C.F. Os Belenenses
Portugal
Thứ hạng Hạng Ba Bồ Đào Nha Bảng Group B
C.F. Os Belenenses đang xếp thứ 1 trên tổng 10 đội tại Hạng Ba Bồ Đào Nha, với 15 điểm sau 5 trận.
- Thắng
- 5
- Hoà
- 0
- Thua
- 0
- Bàn thắng
- 13
- Bàn thua
- 2
- Hiệu số
- +11
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Thành tích mùa 2026 của C.F. Os Belenenses
C.F. Os Belenenses đứng đầu bảng và hơn đội bám đuổi 5 điểm. Vị trí này tính trong bảng B. Bảng xếp hạng ghi nhận thắng cả 5 trận.
Sức mạnh ghi bàn của C.F. Os Belenenses
Lưới đối phương rung lên 13 lần trước C.F. Os Belenenses mùa 2026. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí dẫn đầu của nhóm. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng đầu.
Mạch trận hiện thời của C.F. Os Belenenses
C.F. Os Belenenses đang trải qua mạch thắng 5 trận. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 13 bàn ghi và 2 bàn thủng lưới. Có 3 trận khung thành đội không bị chọc thủng.
Ai ghi bàn nhiều nhất cho C.F. Os Belenenses?
Người lập công nhiều nhất trong màu áo C.F. Os Belenenses là Bruninho với 3 pha lập công. Số lần góp mặt là 5 trận.
Hồ sơ đội bóng C.F. Os Belenenses
C.F. Os Belenenses là đội bóng Bồ Đào Nha, mùa 2026 thi đấu tại Hạng Ba Bồ Đào Nha. Đội nằm ở bảng B tại Hạng Ba Bồ Đào Nha. Đội thường được gọi ngắn là Belenenses.
C.F. Os Belenenses hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
C.F. Os Belenenses đang hơn Atletico CP 5 điểm. Bảng đấu có tất cả 10 đội.
Lịch thi đấu sắp tới của C.F. Os Belenenses
Trận kế tiếp tại Hạng Ba Bồ Đào Nha, C.F. Os Belenenses gặp CD Mafra trên sân khách ngày 11/10/2026. Đội còn 15 ngày chuẩn bị.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Dudá | Tiền đạo | |
| - | Diogo Varela | Tiền đạo | |
| - | Gaebriel Ethiopis Tafara | ||
| - | Sebastián Álvarez | Thủ môn | Uruguay |
| 4 | Nuno Tomás | Hậu vệ | Portugal |
| 9 | João Oliveira | Tiền đạo | Portugal |
| 9 | Eduardo Souza | Tiền đạo | Brazil |
| 9 | Eduardo Love | ||
| 10 | Midana Sambú | Tiền đạo | Portugal |
| 10 | Tiago Moninhas | Tiền đạo | Portugal |
| 11 | Valter Zacarias | Tiền đạo | Portugal |
| 12 | Lian | Tiền đạo | Brazil |
| 14 | Afonso Afonso | Tiền vệ | Portugal |
| 15 | João Lucas | Hậu vệ | Portugal |
| 17 | Diogo Leitão | Tiền vệ | Portugal |
| 19 | Afonso Valente | Tiền vệ | Brazil |
| 21 | Tiago Morgado | Tiền vệ | Portugal |
| 22 | Miguel Bandarra | Tiền vệ | Portugal |
| 23 | Bruninho | Tiền đạo | Portugal |
| 27 | Evandro Barros | Tiền đạo | Portugal |
| 29 | Hyppolite Orelien Ekanga Ondoa | Tiền đạo | Cameroon |
| 39 | Afonso Pinto | Hậu vệ | Portugal |
| 41 | Luís Caica | Hậu vệ | Angola |
| 53 | Bruno Dias | Tiền vệ | Portugal |
| 53 | Bruno Dias | Thủ môn | Portugal |
| 54 | Chamito Alfandega | Tiền đạo | Mozambique |
| 55 | Guilherme Martins | ||
| 58 | David Monteiro | Hậu vệ | Portugal |
| 66 | César Vinicius Cesinha | Hậu vệ | Brazil |
| 70 | Martim Correia | Tiền vệ | Portugal |
| 73 | Gabriel Rodrigues Paulino | Hậu vệ | Portugal |
| 77 | Ricardo Fevereiro | Tiền đạo | Portugal |
| 81 | Diogo Ferreira | Tiền vệ | Portugal |
| 90 | Francisco Faustino | Tiền đạo | Portugal |
| 95 | Diego Riechelmann | Thủ môn | |
| 95 | Diego Riechelmann | Thủ môn | Brazil |
| 96 | Juan Herrera | Tiền vệ | Colombia |
| 99 | Guilherme Oliveira | Thủ môn | Portugal |