
Tokmac Chol Nguen
Tiền đạo cánh trái ·
Tochigi City FC
Lịch sử chuyển nhượng Tokmac Chol Nguen
Lần chuyển nhượng gần nhất trong dữ liệu của Tokmac Chol Nguen là từ Åskollen sang Strømsgodset ngày 11/07/2011, phí không được công bố. Trước đó, dữ liệu ghi nhận lượt chuyển từ Strømsgodset sang Bærum SK theo dạng cho mượn ngày 06/08/2014.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 11/7/2011 | Åskollen | Strømsgodset | Không công bố |
| 6/8/2014 | Strømsgodset | Bærum SK | Cho mượn |
| 31/12/2014 | Bærum SK | Strømsgodset | Trở lại sau cho mượn |
| 11/8/2015 | Strømsgodset | Mjøndalen IF | Cho mượn |
| 31/12/2015 | Mjøndalen IF | Strømsgodset | Trở lại sau cho mượn |
| 1/2/2019 | Strømsgodset | Ferencváros TC | 400 nghìn EUR |
| 25/3/2024 | Ferencváros TC | Djurgårdens IF | 750 nghìn EUR |
| 17/1/2026 | Djurgårdens IF | Al-Okhdood | Tự do |
| 1/7/2026 | Al-Okhdood | Tochigi City FC | Không công bố |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 21/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Chặng đường sự nghiệp Tokmac Chol Nguen
Mốc sớm nhất trong hồ sơ chuyển nhượng của Tokmac Chol Nguen là ngày 11/07/2011, khi anh chuyển từ Åskollen sang Strømsgodset — năm anh bước sang tuổi 18. Chặng hiện tại bắt đầu ngày 01/07/2026, khi anh chuyển từ Al-Okhdood sang Tochigi City FC. Cộng các giải, hồ sơ ghi 1 trận nằm trong danh sách thi đấu trong màu áo Tochigi City FC. Tại Tochigi City FC, anh khoác áo số 93.
Ở Strømsgodset, dữ liệu ghi cho anh 16 bàn và 10 kiến tạo sau 93 lần có tên trong danh sách thi đấu trên mọi giải đấu. Số liệu ở đội này trải từ mùa 2012 đến mùa 2018. Số liệu theo mùa bắt đầu từ mùa 2012 tại VĐQG Na Uy cùng Strømsgodset, năm anh tròn 19 tuổi. Mùa đó anh có tên trong danh sách thi đấu 4 lần. Ngày 25/03/2024, anh rời Ferencváros TC sang Djurgårdens IF với mức phí 750 nghìn EUR. Tính mọi giải đấu, dữ liệu ghi cho anh 67 lần có tên trong danh sách thi đấu, kèm 18 bàn và 13 kiến tạo trong màu áo Djurgårdens IF. Đỉnh số liệu của hồ sơ rơi vào mùa 2025 tại VĐQG Thuỵ Điển trong màu áo Djurgårdens IF, khi anh có 9 bàn cùng 4 kiến tạo. Mùa ấy là năm anh tròn 32 tuổi. Bàn thắng sớm nhất trong số liệu theo mùa thuộc về mùa 2015 tại VĐQG Na Uy cùng Mjøndalen IF, khi anh ghi 2 bàn, năm anh tròn 22 tuổi. Cộng mọi giải cấp câu lạc bộ trong hồ sơ, anh có 41 bàn và 28 kiến tạo qua 7 đội bóng. Cộng dồn, hồ sơ ghi 241 trận có tên trong danh sách thi đấu.
Tokmac Chol Nguen đang chơi cho câu lạc bộ nào?
Tokmac Chol Nguen thi đấu cho Tochigi City FC tại Emperor Cup theo dữ liệu mùa gần nhất. Dữ liệu ghi nhận anh đến Tochigi City FC ngày 01/07/2026.
- Câu lạc bộ
- Tochigi City FC
- Số áo
- 93
- Gia nhập
- 01/07/2026
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 0,8 triệu EUR (ước tính)
Thông tin tiểu sử Tokmac Chol Nguen
Sinh ngày 20/10/1993, Tokmac Chol Nguen là tiền đạo và hiện thuộc Tochigi City FC. Dữ liệu xếp anh vào nhóm tiền đạo cánh trái.
- Vị trí
- Tiền đạo cánh trái
- Ngày sinh
- 20/10/1993 (32 tuổi)
- Quốc tịch
- Na Uy
- Chiều cao
- 174 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 93
- CLB hiện tại
- Tochigi City FC
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,8 triệu EUR (ước tính)
Tokmac Chol Nguen đã khoác áo những đội nào?
