Central Córdoba
Argentina
Thứ hạng VĐQG Argentina Bảng Group A
Central Córdoba đang xếp thứ 14 trên tổng 15 đội tại VĐQG Argentina, với 24 điểm sau 26 trận.
- Thắng
- 6
- Hoà
- 6
- Thua
- 14
- Bàn thắng
- 18
- Bàn thua
- 34
- Hiệu số
- -16
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Thành tích mùa 2026 của Central Córdoba
Central Córdoba xếp thứ 14 trong số 15 đội tại VĐQG Argentina. Cụ thể là 6 thắng, 6 hoà và 14 thua. Nhịp lấy điểm đang là 0,9 điểm một trận.
Central Córdoba đang bám đuổi những ai?
Trên bảng xếp hạng, Central Córdoba nằm giữa Club Atlético Platense và Deportivo Riestra. Cách biệt với Vélez Sarsfield là 24 điểm. Nhóm xếp hạng này gồm 15 đội.
Phong độ gần đây của Central Córdoba
Central Córdoba khép lại các vòng vừa qua với kết quả hoà Defensa y Justicia 2-2, thua Boca Juniors 1-3 và thua CA Independiente 0-1. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 0 lần giành trọn ba điểm. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 4 bàn và nhận 9 bàn.
Khác biệt sân bãi của Central Córdoba
Thành tích hai sân của Central Córdoba là 5 trận thắng sân nhà so với 1 trận thắng sân khách. Sân khách đội ghi 5 bàn và nhận 19 bàn. Các trận sân nhà cho ra 13 bàn thắng và 15 bàn thua.
Ai ghi bàn nhiều nhất cho Central Córdoba?
Michael Santos là người ghi nhiều bàn nhất cho Central Córdoba mùa 2026 với 7 bàn. Cầu thủ này còn có 2 kiến tạo. Chân sút này có 19 lần được đăng ký thi đấu.
Giới thiệu Central Córdoba
Central Córdoba góp mặt tại VĐQG Argentina mùa 2026. Sân chơi của đội nằm ở Argentina. Ở giải này, đội được xếp vào bảng A.
Hàng công và hàng thủ Central Córdoba
Hàng công Central Córdoba đứng thứ 13 tại VĐQG Argentina với 0,7 bàn mỗi trận. Đội đang có hiệu số −16. Số bàn ghi được xếp thứ 13 trong nhóm.
Đối thủ kế tiếp của Central Córdoba
Lịch đấu đưa Central Córdoba tới cuộc chạm trán Deportivo Riestra ngày 5/10/2026. Đội còn 8 ngày chuẩn bị.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | José Goméz | Hậu vệ | Argentina |
| 1 | Alan Aguerre | Thủ môn | Argentina |
| 2 | Alejandro Maciel | Hậu vệ | Argentina |
| 3 | Leonardo Marchi | Hậu vệ | Argentina |
| 5 | Tiago Cravero | Tiền vệ | Argentina |
| 6 | Facundo Mansilla | Hậu vệ | Argentina |
| 7 | Diego Barrera | Tiền đạo | Argentina |
| 8 | Fernando Juárez | Tiền vệ | Argentina |
| 9 | Lucas Varaldo | Tiền đạo | Argentina |
| 10 | Marco Iacobellis | Tiền vệ | Argentina |
| 11 | Horacio Tijanovich | Tiền vệ | Argentina |
| 12 | Máximo Álvarez | Thủ môn | Argentina |
| 13 | José Gómez | Hậu vệ | Argentina |
| 17 | Yuri Casermeiro | Hậu vệ | Argentina |
| 18 | Lucas González | Tiền vệ | Argentina |
| 19 | Ezequiel Naya | Tiền đạo | Argentina |
| 20 | Fernando Martínez | Hậu vệ | Argentina |
| 21 | Felipe Aguilar | Hậu vệ | Colombia |
| 22 | Matías Vera | Tiền vệ | Argentina |
| 23 | Darío Cáceres | Hậu vệ | Paraguay |
| 25 | Javier Vallejos | Thủ môn | Argentina |
| 26 | Lucas Bernabéu | Hậu vệ | Argentina |
| 27 | Michael Santos | Tiền đạo | Uruguay |
| 28 | Leonardo Sequeira | Tiền đạo | Argentina |
| 29 | Joaquin Flores | Tiền đạo | Argentina |
| 30 | Federico Rodriguez | Tiền vệ | Argentina |
| 30 | Federico Rodriguez | Tiền vệ | Argentina |
| 32 | Nicolás Garrido | Hậu vệ | Argentina |
| 33 | Santiago Moyano | Hậu vệ | Argentina |
| 37 | Alan Laprida | Tiền đạo | Argentina |
| 42 | Juan Pablo Pignani | Hậu vệ | Argentina |
| 47 | Martín Cuitiño | Tiền đạo | Argentina |
| 55 | Juan Cardozo | Tiền vệ | Paraguay |