FK Arsenal Tivat
Montenegro
Thứ hạng hiện tại Bảng Prva Liga
FK Arsenal Tivat đang xếp thứ 10 trên tổng 10 đội, với 7 điểm sau 9 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 4
- Thua
- 4
- Bàn thắng
- 5
- Bàn thua
- 11
- Hiệu số
- -6
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Arsenal Tivat đang đứng thứ mấy?
Arsenal Tivat xếp thứ 10 trong số 10 đội. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 0,8 điểm. Cụ thể là 1 thắng, 4 hoà và 4 thua.
Vị trí Arsenal Tivat so với phần còn lại của bảng
Arsenal Tivat kém Petrovac ở vị trí liền trên đúng 1 điểm. Nhóm xếp hạng này gồm 10 đội. Cách biệt với Otrant-Olympic là 9 điểm.
Arsenal Tivat thi đấu thế nào gần đây?
Trận gần nhất, Arsenal Tivat thua Sutjeska 0-2 trên sân nhà. Cán cân của loạt trận này là 5 bàn thắng so với 11 bàn thua. Hàng công tịt ngòi ở 3 trận.
Khác biệt sân bãi của Arsenal Tivat
Thành tích hai sân của Arsenal Tivat là 0 trận thắng sân nhà so với 1 trận thắng sân khách. Sân khách đội ghi 4 bàn và nhận 6 bàn. Sân nhà đội ghi 1 bàn và nhận 5 bàn.
Arsenal Tivat là đội bóng nước nào?
Arsenal Tivat là một đội bóng Montenegro. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là TIV. Khán đài có 4.000 chỗ ngồi.
Sức mạnh ghi bàn của Arsenal Tivat
Số bàn thua của Arsenal Tivat dừng ở 11 sau 9 trận. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 10 của nhóm. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 8.
Đối thủ kế tiếp của Arsenal Tivat
Arsenal Tivat sẽ tiếp Dečić vào ngày 10/10/2026. Đội còn 12 ngày chuẩn bị.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Nikola Gluščević | Tiền đạo | Montenegro |
| - | Vladimir Kašćelan | Tiền vệ | Montenegro |
| - | Petar Soskic | Tiền đạo | Serbia |
| - | Vladimir Shamarin | Tiền vệ | |
| - | Abdulsamed Ahmed Abdullahi | Tiền vệ | Somalia |
| - | Luka Petrovic | Tiền vệ | Montenegro |
| - | Ron Rozin | Tiền vệ | Israel |
| - | Martin Djukanovic | Tiền đạo | Montenegro |
| - | Novica Eraković | Tiền vệ | Montenegro |
| 5 | Gojko Petović | Hậu vệ | Montenegro |
| 6 | Vasilije Kašćelan | Tiền vệ | Montenegro |
| 7 | Andrej Golub | Tiền đạo | Montenegro |
| 8 | Irfan Šahman | Tiền vệ | Montenegro |
| 8 | Vladimir Shamarin | Tiền vệ | Montenegro |
| 10 | Petar Ražnatović | Tiền vệ | Montenegro |
| 11 | Igor Vukcevic | Tiền đạo | Montenegro |
| 12 | Bojan Zogović | Thủ môn | Montenegro |
| 12 | Ivan Božinović | Thủ môn | Montenegro |
| 14 | Kosta Vujačić | Tiền vệ | Montenegro |
| 15 | Petar Mališić | Hậu vệ | Montenegro |
| 17 | Santigie Sesay | Tiền đạo | Sierra Leone |
| 18 | Nemanja Bojanić | Tiền vệ | Montenegro |
| 19 | Zoran Mikijelj | Hậu vệ | Montenegro |
| 20 | Aleksandar Macanović | Tiền vệ | Montenegro |
| 22 | Milos Maras | Hậu vệ | Montenegro |
| 25 | Mihailo Micanovic | Montenegro | |
| 26 | Marko Živanović | Hậu vệ | Serbia |
| 27 | Aleksa Kralj | Hậu vệ | Montenegro |
| 28 | Riku Kaneda | Tiền vệ | Japan |
| 29 | Toni Pataki | Tiền vệ | Montenegro |
| 31 | Luka Petkovic | Thủ môn | Montenegro |
| 77 | Staniša Mandić | Hậu vệ | Montenegro |
| 97 | Nemanja Lazarević | ||
| 98 | Gojko Petović | ||
| 98 | Andrej Petrović | Tiền vệ | Montenegro |
| 99 | Stefan Labović | Tiền đạo | Montenegro |