
Yacine Bammou
Tiền đạo cắm ·
Union Touarga Sport
CLB hiện tại của Yacine Bammou
Yacine Bammou đang khoác áo Union Touarga Sport ở vị trí tiền đạo, gia nhập ngày 01/07/2025. Trong đội, anh nhận áo số 9. Mức định giá ước tính trong hồ sơ là 190 nghìn EUR (không phải giá giao dịch).
- Câu lạc bộ
- Union Touarga Sport
- Số áo
- 9
- Gia nhập
- 01/07/2025
- Hợp đồng đến
- 30/6/2027
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 0,2 triệu EUR (ước tính)
Yacine Bammou: tiểu sử, chiều cao, quốc tịch
Yacine Bammou là tiền đạo mang quốc tịch Morocco và đang thuộc biên chế Union Touarga Sport. Ràng buộc hợp đồng với Union Touarga Sport kéo dài đến 30/06/2027. Vị trí cụ thể trong dữ liệu là tiền đạo cắm.
- Vị trí
- Tiền đạo cắm
- Ngày sinh
- 11/9/1991 (35 tuổi)
- Quốc tịch
- Morocco
- Chiều cao
- 188 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 9
- CLB hiện tại
- Union Touarga Sport
- Hợp đồng đến
- 30/6/2027
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,2 triệu EUR (ước tính)
Thống kê sự nghiệp Yacine Bammou
Hồ sơ sự nghiệp của Yacine Bammou trải qua ít nhất 10 mùa có số liệu. Hồ sơ trải qua 6 đội bóng. Số liệu từng mùa cộng dồn: 38 bàn, 278 lần có tên trong danh sách.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Alanyaspor | 19/20 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 25 | 630 | 2 | 0 | 6,98 |
| USL Dunkerque | 2024 | Ligue 1 | 2 | 13 | 0 | 0 | 6,60 |
| Stade Malherbe Caen | 2018 | Ligue 1 | 22 | 918 | 2 | 0 | 6,68 |
| Nantes | 2017 | Ligue 1 | 23 | 728 | 3 | 0 | 6,71 |
| Nantes | 2016 | Ligue 1 | 36 | 1773 | 4 | 1 | 6,77 |
| Nantes | 2015 | Ligue 1 | 33 | 1518 | 4 | 2 | 6,66 |
| Nantes | 2014 | Ligue 1 | 37 | 2297 | 4 | 2 | — |
| Stade Malherbe Caen | 2020 | Hạng Hai Pháp | 17 | 1253 | 6 | 1 | 7,11 |
| Ajaccio | 2023 | Hạng Hai Pháp | 18 | 1382 | 3 | 1 | 6,96 |
| USL Dunkerque | 2024 | Hạng Hai Pháp | 30 | 1608 | 5 | 4 | 6,93 |
| Morocco | 2017 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Morocco | 2018 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Nantes | — | Coupe de France | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Nantes | — | Coupe de France | 1 | 0 | 1 | 1 | — |
| Nantes | — | Coupe de France | 1 | 22 | 0 | 0 | 6,50 |
| Stade Malherbe Caen | — | Coupe de France | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Stade Malherbe Caen | — | Coupe de France | 2 | 70 | 0 | 0 | 6,70 |
| USL Dunkerque | — | Coupe de France | 4 | 142 | 1 | 0 | 6,83 |
| Union Touarga Sport | 2025 | VĐQG Maroc | 24 | 1592 | 3 | 1 | 6,92 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Yacine Bammou: câu chuyện sự nghiệp từ dữ liệu từng mùa
Câu chuyện sự nghiệp của Yacine Bammou trong dữ liệu là chặng đường qua 6 câu lạc bộ, tới Union Touarga Sport ở chặng gần nhất. Ngày 01/07/2025, anh chuyển từ USL Dunkerque sang Union Touarga Sport dưới dạng chuyển nhượng tự do — chặng gần nhất trong hồ sơ. Tính mọi giải trong dữ liệu, anh có 3 bàn và 1 kiến tạo qua 24 trận nằm trong danh sách thi đấu cho Union Touarga Sport. Hồ sơ hiện tại ở Union Touarga Sport ghi anh mang áo số 9 và có hợp đồng tới 30/06/2027.
Lượt chuyển nhượng sớm nhất trong hồ sơ là ngày 01/07/2010, khi anh chuyển từ Issy sang Boulogne Billancourt theo dạng chuyển nhượng tự do, năm anh bước sang tuổi 19. Gộp 6 câu lạc bộ trong hồ sơ, anh đóng góp 38 bàn và 13 kiến tạo. Số liệu đó đi kèm 278 lần có tên trong danh sách thi đấu. Đỉnh số liệu của hồ sơ rơi vào mùa 2024 tại Hạng Hai Pháp trong màu áo USL Dunkerque, khi anh có 5 bàn cùng 4 kiến tạo. Mùa ấy là năm anh bước sang tuổi 33.
Chuyển nhượng và giá trị của Yacine Bammou
Giá trị chuyển nhượng của Yacine Bammou được nhà cung cấp dữ liệu ước tính khoảng 190 nghìn EUR khi đang ở Union Touarga Sport (ước tính, không phải giá giao dịch). Lượt đắt nhất được ghi nhận là chuyến tới Stade Malherbe Caen, 2,7 triệu EUR.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/7/2018 | Nantes | Stade Malherbe Caen | 2,7 triệu EUR |
| 31/5/2020 | Alanyaspor | Stade Malherbe Caen | Trở lại sau cho mượn |
| 1/7/2010 | Issy | Boulogne Billancourt | Tự do |
| 1/7/2012 | Boulogne Billancourt | — | Tự do |
| 1/7/2013 | — | Nantes 2 | Tự do |
| 3/1/2014 | Nantes 2 | Vendee Lucon | Cho mượn |
| 30/6/2014 | Vendee Lucon | Nantes 2 | Trở lại sau cho mượn |
| 1/7/2014 | Nantes 2 | Nantes | Không công bố |
| 24/7/2018 | Nantes | Caen | 2,7 triệu EUR |
| 10/7/2019 | Stade Malherbe Caen | Alanyaspor | Cho mượn |
| 31/5/2020 | Alanyaspor | Caen | Không công bố |
| 5/7/2021 | Stade Malherbe Caen | Ümraniyespor | Tự do |
| 24/7/2022 | Ümraniyespor | Al Shamal SC | Tự do |
| 4/7/2023 | Al Shamal SC | Ajaccio | Tự do |
| 5/1/2024 | Ajaccio | Guangxi Pingguo | Tự do |
| 12/8/2024 | Guangxi Pingguo | USL Dunkerque | Tự do |
| 1/7/2025 | USL Dunkerque | Union Touarga Sport | Tự do |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 21/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu hỏi thường gặp về Yacine Bammou
- Yacine Bammou bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Hồ sơ ghi nhận Yacine Bammou 35 tuổi (sinh ngày 11/09/1991), cao 188 cm.
- Yacine Bammou mang quốc tịch nào?
- Hồ sơ ghi nhận quốc tịch của Yacine Bammou là Morocco.
- Yacine Bammou đang chơi cho câu lạc bộ nào?
- Yacine Bammou hiện khoác áo Union Touarga Sport, mang áo số 9 và chơi ở vị trí tiền đạo.
Cập nhật lần cuối: 15:25 · 26/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.