Đội tuyển Burundi
Đội tuyển bóng đá quốc gia
Thứ hạng Giao hữu quốc tế
Burundi đang xếp thứ 184 trên tổng 193 đội tại Giao hữu quốc tế, với 0 điểm sau 1 trận.
- Thắng
- 0
- Hoà
- 0
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 0
- Bàn thua
- 5
- Hiệu số
- -5
Hồ sơ đội bóng Burundi
Hamz Stadium, sân nhà của Burundi, chứa được 15.000 chỗ ngồi. Đội thường được gọi ngắn là BUR. Sức chứa của sân là 15.000 chỗ.
Vị trí của Burundi mùa 21/22
Sau 10 vòng, Burundi có 10 điểm. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,0 điểm. Vị trí này tính trong bảng F.
Burundi chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Burundi thắng 2 trận, còn trên sân khách là 1 trận. Khi xa nhà, đội có 4 bàn thắng và 5 bàn thua. Các trận sân nhà cho ra 9 bàn thắng và 5 bàn thua.
Vị trí Burundi so với phần còn lại của bảng
Burundi đang hơn Seychelles 10 điểm. Kenya đang hơn đội 2 điểm. Đội đầu bảng Bờ Biển Ngà đang hơn 16 điểm.
Sức mạnh ghi bàn của Burundi
Trung bình mỗi trận Burundi ghi 1,3 bàn và nhận 1,3 bàn.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| - | Emmanuel Swedi | Hậu vệ |
| - | Daniel Hurt | Hậu vệ |
| - | A. Karim | Tiền vệ |
| - | Jean Harerimana | Thủ môn |
| - | Victoire Igiraneza | Hậu vệ |
| - | Eric Mbirizi | Tiền vệ |
| - | Djuma Ntibazonkiza | Tiền vệ |
| 1 | J. Nahimana | Thủ môn |
| 4 | A. Muderi | Tiền đạo |
| 6 | Trésor Mossi | Tiền vệ |
| 6 | Franck Nduwimana | Hậu vệ |
| 7 | Jean Girumugisha | Hậu vệ |
| 8 | Mokono Eldhino | Tiền vệ |
| 9 | Karim Kamana | Tiền vệ |
| 11 | Mohamed Amissi | Tiền đạo |
| 11 | Jordi Liongola | Tiền vệ |
| 12 | Bonfils-Caleb Bimenyimana | Tiền đạo |
| 14 | Youssouf Ndayishimiye | Tiền vệ |
| 15 | Omar Mussa | Tiền vệ |
| 16 | Aaron Musore | Tiền vệ |
| 17 | Cédric Amissi | Tiền đạo |
| 17 | H. Msanga | Tiền vệ |
| 17 | K. Icoyitungiye | Hậu vệ |
| 20 | Bienvenue Kanakimana | Tiền đạo |
| 22 | Christophe Nduwarugira | Hậu vệ |