Boyacá Chicó FC
Colombia
Thứ hạng VĐQG Colombia
Boyacá Chicó FC đang xếp thứ 16 trên tổng 20 đội tại VĐQG Colombia, với 28 điểm sau 29 trận.
- Thắng
- 8
- Hoà
- 4
- Thua
- 17
- Bàn thắng
- 25
- Bàn thua
- 50
- Hiệu số
- -25
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Boyacá Chicó FC: quốc gia, giải đấu và sân nhà
Boyacá Chicó FC là đội bóng Colombia, mùa 2026 thi đấu tại VĐQG Colombia. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là Boyacá Chicó. Đây là một đại diện của bóng đá Colombia.
Boyacá Chicó FC đứng thứ mấy tại VĐQG Colombia?
Bảng xếp hạng VĐQG Colombia ghi tên Boyacá Chicó FC ở vị trí thứ 16. Giải quy tụ 20 đội ở nhóm này. Bảng xếp hạng ghi nhận 8 thắng, 4 hoà và 17 thua.
Mạch trận hiện thời của Boyacá Chicó FC
Boyacá Chicó FC khép lại các vòng vừa qua với kết quả thắng Deportivo Pasto 3-0, thua Millonarios 0-3 và thua Alianza Valledupar FC 1-2. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 10 bàn và nhận 8 bàn. Có 2 trận khung thành đội không bị chọc thủng.
Thành tích sân nhà và sân khách của Boyacá Chicó FC
Boyacá Chicó FC ghi 21 bàn ở sân nhà và 4 bàn ở sân khách. Sân khách đội ghi 4 bàn và nhận 42 bàn. Các trận sân nhà cho ra 21 bàn thắng và 8 bàn thua.
Vị trí Boyacá Chicó FC so với phần còn lại của bảng
Boyacá Chicó FC kém Fortaleza FC ở vị trí liền trên đúng 2 điểm. Đội đầu bảng Atlético Nacional đang hơn 31 điểm. Nhóm xếp hạng này gồm 20 đội.
Ai ghi bàn nhiều nhất cho Boyacá Chicó FC?
Boyacá Chicó FC đang trông nhiều vào Italo Montaño Cortes, người đã ghi 3 bàn. Chân sút này có 14 lần được đăng ký thi đấu. Cầu thủ này còn có 2 kiến tạo.
Sức mạnh ghi bàn của Boyacá Chicó FC
Hàng công Boyacá Chicó FC đứng thứ 18 tại VĐQG Colombia với 0,9 bàn mỗi trận. Hàng thủ thủng lưới nhiều hơn kỳ vọng khoảng 0,5 bàn mỗi trận. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −25.
Lịch thi đấu sắp tới của Boyacá Chicó FC
Boyacá Chicó FC sẽ tiếp Alianza Valledupar FC vào ngày 30/9/2026. Quãng nghỉ trước trận là 3 ngày.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Juan Duque | Hậu vệ | Colombia |
| - | Ariel Sevillano | Tiền vệ | Colombia |
| - | Jefferson Verdecia | Hậu vệ | Colombia |
| 1 | Rogerio Caicedo | Thủ môn | Colombia |
| 1 | David Agudelo | Thủ môn | Colombia |
| 2 | Daniel Polanco | Hậu vệ | Colombia |
| 3 | Juan Quiceno | Hậu vệ | Colombia |
| 4 | Jefferson Mena | Hậu vệ | Colombia |
| 5 | Jhonier Alomía | Hậu vệ | Colombia |
| 6 | Andres Aedo | Hậu vệ | Colombia |
| 6 | Juan Diaz | Tiền vệ | Colombia |
| 7 | Felipe Cifuentes | Tiền đạo | Colombia |
| 8 | Sebastian Salazar | Tiền vệ | Colombia |
| 9 | Isaac Camargo | Tiền đạo | Colombia |
| 10 | Yesus Cabrera | Tiền vệ | Colombia |
| 11 | Delio Ramírez | Tiền vệ | Colombia |
| 12 | Branndon Zapata | Thủ môn | Colombia |
| 13 | Yaliston Martínez | Hậu vệ | Colombia |
| 14 | Cristian Blanco | Hậu vệ | Colombia |
| 15 | Jhon Romana | Tiền vệ | Colombia |
| 15 | Sander Navarro | Hậu vệ | Colombia |
| 16 | Santiago Mera | Tiền vệ | Colombia |
| 17 | Estiven Sarria | Tiền vệ | Colombia |
| 18 | Jhon Palacios | Tiền vệ | Colombia |
| 19 | Jeronimo Pimentel | Tiền vệ | Colombia |
| 20 | Sebastián Viveros | Tiền vệ | Colombia |
| 21 | Jacobo Pimentel | Tiền đạo | Colombia |
| 22 | Alejandro Maya | Tiền đạo | Colombia |
| 22 | Adrian Valencia | Tiền vệ | Colombia |
| 22 | David Quintero | Thủ môn | Colombia |
| 23 | Juan Peñaloza Ragga | Tiền vệ | Colombia |
| 24 | Arlen Banguero | Hậu vệ | Colombia |
| 24 | Adrian Chara | Tiền vệ | |
| 24 | Cristián Mosquera | Tiền vệ | Colombia |
| 25 | Sebastián Palma | Hậu vệ | Colombia |
| 28 | Jesús Cárdenas | ||
| 29 | Luis Carabalí Carrera | Tiền đạo | Colombia |
| 30 | Mateo Gómez |