Cardiff City
Wales
Thứ hạng Hạng Nhất Anh
Cardiff City đang xếp thứ 21 trên tổng 24 đội tại Hạng Nhất Anh, với 7 điểm sau 8 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 4
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 10
- Bàn thua
- 12
- Hiệu số
- -2
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Cardiff City là đội bóng nước nào?
Cardiff City là một đội bóng Wales. Sân chơi của đội nằm ở Wales. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là Cardiff.
Cardiff City xếp hạng ra sao?
Sau 8 vòng tại Hạng Nhất Anh, Cardiff City có 7 điểm. Giải quy tụ 24 đội ở nhóm này. Bảng xếp hạng ghi nhận 1 thắng, 4 hoà và 3 thua.
Cardiff City qua những vòng vừa qua
Hai vòng vừa rồi, Cardiff City thắng Charlton Athletic 3-1 và thua Bolton Wanderers 0-1. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 1 lần giành trọn ba điểm.
Cardiff City chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Cardiff City thắng 1 trận, còn trên sân khách là 0 trận. Sân nhà vẫn là nơi đội chưa để thua. Sân nhà đội ghi 7 bàn và nhận 5 bàn.
Ai ghi bàn nhiều nhất cho Cardiff City?
Người lập công nhiều nhất trong màu áo Cardiff City là Jack Moylan với 3 pha lập công. Chân sút này có 8 lần được đăng ký thi đấu. Chừng ấy chiếm khoảng 30% số bàn của toàn đội.
Vị trí Cardiff City so với phần còn lại của bảng
Khoảng cách từ Cardiff City tới Swansea City ở ngôi đầu là 10 điểm. Bảng đấu có tất cả 24 đội. Phía trên là Watford, cách 1 điểm.
Sức mạnh ghi bàn của Cardiff City
Cán cân bàn thắng bại của Cardiff City đang là −2. Khung thành đội đứng thứ 13 về độ an toàn trong nhóm. Đội ghi ít hơn chỉ số kỳ vọng khoảng 0,6 bàn mỗi trận.
Lịch thi đấu sắp tới của Cardiff City
Ngày 10/10/2026, Cardiff City bước vào cuộc đấu với Blackburn Rovers. Đây là một chuyến làm khách.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Jac Thomas | Hậu vệ | Wales |
| 1 | Nathan Trott | Thủ môn | England |
| 2 | William Fish | Hậu vệ | England |
| 3 | Joel Bagan | Hậu vệ | Ireland |
| 4 | Gabriel Osho | Hậu vệ | Nigeria |
| 5 | Krystian Bielik | Hậu vệ | Poland |
| 8 | Jack Moylan | Tiền vệ | Ireland |
| 9 | Yousef Salech | Tiền đạo | Denmark |
| 10 | Rubin Colwill | Tiền vệ | Wales |
| 11 | Ollie Tanner | Tiền vệ | England |
| 12 | Calum Chambers | Hậu vệ | England |
| 14 | David Turnbull | Tiền vệ | Scotland |
| 16 | Chris Willock | Tiền vệ | England |
| 18 | Alex Robertson | Tiền vệ | Australia |
| 22 | Dakarai Mafico | Tiền vệ | Wales |
| 23 | Calum Scanlon | Hậu vệ | England |
| 27 | Joel Colwill | Tiền vệ | Wales |
| 30 | Harry Tyrer | Thủ môn | England |
| 33 | Rob Tankiewicz | Tiền vệ | Wales |
| 38 | Perry Ng | Hậu vệ | England |
| 39 | Isaak Davies | Tiền đạo | Wales |
| 40 | Noah Anyadike | Hậu vệ | Wales |
| 41 | Matthew Turner | Thủ môn | Wales |
| 43 | Paul Moreno | Tiền vệ | Wales |
| 44 | Ronan Kpakio | Hậu vệ | Wales |
| 45 | Cian Ashford | Tiền vệ | Wales |
| 47 | Callum Robinson | Tiền đạo | Ireland |
| 48 | Dylan Lawlor | Hậu vệ | Wales |
| 70 | Noah Williams | Hậu vệ | Wales |