Charlotte FC
USA
Thứ hạng Nhà nghề Mỹ MLS
Charlotte FC đang xếp thứ 9 trên tổng 30 đội tại Nhà nghề Mỹ MLS, với 43 điểm sau 27 trận.
- Thắng
- 12
- Hoà
- 7
- Thua
- 8
- Bàn thắng
- 47
- Bàn thua
- 38
- Hiệu số
- +9
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Giới thiệu Charlotte FC
Charlotte FC góp mặt tại Nhà nghề Mỹ MLS mùa 2026. Đây là một đại diện của bóng đá Mỹ. Khán đài có 75.525 chỗ ngồi.
Charlotte FC xếp hạng ra sao?
Charlotte FC giữ vị trí thứ 9 mùa 2026. Nhịp lấy điểm đang là 1,6 điểm một trận. Bảng có 30 đội tranh tài.
Charlotte FC thi đấu thế nào gần đây?
Lần ra sân gần đây nhất đưa Charlotte FC tới kết quả thua Chicago Fire 0-1. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 9 bàn ghi và 6 bàn thủng lưới. 2 lần đội rời sân mà chưa thủng lưới.
Khác biệt sân bãi của Charlotte FC
Thành tích hai sân của Charlotte FC là 7 trận thắng sân nhà so với 5 trận thắng sân khách. Các trận sân nhà cho ra 26 bàn thắng và 14 bàn thua. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 21 bàn và nhận 24 bàn.
Người ghi bàn nhiều nhất Charlotte FC mùa 2026
Charlotte FC đang trông nhiều vào Pep Biel, người đã ghi 12 bàn. Anh cũng dọn cỗ 7 lần cho đồng đội. Anh ra sân 27 trận mùa 2026.
Charlotte FC đang bám đuổi những ai?
Charlotte FC đang hơn Chicago Fire 1 điểm. Cách biệt với Nashville SC là 17 điểm. Nhóm xếp hạng này gồm 30 đội.
Charlotte FC tấn công, phòng ngự ra sao?
Số bàn thua của Charlotte FC dừng ở 38 sau 27 trận. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 11. Khung thành đội đứng thứ 9 về độ an toàn trong nhóm.
Đối thủ kế tiếp của Charlotte FC
Charlotte FC sẽ tiếp FC Dallas vào ngày 11/10/2026. Đội còn 12 ngày chuẩn bị.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Kristijan Kahlina | Thủ môn | Croatia |
| 3 | Tim Ream | Hậu vệ | USA |
| 4 | Andrew Privett | Hậu vệ | USA |
| 7 | Archie Goodwin | Tiền đạo | Australia |
| 8 | Ashley Westwood | Tiền vệ | England |
| 9 | Idan Toklomati | Tiền đạo | Israel |
| 10 | Allan Saint-Maximin | Tiền đạo | France |
| 11 | Liel Abada | Tiền đạo | Israel |
| 13 | Brandt Bronico | Tiền vệ | USA |
| 14 | Nathan Byrne | Hậu vệ | England |
| 15 | Harry Toffolo | Hậu vệ | England |
| 16 | Pep Biel | Tiền vệ | Spain |
| 17 | Luca De La Torre | Tiền vệ | USA |
| 20 | Baye Coulibaly | Tiền vệ | Mali |
| 21 | Tyler Miller | Thủ môn | USA |
| 22 | Henry Kessler | Hậu vệ | USA |
| 23 | David Schnegg | Hậu vệ | Austria |
| 24 | Mikah Thomas | Hậu vệ | USA |
| 25 | Tyger Smalls | Tiền đạo | England |
| 27 | Nimfasha Berchimas | Tiền đạo | USA |
| 28 | Djibril Diani | Tiền vệ | France |
| 34 | Andrew Johnson | Hậu vệ | Saint Vincent and the Grenadines |
| 35 | Will Cleary | Hậu vệ | USA |
| 37 | Rodolfo Aloko | Tiền đạo | Benin |
| 39 | Jack Neeley | Hậu vệ | USA |
| 41 | Brian Romero | Tiền vệ | USA |
| 42 | Isaac Walker | Thủ môn | USA |
| 44 | Morrison Agyemang | Hậu vệ | Ghana |
| 48 | Aron John | Tiền vệ | USA |
| 71 | Nathan Richmond | Tiền vệ | USA |