
Willi Orbán
Hậu vệ ·
RB Leipzig
Câu chuyện sự nghiệp Willi Orbán qua từng mùa
Ngoài RB Leipzig, CLB hiện tại, hồ sơ của Willi Orbán còn ghi số liệu ở 1 câu lạc bộ khác. Hồ sơ chuyển nhượng mở đầu bằng ngày 01/07/2011, lúc anh từ Kaiserslautern U19 chuyển tới 1. FC Kaiserslautern, năm anh tròn 19 tuổi. Ở 1. FC Kaiserslautern, dữ liệu ghi cho anh 1 bàn qua 13 trận có tên trong danh sách thi đấu trên mọi giải đấu. Số liệu theo mùa bắt đầu từ mùa 11/12 tại Bundesliga cùng 1. FC Kaiserslautern, năm anh tròn 19 tuổi. Mùa đó anh có tên trong danh sách thi đấu 3 lần.
Bên cạnh các CLB, anh có 55 trận cho Hungary, kèm 1 bàn, ở các giải được dữ liệu theo dõi. Xét bàn thắng cộng kiến tạo, mùa 20/21 tại Bundesliga ở RB Leipzig là mùa cao nhất trong dữ liệu với 4 bàn và 1 kiến tạo. Khi đó là năm anh tròn 28 tuổi. Tính trên 2 câu lạc bộ, dữ liệu cấp CLB ghi cho anh 38 bàn cùng 9 kiến tạo. Cùng quãng đó là 403 trận có tên trong danh sách thi đấu. Anh đến RB Leipzig ngày 01/07/2015 từ 1. FC Kaiserslautern theo mức phí 2,0 triệu EUR. Dữ liệu mùa 26/27 tại Cúp C1 Châu Âu ghi nhận anh có 1 lần ra sân. Cộng các giải, hồ sơ ghi 37 bàn cùng 9 kiến tạo sau 390 trận nằm trong danh sách thi đấu trong màu áo RB Leipzig. Hồ sơ hiện tại ở RB Leipzig ghi anh khoác áo số 4 và có hợp đồng được ghi nhận đến 30/06/2027.
Sự nghiệp Willi Orbán theo mùa
Theo thống kê từng mùa, Willi Orbán ghi 38 bàn qua 403 lần có tên trong danh sách thi đấu. 97% số lần có tên trong danh sách thi đấu thuộc về quãng ở RB Leipzig. Hồ sơ trải qua 2 đội bóng.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| RB Leipzig | 17/18 | Cúp C2 Châu Âu | 4 | 225 | 0 | 0 | 6,87 |
| RB Leipzig | 18/19 | Cúp C2 Châu Âu | 12 | 450 | 0 | 1 | 7,10 |
| RB Leipzig | 21/22 | Cúp C2 Châu Âu | 4 | 360 | 1 | 0 | 7,25 |
| RB Leipzig | 24/25 | Cúp C1 Châu Âu | 8 | 720 | 0 | 0 | 6,86 |
| RB Leipzig | 23/24 | Cúp C1 Châu Âu | 2 | 180 | 1 | 0 | 7,90 |
| RB Leipzig | 22/23 | Cúp C1 Châu Âu | 8 | 720 | 0 | 0 | 6,81 |
| RB Leipzig | 21/22 | Cúp C1 Châu Âu | 4 | 315 | 0 | 0 | 6,68 |
| RB Leipzig | 20/21 | Cúp C1 Châu Âu | 8 | 324 | 0 | 0 | 6,72 |
| RB Leipzig | 19/20 | Cúp C1 Châu Âu | 5 | 278 | 0 | 0 | 6,75 |
| RB Leipzig | 17/18 | Cúp C1 Châu Âu | 6 | 476 | 1 | 0 | 6,77 |
| RB Leipzig | 25/26 | Bundesliga | 33 | 2950 | 2 | 0 | 7,22 |
| RB Leipzig | 24/25 | Bundesliga | 26 | 2224 | 5 | 0 | 7,27 |
| RB Leipzig | 23/24 | Bundesliga | 19 | 1589 | 0 | 0 | 7,06 |
| RB Leipzig | 22/23 | Bundesliga | 34 | 2951 | 4 | 0 | 7,14 |
| RB Leipzig | 21/22 | Bundesliga | 30 | 2646 | 2 | 1 | 7,16 |
| RB Leipzig | 20/21 | Bundesliga | 33 | 2361 | 4 | 1 | 7,20 |
