Atlético Petróleos de Luanda
Angola
Thứ hạng VĐQG Angola
Atlético Petróleos de Luanda đang xếp thứ 4 trên tổng 16 đội tại VĐQG Angola, với 10 điểm sau 4 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 1
- Thua
- 0
- Bàn thắng
- 6
- Bàn thua
- 0
- Hiệu số
- +6
Lịch thi đấu sắp tới
Thứ 7, 17/10
CAF Champions League
VĐQG Angola
Kết quả gần đây
Mạch trận hiện thời của Atlético Petróleos de Luanda
Lần ra sân gần đây nhất đưa Atlético Petróleos de Luanda tới kết quả thắng CD São Salvador 1-0. 4 lần đội rời sân mà chưa thủng lưới. Chuỗi thắng đã sang trận thứ 3.
Atlético Petróleos de Luanda trên bảng xếp hạng VĐQG Angola
Mạch thắng 3 trận đang giúp Atlético Petróleos de Luanda đi lên tại VĐQG Angola. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 2,5 điểm. Cụ thể là 3 thắng, 1 hoà và chưa thua trận nào.
Atlético Petróleos de Luanda ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Số bàn thua của Atlético Petróleos de Luanda dừng ở 0 sau 4 trận. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 3. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng đầu.
Hồ sơ đội bóng Atlético Petróleos de Luanda
Atlético Petróleos de Luanda lấy Estadio 11 de Novembro ở Luanda làm sân nhà. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là Petro de Luanda. Đội thuộc làng bóng đá Angola.
Vị trí Atlético Petróleos de Luanda so với phần còn lại của bảng
Trên bảng xếp hạng, Atlético Petróleos de Luanda nằm giữa FC Bravos do Maquis và Interclube Luanda. Ngôi đầu của Wiliete SC còn xa 5 điểm. Nhóm xếp hạng này gồm 16 đội.
Atlético Petróleos de Luanda đá trận tiếp theo khi nào?
Atlético Petróleos de Luanda sẽ tiếp Recreativo da Caala vào ngày 9/10/2026. Còn 13 ngày nữa bóng mới lăn.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Deybi Flores | Tiền vệ | Honduras |
| - | Núrio Fortuna | Hậu vệ | Angola |
| - | Jairo Muanha | Tiền vệ | Angola |
| - | Gelson | Thủ môn | Angola |
| 1 | Hugo Marques | Thủ môn | Angola |
| 4 | Ruben Aderito | Hậu vệ | Angola |
| 5 | Léo Bolgado | Hậu vệ | Brazil |
| 6 | Mário Balbúrdia | Tiền vệ | Angola |
| 7 | Ivan Cavaleiro | Tiền vệ | Angola |
| 8 | Jonathan Toro | Tiền vệ | Honduras |
| 9 | Julinho | Tiền đạo | Angola |
| 10 | Pedro Aparício | Tiền vệ | Portugal |
| 11 | Hélder Costa | Tiền đạo | Angola |
| 17 | Vanilson | Tiền đạo | Angola |
| 18 | Lucas João | Tiền đạo | Angola |
| 18 | Vidinho | Hậu vệ | Angola |
| 20 | Jorge Pereira | Tiền vệ | Portugal |
| 20 | Berna | Tiền vệ | Angola |
| 22 | Neblú | Thủ môn | Angola |
| 23 | Tiago Reis | Tiền đạo | Brazil |
| 24 | Kinito | Hậu vệ | Angola |
| 24 | Pedro Agostinho | Tiền vệ | Angola |
| 25 | Eddie Afonso | Hậu vệ | Angola |
| 26 | Tiago Azulão | Tiền đạo | Brazil |
| 27 | António Hossi | Tiền vệ | Angola |
| 30 | Soba | Tiền vệ | Angola |
| 33 | Ilídio Panda | Tiền đạo | Angola |
| 33 | Florentino Matemba | Tiền đạo | Angola |
| 38 | Areola | Thủ môn | Angola |
| 40 | Depú | Tiền đạo | Angola |