Đội tuyển Algeria
Đội tuyển bóng đá quốc gia
Thứ hạng Giao hữu quốc tế
Algeria đang xếp thứ 7 trên tổng 193 đội tại Giao hữu quốc tế, với 10 điểm sau 4 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 1
- Thua
- 0
- Bàn thắng
- 12
- Bàn thua
- 0
- Hiệu số
- +12
Lịch thi đấu sắp tới
Algeria trên bảng xếp hạng
Algeria đang dẫn đầu giải với 25 điểm sau 10 trận. Cụ thể là 8 thắng, 1 hoà và 1 thua. Nhịp lấy điểm đang là 2,5 điểm một trận.
Algeria tấn công, phòng ngự ra sao?
Algeria ghi 24 bàn và để thủng lưới 8 bàn mùa 21/22. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +16.
Thành tích sân nhà và sân khách của Algeria
Algeria ghi 12 bàn ở sân nhà và 7 bàn ở sân khách. Các trận sân nhà cho ra 12 bàn thắng và 5 bàn thua. Khi xa nhà, đội có 7 bàn thắng và 2 bàn thua.
Giới thiệu Algeria
Algeria lấy Stade Nelson Mandela ở Algiers làm sân nhà. Người hâm mộ quen gọi đội là ALG. Khán đài có 40.784 chỗ ngồi.
Khoảng cách của Algeria với nhóm trên và nhóm dưới
Algeria đang hơn Uganda 7 điểm. Bảng đấu có tất cả 6 đội.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 1 | Melvin Mastil | Thủ môn |
| 2 | Aïssa Mandi | Hậu vệ |
| 2 | Samir Chergui | Hậu vệ |
| 3 | Achref Abada | Hậu vệ |
| 4 | Mohamed Tougai | Hậu vệ |
| 5 | Zinéddine Belaïd | Hậu vệ |
| 6 | Ramiz Zerrouki | Tiền vệ |
| 7 | Riyad Mahrez | Tiền vệ |
| 7 | Anis Hadj-Moussa | Tiền đạo |
| 8 | Houssem-Eddine Aouar | Tiền đạo |
| 9 | Amine Gouiri | Tiền đạo |
| 10 | Farès Chaïbi | Tiền vệ |
| 11 | Mohammed Amoura | Tiền đạo |
| 12 | A. Benbouali | Tiền đạo |
| 13 | Jaouen Hadjam | Hậu vệ |
| 14 | Hicham Boudaoui | Tiền vệ |
| 15 | Rayan Aït-Nouri | Hậu vệ |
| 16 | Oussama Benbot | Thủ môn |
| 17 | Rafik Belghali | Hậu vệ |
| 18 | Adil Boulbina | Tiền đạo |
| 19 | Nabil Bentaleb | Tiền vệ |
| 21 | R. Bensebaïni | Hậu vệ |
| 22 | Ibrahim Maza | Tiền đạo |
| 23 | Luca Zidane | Thủ môn |
| 24 | Yacine Titraoui | Tiền vệ |
| 25 | F. Ghedjemis | Tiền đạo |