CF Montréal
Canada
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
CF Montréal xếp hạng ra sao?
Sau 26 vòng, CF Montréal mới gom được 21 điểm. Bảng có 30 đội tranh tài. Bảng xếp hạng ghi nhận 5 thắng, 6 hoà và 15 thua.
CF Montréal hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Khoảng cách từ CF Montréal tới Nashville SC ở ngôi đầu là 36 điểm. Atlanta United đang hơn đội 5 điểm. Sporting Kansas City bám sát với khoảng cách 3 điểm.
CF Montréal thi đấu thế nào gần đây?
Lần ra sân gần đây nhất đưa CF Montréal tới kết quả thua Columbus Crew 0-2. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 4 bàn và nhận 16 bàn. Có 3 trận đội không tìm được đường vào lưới.
CF Montréal chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà CF Montréal thắng 3 trận, còn trên sân khách là 2 trận. Các trận sân nhà cho ra 16 bàn thắng và 17 bàn thua. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 15 bàn và nhận 36 bàn.
Chân sút chủ lực của CF Montréal
Chân sút chủ lực của CF Montréal là Prince Owusu, tác giả của 13 bàn. Chừng ấy chiếm khoảng 42% số bàn của toàn đội. Ngoài bàn thắng, anh đóng góp 6 đường kiến tạo.
CF Montréal: quốc gia, giải đấu và sân nhà
CF Montréal góp mặt tại Nhà nghề Mỹ MLS mùa 2026. Đội thường được gọi ngắn là Montréal. Đây là một đại diện của bóng đá Canada.
Hàng công và hàng thủ CF Montréal
Số bàn thua của CF Montréal dừng ở 53 sau 26 trận. Hiệu số bàn thắng bại là −22. Số bàn ghi được xếp thứ 28 trong nhóm.
Trận kế tiếp của CF Montréal
CF Montréal sẽ tiếp FC Cincinnati vào ngày 27/9/2026. Trận đấu diễn ra trên sân Saputo Stadium.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Sebastian Breza | Thủ môn | Canada |
| 2 | Jalen Neal | Hậu vệ | USA |
| 3 | Brayan Ceballos | Hậu vệ | Colombia |
| 4 | Brayan Vera | Hậu vệ | Colombia |
| 5 | Brandan Craig | Hậu vệ | USA |
| 6 | Samuel Piette | Tiền vệ | Canada |
| 7 | Daniel Pereira | Tiền vệ | Venezuela |
| 8 | Matthew Longstaff | Tiền vệ | England |
| 9 | Prince Owusu | Tiền đạo | Ghana |
| 10 | Alexis Sánchez | Tiền đạo | Chile |
| 13 | Luca Petrasso | Hậu vệ | Canada |
| 14 | Daniel Rios | Tiền đạo | Mexico |
| 16 | Wikelman Carmona | Tiền vệ | Venezuela |
| 17 | Dante Sealy | Tiền vệ | Trinidad and Tobago |
| 18 | Hennadii Synchuk | Tiền vệ | Ukraine |
| 19 | Bode Hidalgo | Hậu vệ | USA |
| 21 | Fabian Herbers | Tiền vệ | Germany |
| 22 | Victor Loturi | Tiền vệ | Canada |
| 23 | Noah Streit | Tiền vệ | Switzerland |
| 24 | Efraín Morales | Hậu vệ | Bolivia |
| 25 | Frankie Amaya | Tiền vệ | USA |
| 26 | Ivan Losenko | Tiền vệ | Ukraine |
| 27 | Dawid Bugaj | Hậu vệ | Poland |
| 28 | Viktor Radojević | Hậu vệ | Serbia |
| 29 | Olger Escobar | Tiền vệ | Guatemala |
| 31 | Thomas Gillier | Thủ môn | Chile |
| 33 | Emil Gazdov | Thủ môn | Canada |
| 35 | Owen Graham-Roache | Tiền đạo | Canada |
| 36 | Josh Nteziryayo | Tiền vệ | Canada |
| 41 | Samsy Keita | Thủ môn | Canada |