| RB Leipzig | 19/20 | Bundesliga | 18 | 853 | 1 | 0 | 7,07 |
| RB Leipzig | 18/19 | Bundesliga | 33 | 2050 | 4 | 0 | 7,19 |
| RB Leipzig | 17/18 | Bundesliga | 30 | 2127 | 3 | 0 | 6,91 |
| RB Leipzig | 16/17 | Bundesliga | 29 | 2518 | 3 | 1 | 7,21 |
| 1. FC Kaiserslautern | 12/13 | Bundesliga | 2 | 180 | 0 | 0 | — |
| 1. FC Kaiserslautern | 11/12 | Bundesliga | 3 | 90 | 0 | 0 | — |
| RB Leipzig | 2026 | Club Friendlies | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Hungary | — | World Cup Qualification UEFA | 5 | 450 | 1 | 0 | 6,86 |
| Hungary | 2026 | World Cup Qualification UEFA | 6 | 540 | 0 | 0 | 7,20 |
| Hungary | 18/19 | UEFA Nations League | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Hungary | 20/21 | UEFA Nations League | 4 | 304 | 0 | 0 | 6,80 |
| Hungary | 22/23 | UEFA Nations League | 6 | 540 | 0 | 0 | 6,87 |
| Hungary | 24/25 | UEFA Nations League | 8 | 720 | 0 | 0 | 6,95 |
| Hungary | — | UEFA Euro 2024 | 3 | 270 | 0 | 0 | 6,47 |
| Hungary | 2024 | UEFA Euro 2024 | 3 | 270 | 0 | 0 | 7,00 |
| Hungary | 2019 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Hungary | 2021 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Hungary | 2022 | Giao hữu quốc tế | 3 | 90 | 0 | 0 | 6,60 |
| Hungary | 2023 | Giao hữu quốc tế | 2 | 150 | 0 | 0 | 7,10 |
| Hungary | 2024 | Giao hữu quốc tế | 2 | 180 | 0 | 1 | 7,40 |
| Hungary | 2025 | Giao hữu quốc tế | 2 | 180 | 0 | 0 | 7,30 |
| Hungary | 2026 | Giao hữu quốc tế | 4 | 360 | 0 | 0 | 7,35 |
| 1. FC Kaiserslautern | — | DFB Pokal | 5 | 0 | 1 | 0 | — |
| 1. FC Kaiserslautern | — | DFB Pokal | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| RB Leipzig | — | DFB Pokal | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| RB Leipzig | — | DFB Pokal | 2 | 210 | 0 | 0 | 7,70 |
| RB Leipzig | — | DFB Pokal | 6 | 370 | 0 | 0 | 7,15 |
| RB Leipzig | — | DFB Pokal | 2 | 116 | 0 | 0 | 6,90 |
| RB Leipzig | — | DFB Pokal | 6 | 363 | 1 | 0 | 7,02 |
| RB Leipzig | — | DFB Pokal | 6 | 570 | 1 | 1 | 7,83 |
| RB Leipzig | — | DFB Pokal | 6 | 495 | 1 | 0 | 7,33 |
| RB Leipzig | — | DFB Pokal | 5 | 450 | 0 | 1 | 7,30 |
| RB Leipzig | — | DFB Pokal | 4 | 360 | 1 | 2 | 7,40 |
| RB Leipzig | 26/27 | DFB Pokal | 1 | 97 | 1 | 1 | 9,60 |
| RB Leipzig | 26/27 | Cúp C1 Châu Âu | 1 | 90 | 0 | 0 | 5,40 |
| RB Leipzig | 26/27 | Bundesliga | 4 | 360 | 1 | 0 | 7,45 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Tiểu sử Willi Orbán
Willi Orbán mang áo số 4 của RB Leipzig và chơi ở vị trí hậu vệ. Theo dữ liệu, bản hợp đồng hiện tại có hạn tới 30/06/2027. Theo dữ liệu, anh là cầu thủ quốc tịch Hungary.
