Austria Lustenau
Austria
Thứ hạng VĐQG Áo Bảng Bundesliga
Austria Lustenau đang xếp thứ 8 trên tổng 12 đội tại VĐQG Áo, với 8 điểm sau 7 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 2
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 8
- Bàn thua
- 11
- Hiệu số
- -3
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Sân nhà và giải đấu của Austria Lustenau
Austria Lustenau lấy ImmoAgentur Stadion Bregenz ở Bregenz làm sân nhà. Sức chứa của sân là 11.112 chỗ. Người hâm mộ quen gọi đội là LUS.
Austria Lustenau xếp hạng ra sao?
Bảng xếp hạng giải ghi tên Austria Lustenau ở vị trí thứ 8. Nhịp lấy điểm đang là 1,1 điểm một trận. Bảng xếp hạng ghi nhận 2 thắng, 2 hoà và 3 thua.
Khoảng cách của Austria Lustenau với nhóm trên và nhóm dưới
Khoảng cách từ Austria Lustenau tới Rapid Vienna ở ngôi đầu là 10 điểm. Bảng đấu có tất cả 12 đội.
Hàng công và hàng thủ Austria Lustenau
Hàng công Austria Lustenau đứng thứ 7 với 1,1 bàn mỗi trận. Đội đang có hiệu số −3. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 7 của nhóm.
Trận kế tiếp của Austria Lustenau
Red Bull Salzburg là cái tên chờ Austria Lustenau ở vòng kế tiếp, ngày 1/11/2026. Đội phải xa sân nhà ở trận này.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Novak Rajic | Defender | |
| 3 | Danilo Soares | Defender | |
| 7 | F. Gmeiner | Defender | |
| 8 | D. Kacuri | Midfielder | |
| 9 | L. Jastremski | Attacker | |
| 10 | Alieu Conateh | Attacker | |
| 11 | D. Weixelbraun | Midfielder | |
| 14 | P. Benjamin | Attacker | |
| 15 | E. Chukwu | Defender | |
| 17 | A. Gashi | Attacker | |
| 18 | R. Voisine | Defender | |
| 19 | S. Delaye | Midfielder | |
| 20 | L. Afrifa | Midfielder | |
| 21 | Anilson | Defender | |
| 23 | P. Grabher | Midfielder | |
| 24 | S. Diarra | Midfielder | |
| 26 | L. Ibertsberger | Defender | |
| 27 | D. Schierl | Goalkeeper | |
| 29 | N. Pertlwieser | Defender | |
| 30 | P. Böhm | Goalkeeper | |
| 31 | M. Maak | Defender | |
| 33 | Frederic Flatz | Goalkeeper | |
| 39 | A. Verinac | Attacker | |
| 54 | Melih Akubulut | Attacker | |
| 61 | H. Ismailcebioglu | Midfielder |