Logo Bnei Sakhnin

Bnei Sakhnin

Israel

Thứ hạng hiện tại Bảng Ligat Al

Bnei Sakhnin đang xếp thứ 10 trên tổng 14 đội, với 4 điểm sau 5 trận.

Thắng
1
Hoà
1
Thua
3
Bàn thắng
3
Bàn thua
6
Hiệu số
-3

Lịch thi đấu sắp tới

CN, 11/10 Ligat Ha'al

00:00
Logo Maccabi Tel Aviv Maccabi Tel Aviv
Logo Bnei Sakhnin Bnei Sakhnin
--

CN, 18/10 Ligat Ha'al

00:00
Logo Bnei Sakhnin Bnei Sakhnin
Logo Hapoel Petah Tikva Hapoel Petah Tikva
--

CN, 25/10 Ligat Ha'al

00:00
Logo Ironi Kiryat Shmona Ironi Kiryat Shmona
Logo Bnei Sakhnin Bnei Sakhnin
--

Kết quả gần đây

Thứ 7, 19/09 Ligat Ha'al

FT
Logo Bnei Sakhnin Bnei Sakhnin
Logo Hapoel Ramat Gan Hapoel Ramat Gan
1 0

Thứ 2, 14/09 Ligat Ha'al

FT
Logo Hapoel Haifa Hapoel Haifa
Logo Bnei Sakhnin Bnei Sakhnin
3 1

Thứ 3, 08/09 Ligat Ha'al

FT
Logo Bnei Sakhnin Bnei Sakhnin
Logo Beitar Jerusalem Beitar Jerusalem
0 1

Giới thiệu Bnei Sakhnin

Sân nhà của Bnei Sakhnin, đội bóng Israel, là Doha Stadium. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là BNE. Sân đón được 8.500 khán giả mỗi trận.

Bnei Sakhnin xếp hạng ra sao?

Bnei Sakhnin đang đứng thứ 10 trong số 14 đội. Bảng xếp hạng ghi nhận 1 thắng, 1 hoà và 3 thua. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 0,8 điểm.

Mạch trận hiện thời của Bnei Sakhnin

Ba trận gần nhất của Bnei Sakhnin: thắng Hapoel Ramat Gan 1-0, thua Hapoel Haifa 1-3 và thua Beitar Jerusalem 0-1. Trong đó có 4 trận diễn ra trên sân nhà. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 2 lần giành trọn ba điểm.

Hàng công và hàng thủ Bnei Sakhnin

Hàng công Bnei Sakhnin đứng thứ 13 với 0,6 bàn mỗi trận. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 2. Đội đang có hiệu số −3.

Bnei Sakhnin đang bám đuổi những ai?

Trên bảng xếp hạng, Bnei Sakhnin nằm giữa Maccabi Netanya và Hapoel Ramat Gan. Bảng đấu có tất cả 14 đội. Cách biệt với Maccabi Tel Aviv là 11 điểm.

Trận kế tiếp của Bnei Sakhnin

Maccabi Tel Aviv là cái tên chờ Bnei Sakhnin ở vòng kế tiếp, ngày 11/10/2026. Đây là một chuyến làm khách.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
1 Raul Bălbărău Thủ môn Romania
2 Maroun Gantus Hậu vệ Israel
4 Ori Dahan Hậu vệ Israel
4 Nasim Abu Yunes Hậu vệ Israel
5 Abdallah Abu Abed Hậu vệ Israel
6 Ahmad Taha Tiền vệ Israel
7 Itamar Shviro Tiền đạo Israel
8 Modestas Vorobjovas Tiền vệ Lithuania
8 D. Maicom Tiền vệ
9 Daniel Paraschiv Tiền đạo Romania
10 Mathew Anim Cudjoe Tiền vệ Ghana
11 Jubayer Bushnaq Tiền đạo Israel
13 Leeroy Owusu Hậu vệ Netherlands
16 Loei Halaf Tiền đạo Israel
16 Shaker Abu Husein Tiền đạo
17 Amit Karadi Hậu vệ
19 Sahar Tagi Tiền vệ Israel
20 Mohamad Ganame Hậu vệ Israel
21 Mohamed Abu Riya Tiền vệ Israel
21 M. Abu Riya Tiền vệ
22 Muhammad Abu Nil Thủ môn Israel
24 Basil Khuri Tiền đạo Israel
28 Ilay Hagag Tiền vệ Israel
29 Ahmad Salman Tiền vệ Israel
30 N. Livnat Tiền vệ
30 D. Ben Lulu Thủ môn
32 M. Suleiman Thủ môn
37 Akram Zbedat Hậu vệ
44 A. Gnameh Hậu vệ
55 Roei Herman Hậu vệ Israel
66 Bian Abu Raya Hậu vệ Israel
75 J. N'Zi Tiền vệ
77 Adeniyi James Tiền đạo Nigeria
77 Antonio Sefer Tiền vệ Romania
92 Saná Gomes Hậu vệ Guinea-Bissau
97 Dimitri Cavaré Hậu vệ Guadeloupe