AEK Athens FC
Greece
Thứ hạng hiện tại Bảng Super League
AEK Athens FC đang xếp thứ 3 trên tổng 14 đội , với 11 điểm sau 5 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 2
- Thua
- 0
- Bàn thắng
- 13
- Bàn thua
- 3
- Hiệu số
- +10
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Kết quả các trận gần nhất của AEK Athens FC
Hai vòng vừa rồi, AEK Athens FC thắng Volos NFC 2-1 và hoà Asteras Tripolis 1-1. Có 2 trận khung thành đội không bị chọc thủng. Tính tới lúc này, mạch bất bại dừng ở con số 5.
AEK Athens FC đang đứng thứ mấy?
AEK Athens FC vào guồng với 11 điểm sau 5 trận. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 2,2 điểm. Cụ thể là 3 thắng, 2 hoà và chưa thua trận nào.
Số bàn thắng và bàn thua của AEK Athens FC
AEK Athens FC ghi 13 bàn và để thủng lưới 3 bàn mùa 18/19. Về khả năng ghi bàn, đội đứng đầu. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 3.
Hồ sơ đội bóng AEK Athens FC
AEK Athens FC lấy OPAP Arena ở Athens làm sân nhà. Sức chứa của sân là 33.000 chỗ. Người hâm mộ quen gọi đội là AEK.
AEK Athens FC hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
AEK Athens FC kém PAOK ở vị trí liền trên đúng 1 điểm. Cách biệt với Panathinaikos là 4 điểm. Cuộc đua diễn ra giữa 14 đội.
Đối thủ kế tiếp của AEK Athens FC
Ngày 10/10/2026, AEK Athens FC bước vào cuộc đấu với OFI. Đội còn 12 ngày chuẩn bị.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | T. Strakosha | Goalkeeper | |
| 2 | H. Moukoudi | Defender | |
| 3 | S. Pilios | Defender | |
| 5 | C. Alexiou | Defender | |
| 6 | K. Kairinen | Midfielder | |
| 7 | D. Kutesa | Midfielder | |
| 8 | M. Gaćinović | Defender | |
| 9 | L. Jović | Attacker | |
| 10 | O. Zubkov | Midfielder | |
| 11 | A. Koita | Attacker | |
| 12 | L. Rota | Defender | |
| 14 | L. Majer | Midfielder | |
| 15 | M. Todorski | Defender | |
| 16 | K. Arriaga | Midfielder | |
| 17 | Dimitrios Kaloskamis | Midfielder | |
| 18 | R. Marin | Midfielder | |
| 19 | B. Varga | Attacker | |
| 20 | P. Mantalos | Midfielder | |
| 21 | D. Vida | Defender | |
| 22 | C. Lykogiannis | Defender | |
| 23 | João Mário | Midfielder | |
| 27 | M. Vitális | Midfielder | |
| 31 | Georgios Sarakasidis | Goalkeeper | |
| 41 | Marios Balamotis | Goalkeeper | |
| 44 | Filipe Relvas | Defender | |
| 57 | S. Christakopoulos | Defender | |
| 76 | Argyris Argyriou | Attacker | |
| 80 | H. Sahabo | Midfielder | |
| 90 | Zini | Attacker | |
| 91 | A. Brignoli | Goalkeeper |