- Vị trí
- Hậu vệ
- Ngày sinh
- 3/11/1992 (33 tuổi)
- Quốc tịch
- Hungary
- Chiều cao
- 186 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 4
- CLB hiện tại
- RB Leipzig
- Hợp đồng đến
- 30/6/2027
- Giá trị ước tính
- ≈ 5,5 triệu EUR (ước tính)
Câu lạc bộ và hợp đồng của Willi Orbán
Willi Orbán đang khoác áo RB Leipzig ở vị trí hậu vệ, gia nhập ngày 01/07/2015. Giá trị chuyển nhượng ước tính trong dữ liệu là 5,5 triệu EUR (ước tính, không phải giá giao dịch). Giải đấu được ghi nhận cho CLB hiện tại là Cúp C1 Châu Âu.
- Câu lạc bộ
- RB Leipzig
- Giải đấu
- Cúp C1 Châu Âu
- Số áo
- 4
- Gia nhập
- 01/07/2015
- Hợp đồng đến
- 30/6/2027
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 5,5 triệu EUR (ước tính)
Chỉ số mùa 26/27 của Willi Orbán
Willi Orbán đã chơi 1 trận với 90 phút trên sân mùa 26/27 tại Cúp C1 Châu Âu. Số thẻ trong mùa: 1 thẻ vàng. Dữ liệu chấm điểm từng trận cho anh trung bình 5,40.
- 1 Trận
- 90 Phút
- 0 Bàn thắng
- 0 Kiến tạo
- 0,01 xA
- 0 Sút
- 0 Đường chuyền quyết định
- 1 Thẻ vàng
- 5,40 Điểm trung bình
Willi Orbán từng chuyển tới đâu?
Theo hồ sơ chuyển nhượng, Willi Orbán rời Kaiserslautern U19 để tới 1. FC Kaiserslautern (01/07/2011). Trước đó, dữ liệu ghi nhận lượt chuyển từ 1. FC Kaiserslautern sang RB Leipzig ngày 01/07/2015, phí 2,0 triệu EUR.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/7/2011 | Kaiserslautern U19 | 1. FC Kaiserslautern | Không công bố |
| 1/7/2015 | 1. FC Kaiserslautern | RB Leipzig | 2,0 triệu EUR |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Willi Orbán và đội tuyển quốc gia
Willi Orbán ghi 1 bàn sau 55 trận cho Hungary, tính trên các giải đấu có trong dữ liệu.
Hungary 55 trận 1 bàn Lần gần nhất: 9/6/2026
Số trận, bàn tính trong các giải đấu có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp đội tuyển.
Phong độ gần đây của Willi Orbán
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 10-09 | Como | 4–1 | 90 | 0/0 | 5,4 |
Câu hỏi thường gặp về Willi Orbán
- Willi Orbán đang chơi cho câu lạc bộ nào?
- Willi Orbán hiện khoác áo RB Leipzig, mang áo số 4 và chơi ở vị trí hậu vệ.
- Willi Orbán bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Willi Orbán 33 tuổi (sinh ngày 03/11/1992), cao 186 cm.
- Thành tích ghi bàn của Willi Orbán mùa 26/27 ra sao?
- Dữ liệu mùa 26/27 tại Cúp C1 Châu Âu ghi nhận Willi Orbán có 0 bàn qua 1 trận.
Xem thêm: Bảng xếp hạng Cúp C1 Châu Âu · Lịch thi đấu RB Leipzig
Cập nhật lần cuối: 00:11 · 25/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.