FC Alashkert
Armenia
Thứ hạng hiện tại Bảng Premier League
FC Alashkert đang xếp thứ 4 trên tổng 12 đội, với 15 điểm sau 8 trận.
- Thắng
- 4
- Hoà
- 3
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 18
- Bàn thua
- 6
- Hiệu số
- +12
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hàng công và hàng thủ Alashkert
Trung bình mỗi trận Alashkert ghi 2,3 bàn và nhận 0,8 bàn. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 2. Khung thành đội đứng thứ 2 về độ an toàn trong nhóm.
Vị trí của Alashkert mùa 18/19
Hàng thủ là nền móng đưa Alashkert tới vị trí thứ 4. Tốc độ tích điểm là 1,9 điểm mỗi trận. Đội có 4 thắng, 3 hoà và 1 thua.
Alashkert qua những vòng vừa qua
Trận gần nhất, Alashkert hoà Pyunik Yerevan 3-3 trên sân nhà. Tính tới lúc này, mạch bất bại dừng ở con số 5. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 2 lần giành trọn ba điểm.
Thành tích sân nhà và sân khách của Alashkert
Alashkert ghi 16 bàn ở sân nhà và 2 bàn ở sân khách. Các trận sân nhà cho ra 16 bàn thắng và 3 bàn thua. Sân khách đội ghi 2 bàn và nhận 3 bàn.
Hồ sơ đội bóng Alashkert
Stadion Nairi, sân nhà của Alashkert, chứa được 6.800 chỗ ngồi. Khán đài có 6.800 chỗ ngồi. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là ALA.
Vị trí Alashkert so với phần còn lại của bảng
Trên bảng xếp hạng, Alashkert nằm giữa Pyunik Yerevan và Sardarapat. Bảng đấu có tất cả 12 đội. Ngôi đầu của FC Noah còn xa 9 điểm.
Alashkert gặp ai ở vòng tới?
Trận kế tiếp, Alashkert gặp Ararat-Armenia trên sân khách ngày 10/10/2026. Đội còn 11 ngày chuẩn bị.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Daniel Aghbalyan | Tiền vệ | Armenia |
| - | Rafayel Grigoryan | Thủ môn | Armenia |
| 1 | Vlad Chatunts | Thủ môn | Armenia |
| 3 | Cézar Henrique | Hậu vệ | Brazil |
| 3 | Segun Samuel Ademidara | Hậu vệ | Nigeria |
| 4 | Yaroslav Matyukhin | Hậu vệ | Russia |
| 5 | David Terteryan | Hậu vệ | Armenia |
| 6 | Hussein Muiz Adebayo | Tiền vệ | Nigeria |
| 7 | Karen Nalbandyan | Tiền vệ | Armenia |
| 8 | Edgar Piloyan | Tiền vệ | Armenia |
| 10 | Olawale Farayola | Tiền vệ | Nigeria |
| 11 | Momo Fanyé Touré | Tiền đạo | Guinea |
| 14 | Domi Massoumou | Tiền vệ | Congo Republic |
| 15 | Arsen Sadoyan | Hậu vệ | Armenia |
| 16 | Isah Yahaya Buhari | Tiền đạo | Nigeria |
| 17 | Joseph Sabobo | Tiền vệ | Zambia |
| 18 | Ifeany David Ndouka | Hậu vệ | Nigeria |
| 18 | Obi Chima | Tiền đạo | Nigeria |
| 19 | Philip Ejike | Tiền đạo | Nigeria |
| 20 | Daouda Togola | Tiền vệ | Mali |
| 21 | Jefferson Granado | Tiền vệ | Colombia |
| 22 | Robert Hakobyan | Hậu vệ | Armenia |
| 23 | Stepan Gigolyan | Hậu vệ | Armenia |
| 24 | Arsen Beglaryan | Thủ môn | Armenia |
| 41 | Ibrahim Sesay | Thủ môn | Sierra Leone |
| 55 | Hakob Hakobyan | Hậu vệ | Armenia |
| 88 | Rafael de Jesus Santana Ferreira | Tiền vệ | Brazil |