đấu của Ștefan Târnovanu, từ CLB đầu tiên tới hiện tại
Ở chặng gần nhất trong dữ liệu, Ștefan Târnovanu thuộc biên chế FCSB, và hồ sơ còn có số liệu của anh ở 1 câu lạc bộ khác. Chặng hiện tại gắn với FCSB, nơi anh đến ngày 01/07/2022 từ FCSB II. Ở mùa 26/27 tại VĐQG Romania, anh có 31 pha cứu thua sau 7 trận ra sân. Cộng các giải, hồ sơ ghi 237 lần có tên trong danh sách thi đấu trong màu áo FCSB. Trong đội hình FCSB, anh khoác áo số 32, có hợp đồng tới 30/06/2028.
Hàng số liệu theo mùa đầu tiên thuộc về ACSM Politehnica Iași tại VĐQG Romania ở mùa 17/18, năm anh tròn 17 tuổi. Trong mùa ấy anh có tên trong danh sách thi đấu 2 lần. Hồ sơ chuyển nhượng mở đầu bằng ngày 30/06/2018, lúc anh rời CS Ştiința Miroslava sang ACSM Politehnica Iași, năm anh bước sang tuổi 18. Quãng ở ACSM Politehnica Iași được ghi bằng 25 trận có tên trong danh sách thi đấu. Các mùa có số liệu ở đội này trải từ 17/18 đến 19/20. Xét số lần có tên trong danh sách thi đấu, mùa dày nhất là 23/24 tại VĐQG Romania ở FCSB, với 39 lần, năm anh tròn 23 tuổi. Tính trên 2 câu lạc bộ, hồ sơ ghi 262 trận nằm trong danh sách thi đấu. Song song với sự nghiệp câu lạc bộ, trong các giải đấu có trong dữ liệu, anh có 30 trận cho Romania.
Chuyển nhượng và giá trị của Ștefan Târnovanu
Giá trị chuyển nhượng của Ștefan Târnovanu được nhà cung cấp dữ liệu ước tính khoảng 3,1 triệu EUR khi đang ở FCSB (ước tính, không phải giá giao dịch). Tổng cộng có 8 lượt chuyển nhượng trong hồ sơ.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/1/2018 | — | — | Không công bố |
| 30/6/2018 | CS Ştiința Miroslava | ACSM Politehnica Iași | Không công bố |
| 20/2/2019 | ACSM Politehnica Iași | Sportul Snagov | Không công bố |
| 30/6/2019 | Sportul Snagov | ACSM Politehnica Iași | Không công bố |
| 1/1/2020 | ACSM Politehnica Iași | FCSB | 350 nghìn EUR |
| 2/1/2020 | FCSB | ACSM Politehnica Iași | Cho mượn |
| 11/8/2020 | ACSM Politehnica Iași | FCSB | Trở lại sau cho mượn |
| 1/7/2022 | FCSB II | FCSB | Không công bố |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 13/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Sự nghiệp quốc tế của Ștefan Târnovanu
Ở các giải được dữ liệu theo dõi, Ștefan Târnovanu có 30 trận trong màu áo Romania.
Romania 30 trận 0 bàn Lần gần nhất: 6/6/2026
Số trận, bàn tính trong các giải đấu có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp đội tuyển.
Câu hỏi thường gặp về Ștefan Târnovanu
- Ștefan Târnovanu bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Ștefan Târnovanu 26 tuổi (sinh ngày 09/05/2000), cao 197 cm.
- Ștefan Târnovanu bắt bao nhiêu trận mùa 26/27?
- Ở mùa 26/27, Ștefan Târnovanu bắt 7 trận với 31 pha cứu thua và để thủng lưới 13 bàn.
- Ștefan Târnovanu đang khoác áo đội bóng nào?
- Ștefan Târnovanu hiện khoác áo FCSB, mang áo số 32 và chơi ở vị trí thủ môn.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Romania · Lịch thi đấu FCSB
Cập nhật lần cuối: 10:35 · 24/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.