Logo FC Alashkert

FC Alashkert

Armenia

Thứ hạng hiện tại Bảng Premier League

FC Alashkert đang xếp thứ 4 trên tổng 12 đội, với 15 điểm sau 8 trận.

Thắng
4
Hoà
3
Thua
1
Bàn thắng
18
Bàn thua
6
Hiệu số
+12

Lịch thi đấu sắp tới

Thứ 7, 10/10 Premier League

22:00
Logo Ararat-Armenia Ararat-Armenia
Logo Alashkert Alashkert
--

Thứ 6, 16/10 Premier League

18:30
Logo Alashkert Alashkert
Logo Syunik Syunik
--

Thứ 7, 24/10 Premier League

22:00
Logo Shirak Shirak
Logo Alashkert Alashkert
--

Thứ 4, 28/10 Cup

18:30
Logo Alashkert Alashkert
Logo BKMA BKMA
--

Kết quả gần đây

Thứ 7, 19/09 Premier League

FT
Logo Alashkert Alashkert
Logo Pyunik Yerevan Pyunik Yerevan
3 3

CN, 13/09 Premier League

FT
Logo Sardarapat Sardarapat
Logo Alashkert Alashkert
1 1

Thứ 5, 03/09 Premier League

FT
Logo Alashkert Alashkert
Logo Van Van
4 0

Hàng công và hàng thủ Alashkert

Trung bình mỗi trận Alashkert ghi 2,3 bàn và nhận 0,8 bàn. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 2. Khung thành đội đứng thứ 2 về độ an toàn trong nhóm.

Vị trí của Alashkert mùa 18/19

Hàng thủ là nền móng đưa Alashkert tới vị trí thứ 4. Tốc độ tích điểm là 1,9 điểm mỗi trận. Đội có 4 thắng, 3 hoà và 1 thua.

Alashkert qua những vòng vừa qua

Trận gần nhất, Alashkert hoà Pyunik Yerevan 3-3 trên sân nhà. Tính tới lúc này, mạch bất bại dừng ở con số 5. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 2 lần giành trọn ba điểm.

Thành tích sân nhà và sân khách của Alashkert

Alashkert ghi 16 bàn ở sân nhà và 2 bàn ở sân khách. Các trận sân nhà cho ra 16 bàn thắng và 3 bàn thua. Sân khách đội ghi 2 bàn và nhận 3 bàn.

Hồ sơ đội bóng Alashkert

Stadion Nairi, sân nhà của Alashkert, chứa được 6.800 chỗ ngồi. Khán đài có 6.800 chỗ ngồi. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là ALA.

Vị trí Alashkert so với phần còn lại của bảng

Trên bảng xếp hạng, Alashkert nằm giữa Pyunik Yerevan và Sardarapat. Bảng đấu có tất cả 12 đội. Ngôi đầu của FC Noah còn xa 9 điểm.

Alashkert gặp ai ở vòng tới?

Trận kế tiếp, Alashkert gặp Ararat-Armenia trên sân khách ngày 10/10/2026. Đội còn 11 ngày chuẩn bị.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
- Daniel Aghbalyan Tiền vệ Armenia
- Rafayel Grigoryan Thủ môn Armenia
1 Vlad Chatunts Thủ môn Armenia
3 Cézar Henrique Hậu vệ Brazil
3 Segun Samuel Ademidara Hậu vệ Nigeria
4 Yaroslav Matyukhin Hậu vệ Russia
5 David Terteryan Hậu vệ Armenia
6 Hussein Muiz Adebayo Tiền vệ Nigeria
7 Karen Nalbandyan Tiền vệ Armenia
8 Edgar Piloyan Tiền vệ Armenia
10 Olawale Farayola Tiền vệ Nigeria
11 Momo Fanyé Touré Tiền đạo Guinea
14 Domi Massoumou Tiền vệ Congo Republic
15 Arsen Sadoyan Hậu vệ Armenia
16 Isah Yahaya Buhari Tiền đạo Nigeria
17 Joseph Sabobo Tiền vệ Zambia
18 Ifeany David Ndouka Hậu vệ Nigeria
18 Obi Chima Tiền đạo Nigeria
19 Philip Ejike Tiền đạo Nigeria
20 Daouda Togola Tiền vệ Mali
21 Jefferson Granado Tiền vệ Colombia
22 Robert Hakobyan Hậu vệ Armenia
23 Stepan Gigolyan Hậu vệ Armenia
24 Arsen Beglaryan Thủ môn Armenia
41 Ibrahim Sesay Thủ môn Sierra Leone
55 Hakob Hakobyan Hậu vệ Armenia
88 Rafael de Jesus Santana Ferreira Tiền vệ Brazil