
Tijjani Reijnders
Tiền vệ trung tâm ·
Al-Qadsiah
Câu chuyện sự nghiệp Tijjani Reijnders
Ngoài Al-Qadsiah, CLB hiện tại, hồ sơ của Tijjani Reijnders còn ghi số liệu ở 5 câu lạc bộ khác. Lượt chuyển nhượng sớm nhất trong hồ sơ là ngày 01/07/2017, khi anh chuyển từ PEC Zwolle U19 sang PEC Zwolle, năm anh bước sang tuổi 19. Quãng ở PEC Zwolle được ghi bằng 3 trận có tên trong danh sách thi đấu. Tất cả nằm trong mùa 17/18. Số liệu theo mùa bắt đầu từ mùa 17/18 tại VĐQG Hà Lan cùng AZ Alkmaar, năm anh bước sang tuổi 19. Mùa đó anh có 1 kiến tạo. Ngày 01/01/2018, anh từ Jong AZ Alkmaar chuyển tới AZ Alkmaar. Tính mọi giải đấu, dữ liệu ghi cho anh 168 lần có tên trong danh sách thi đấu, kèm 13 bàn và 13 kiến tạo trong màu áo AZ Alkmaar. Anh cập bến Manchester City ngày 10/06/2025 từ AC Milan, phí 55 triệu EUR. Cộng mọi giải, anh có 59 lần có tên trong danh sách thi đấu, kèm 6 bàn và 6 kiến tạo tại đây.
Song song với sự nghiệp câu lạc bộ, ở các giải được dữ liệu theo dõi, anh có 33 trận cho Netherlands, kèm 7 bàn. Mùa có nhiều bàn thắng và kiến tạo nhất ở một giải trong dữ liệu là 24/25 tại Serie A cùng AC Milan, với 10 bàn và 4 kiến tạo. Đó là năm anh bước sang tuổi 26. Tính trên 6 câu lạc bộ, dữ liệu cấp CLB ghi cho anh 41 bàn và 27 kiến tạo. Cùng quãng đó là 346 lần có tên trong danh sách thi đấu. Giai đoạn đang diễn ra tại Al-Qadsiah bắt đầu ngày 19/08/2026, khi anh đến từ Manchester City, phí 61 triệu EUR. Trong mùa 26/27 tại VĐQG Ả Rập Xê Út, anh ra sân 5 trận và ghi 3 bàn. Tại Al-Qadsiah, anh mang áo số 14 và có hợp đồng tới 30/06/2030.
Sự nghiệp Tijjani Reijnders theo mùa
Theo thống kê từng mùa, Tijjani Reijnders ghi 41 bàn qua 346 lần có tên trong danh sách thi đấu. Riêng AZ Alkmaar chiếm 49% số lần có tên trong danh sách thi đấu. Dữ liệu bao gồm 6 đội bóng khác nhau.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| AZ Alkmaar | 18/19 | Cúp C2 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| AZ Alkmaar | 19/20 | Cúp C2 Châu Âu | 6 | 0 | 0 | 0 | — |
| AZ Alkmaar | 20/21 | Cúp C2 Châu Âu | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| AZ Alkmaar | 21/22 | Cúp C2 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| AC Milan | 23/24 | Cúp C2 Châu Âu | 6 | 410 | 1 | 0 | 7,07 |
| AZ Alkmaar | 17/18 | VĐQG Hà Lan | 2 | 5 | 0 | 1 | 6,70 |
| PEC Zwolle | 17/18 | VĐQG Hà Lan | 3 | 1 | 0 | 0 | — |
| AC Milan | 24/25 | Serie A | 37 | 3132 | 10 | 4 | 7,24 |
| AC Milan | 23/24 | Serie A | 37 | 2830 | 3 | 3 | 7,09 |
| Manchester City | 25/26 | Ngoại Hạng Anh | 38 | 1550 | 4 | 1 | 6,81 |
| AZ Alkmaar | 22/23 | VĐQG Hà Lan | 34 | 3048 | 3 | 7 | 7,32 |
| AZ Alkmaar | 21/22 | VĐQG Hà Lan | 37 | 1500 | 6 | 2 | 6,89 |
| AZ Alkmaar | 20/21 | VĐQG Hà Lan | 33 | 734 | 0 | 0 | 6,74 |
| AZ Alkmaar | 19/20 | VĐQG Hà Lan | 18 | 38 | 0 | 0 | 6,63 |
| RKC Waalwijk | 19/20 | VĐQG Hà Lan | 8 | 542 | 0 | 1 | 6,80 |
| AZ Alkmaar | 18/19 | VĐQG Hà Lan | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Manchester City | 25/26 | Cúp C1 Châu Âu | 10 | 579 | 0 | 3 | 6,55 |
| AC Milan | 24/25 | Cúp C1 Châu Âu | 10 | 870 | 3 | 0 | 7,14 |
| AC Milan | 23/24 | Cúp C1 Châu Âu | 6 | 479 | 0 | 0 | 6,93 |
| AZ Alkmaar | 20/21 | Cúp C1 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Netherlands | 2026 | World Cup 2026 | 4 | 201 | 0 | 1 | 6,60 |
| Al-Qadsiah | 26/27 | VĐQG Ả Rập Xê Út | 5 | 393 | 3 | 0 | 7,58 |
| AZ Alkmaar | 21/22 | Cúp C3 Châu Âu | 8 | 394 | 0 | 0 | 6,90 |
| AZ Alkmaar | 22/23 | Cúp C3 Châu Âu | 18 | 1585 | 4 | 3 | 7,37 |
| Manchester City | 2026 | Club Friendlies | 3 | 135 | 0 | 0 | 6,75 |
| Netherlands | 2026 | World Cup Qualification UEFA | 8 | 456 | 2 | 1 | 7,23 |
| Netherlands | 24/25 | UEFA Nations League | 8 | 604 | 3 | 1 | 7,37 |
| Netherlands | 2024 | UEFA Euro 2024 | 6 | 498 | 0 | 0 | 6,97 |
| Netherlands | 2024 | Giao hữu quốc tế | 3 | 246 | 1 | 1 | 7,63 |
| Netherlands | 2026 | Giao hữu quốc tế | 4 | 229 | 1 | 0 | 6,70 |
| Manchester City | 25/26 | FA Cup | 6 | 374 | 1 | 1 | 6,90 |
| AC Milan | — | Coppa Italia | 2 | 153 | 0 | 0 | 6,90 |
| AC Milan | — | Coppa Italia | 5 | 422 | 2 | 0 | 7,50 |
| Manchester City | — | Carabao Cup | 5 | 221 | 1 | 1 | 7,10 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Thông tin tiểu sử Tijjani Reijnders
Tijjani Reijnders là tiền vệ 28 tuổi đang chơi cho Al-Qadsiah. Hồ sơ ghi chân thuận: phải. Ở Al-Qadsiah, anh khoác áo số 14.