Dữ liệu sự nghiệp ghi nhận Tokmac Chol Nguen có tên trong danh sách thi đấu 241 lần cho 7 đội bóng. Số liệu từng mùa cộng dồn: 41 bàn, 241 lần có tên trong danh sách.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Strømsgodset | 13/14 | Cúp C2 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Strømsgodset | 15/16 | Cúp C2 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Ferencváros TC | 19/20 | Cúp C2 Châu Âu | 8 | 533 | 0 | 0 | 6,50 |
| Ferencváros TC | 21/22 | Cúp C2 Châu Âu | 6 | 402 | 0 | 1 | 6,75 |
| Ferencváros TC | 22/23 | Cúp C2 Châu Âu | 8 | 336 | 2 | 2 | 7,08 |
| Al-Okhdood | 25/26 | VĐQG Ả Rập Xê Út | 13 | 697 | 1 | 0 | 6,32 |
| Ferencváros TC | 22/23 | Cúp C1 Châu Âu | 6 | 0 | 0 | 0 | — |
| Ferencváros TC | 21/22 | Cúp C1 Châu Âu | 6 | 67 | 0 | 0 | — |
| Ferencváros TC | 20/21 | Cúp C1 Châu Âu | 11 | 708 | 2 | 0 | 6,90 |
| Ferencváros TC | 19/20 | Cúp C1 Châu Âu | 6 | 0 | 0 | 0 | — |
| Strømsgodset | 14/15 | Cúp C1 Châu Âu | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Ferencváros TC | 23/24 | Cúp C3 Châu Âu | 5 | 150 | 0 | 1 | 7,03 |
| Djurgårdens IF | 24/25 | Cúp C3 Châu Âu | 14 | 921 | 3 | 5 | 7,24 |
| Norway | — | World Cup Qualification UEFA | 1 | 28 | 0 | 0 | 6,70 |
| Tochigi City FC | 2026 | Emperor Cup | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Strømsgodset | 2012 | VĐQG Na Uy | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Strømsgodset | 2013 | VĐQG Na Uy | 5 | 0 | 0 | 0 | — |
| Bærum SK | 2014 | VĐQG Na Uy | 2 | 0 | 0 | 1 | — |
| Strømsgodset | 2014 | VĐQG Na Uy | 6 | 0 | 0 | 0 | — |
| Mjøndalen IF | 2015 | VĐQG Na Uy | 9 | 140 | 2 | 0 | 7,10 |
| Strømsgodset | 2015 | VĐQG Na Uy | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Strømsgodset | 2016 | VĐQG Na Uy | 15 | 934 | 3 | 0 | 6,86 |
| Strømsgodset | 2017 | VĐQG Na Uy | 28 | 1721 | 6 | 4 | 6,79 |
| Strømsgodset | 2018 | VĐQG Na Uy | 28 | 2224 | 7 | 6 | 6,90 |
| Djurgårdens IF | 2024 | VĐQG Thuỵ Điển | 24 | 1179 | 6 | 4 | 7,15 |
| Djurgårdens IF | 2025 | VĐQG Thuỵ Điển | 29 | 2109 | 9 | 4 | 7,31 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Thống kê Tokmac Chol Nguen mùa 2026
- 0 Trận
- 0 Phút
- 0 Bàn thắng
- 0 Kiến tạo
- 0 Sút
- 0 Đường chuyền quyết định
- 0 Thẻ vàng
Phong độ gần đây của Tokmac Chol Nguen
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo |
|---|---|---|---|---|
| 23-09 | Machida Zelvia | 2–1 | Không vào sân | — |
| 26-08 | Vegalta Sendai | 1–2 | Không vào sân | — |
Câu hỏi thường gặp về Tokmac Chol Nguen
- Quốc tịch của Tokmac Chol Nguen là gì?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Tokmac Chol Nguen mang quốc tịch Na Uy.
- Tokmac Chol Nguen đang khoác áo đội bóng nào?
- Tochigi City FC là CLB hiện tại của Tokmac Chol Nguen, mang áo số 93 và chơi ở vị trí tiền đạo.
- Tokmac Chol Nguen bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Hồ sơ ghi nhận Tokmac Chol Nguen 32 tuổi (sinh ngày 20/10/1993), cao 174 cm.
Cập nhật lần cuối: 23:27 · 26/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.