- Vị trí
- Tiền vệ trung tâm
- Ngày sinh
- 29/7/1998 (28 tuổi)
- Quốc tịch
- Hà Lan
- Chiều cao
- 185 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 14
- CLB hiện tại
- Al-Qadsiah
- Hợp đồng đến
- 30/6/2030
- Giá trị ước tính
- ≈ 48 triệu EUR (ước tính)
Tijjani Reijnders đang chơi cho câu lạc bộ nào?
Ở tuổi 28, Tijjani Reijnders là tiền vệ trong danh sách đăng ký của Al-Qadsiah. Thời hạn hợp đồng trong dữ liệu là 30/06/2030. Trong đội, anh nhận áo số 14.
- Câu lạc bộ
- Al-Qadsiah
- Giải đấu
- VĐQG Ả Rập Xê Út
- Số áo
- 14
- Gia nhập
- 19/08/2026
- Hợp đồng đến
- 30/6/2030
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 48 triệu EUR (ước tính)
Chỉ số mùa 26/27 của Tijjani Reijnders
5 trận mùa 26/27 tại VĐQG Ả Rập Xê Út mang về cho Tijjani Reijnders 3 bàn sau 393 phút. xG mùa này của anh dừng ở 1,74. Dữ liệu chấm điểm từng trận cho anh trung bình 7,58.
- 5 Trận
- 393 Phút
- 3 Bàn thắng
- 0 Kiến tạo
- 1,74 xG
- 1,20 xA
- 15 Sút
- 9 Đường chuyền quyết định
- 0 Thẻ vàng
- 7,58 Điểm trung bình
Tijjani Reijnders thi đấu thế nào gần đây?
Tijjani Reijnders chơi từ 60 phút trở lên ở 4 trong 5 trận ra sân gần nhất. Trung bình mỗi trận anh thi đấu 79 phút.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 11-09 | Al-Ettifaq | 3–3 | 90 | 0/0 | 7,4 |
| 08-09 | Al-Ahli | 3–2 | 90 | 2/0 | 8,6 |
| 30-08 | Al Faisaly | 3–1 | 90 | 0/0 | 6,3 |
| 24-08 | Neom SC | 0–2 | 90 | 1/0 | 8,3 |
| 21-08 | Al-Ittihad | 0–1 | 33 | 0/0 | 7,3 |
Các thương vụ chuyển nhượng của Tijjani Reijnders
Theo hồ sơ chuyển nhượng, Tijjani Reijnders rời Manchester City để tới Al-Qadsiah (19/08/2026). Hồ sơ ghi nhận tất cả 9 lượt di chuyển.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 19/8/2026 | Manchester City | Al-Qadsiah | 61 triệu EUR |
| 1/7/2015 | — | — | Tự do |
| 1/7/2017 | PEC Zwolle U19 | PEC Zwolle | Không công bố |
| 30/8/2017 | PEC Zwolle | Jong AZ Alkmaar | Tự do |
| 1/1/2018 | Jong AZ Alkmaar | AZ Alkmaar | Không công bố |
| 2/1/2020 | AZ Alkmaar | RKC Waalwijk | Cho mượn |
| 30/6/2020 | RKC Waalwijk | AZ Alkmaar | Trở lại sau cho mượn |
| 19/7/2023 | AZ Alkmaar | AC Milan | 25 triệu EUR |
| 10/6/2025 | AC Milan | Manchester City | 55 triệu EUR |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Tijjani Reijnders khoác áo đội tuyển nào?
Dữ liệu đội tuyển của Tijjani Reijnders, chỉ gồm các giải được theo dõi, ghi 33 trận cho Netherlands.
Netherlands 33 trận 7 bàn Lần gần nhất: 30/6/2026
Số trận, bàn tính trong các giải đấu có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp đội tuyển.
Câu hỏi thường gặp về Tijjani Reijnders
- Tijjani Reijnders hiện thuộc biên chế CLB nào?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Tijjani Reijnders đang thuộc biên chế Al-Qadsiah, mang áo số 14 và chơi ở vị trí tiền vệ.
- Tijjani Reijnders bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Tijjani Reijnders 28 tuổi (sinh ngày 29/07/1998), cao 185 cm.
- Tijjani Reijnders ghi bao nhiêu bàn mùa 26/27?
- Dữ liệu mùa 26/27 tại VĐQG Ả Rập Xê Út ghi nhận Tijjani Reijnders có 3 bàn qua 5 trận.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Ả Rập Xê Út · Lịch thi đấu Al-Qadsiah
Cập nhật lần cuối: 18:31 · 23/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.