
Djibril Diani
Tiền vệ ·
Charlotte FC
Các thương vụ chuyển nhượng của Djibril Diani
Djibril Diani gia nhập RC Lens B theo dữ liệu chuyển nhượng ghi ngày 01/01/2016. Trước đó, dữ liệu ghi nhận lượt chuyển từ Grasshopper Club Zürich II U21 sang Grasshopper Club Zürich ngày 14/12/2018, phí không được công bố.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/1/2016 | Lens U19 | RC Lens B | Không công bố |
| 14/12/2018 | Grasshopper Club Zürich II U21 | Grasshopper Club Zürich | Không công bố |
| 15/2/2021 | Grasshopper Club Zürich | Livingston | Cho mượn |
| 18/5/2021 | Livingston | Grasshopper Club Zürich | Trở lại sau cho mượn |
| 4/1/2022 | Grasshopper Club Zürich | Caen | Không công bố |
| 13/2/2024 | Stade Malherbe Caen | Charlotte FC | Tự do |
| 4/1/2022 | Grasshopper Club Zürich | Stade Malherbe Caen | Không công bố |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu chuyện sự nghiệp Djibril Diani qua từng mùa
Số liệu theo mùa của Djibril Diani bắt đầu từ mùa 18/19 cùng Grasshopper Club Zürich, năm anh tròn 20 tuổi. Chặng hiện tại gắn với Charlotte FC, nơi anh đến ngày 13/02/2024 từ Stade Malherbe Caen dưới dạng tự do. Ở mùa 2026 tại Nhà nghề Mỹ MLS, anh có 23 lần ra sân. Cộng các giải, hồ sơ ghi 96 trận nằm trong danh sách thi đấu, kèm 1 bàn và 2 kiến tạo trong màu áo Charlotte FC. Trong đội hình Charlotte FC, anh mang áo số 28, có hợp đồng tới 31/12/2026.
Hồ sơ chuyển nhượng mở đầu bằng ngày 01/01/2016, lúc anh rời Lens U19 sang RC Lens B, năm anh bước sang tuổi 18. Grasshopper Club Zürich đón anh ngày 14/12/2018 từ Grasshopper Club Zürich II U21. Ở đội này, hồ sơ ghi 39 trận có tên trong danh sách thi đấu, kèm 2 bàn trên mọi giải. Mùa 18/19 tại VĐQG Thuỵ Sĩ ghi nhận anh có tên trong danh sách thi đấu 21 lần. Ngày 04/01/2022, anh rời Grasshopper Club Zürich sang Caen. Tính mọi giải đấu, dữ liệu ghi cho anh 2 bàn sau 67 lần có tên trong danh sách thi đấu trong màu áo Caen. Mùa đầu tiên có bàn thắng trong bảng số liệu là 21/22 tại VĐQG Thuỵ Sĩ ở Grasshopper Club Zürich, với 2 bàn. Tính trên 4 câu lạc bộ, dữ liệu cấp CLB ghi cho anh 5 bàn và 2 kiến tạo. Anh có 207 trận có tên trong danh sách thi đấu ở các CLB ấy. Xét bàn thắng cộng kiến tạo, mùa 2024 tại Nhà nghề Mỹ MLS ở Charlotte FC là mùa cao nhất trong dữ liệu với 1 bàn cùng 1 kiến tạo. Khi đó là năm anh tròn 26 tuổi.
Djibril Diani đang khoác áo đội nào?
Theo dữ liệu chuyển nhượng, Djibril Diani gia nhập Charlotte FC ngày 13/02/2024. Dữ liệu mùa gần nhất xếp CLB này ở Nhà nghề Mỹ MLS.
- Câu lạc bộ
- Charlotte FC
- Giải đấu
- Nhà nghề Mỹ MLS
- Số áo
- 28
- Gia nhập
- 13/02/2024
- Hợp đồng đến
- 31/12/2026
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 1,0 triệu EUR (ước tính)
Tiểu sử và thông tin cá nhân Djibril Diani
Ở tuổi 28, Djibril Diani đang là tiền vệ trong đội hình Charlotte FC. Dữ liệu thể hình cho biết anh cao 195 cm.
- Vị trí
- Tiền vệ
- Ngày sinh
- 11/2/1998 (28 tuổi)
- Quốc tịch
- Pháp
- Chiều cao
- 195 cm
- Chân thuận
- Trái
- Số áo
- 28
- CLB hiện tại
- Charlotte FC
- Hợp đồng đến
- 31/12/2026
- Giá trị ước tính
- ≈ 1,0 triệu EUR (ước tính)
Djibril Diani thi đấu ra sao mùa 2026?
Djibril Diani đã chơi 23 trận với 1166 phút trên sân mùa 2026 tại Nhà nghề Mỹ MLS. Chỉ số bàn thắng kỳ vọng (xG) mùa này là 1,01.
- 23 Trận
- 1166 Phút
- 0 Bàn thắng
- 1 Kiến tạo
- 1,01 xG
- 0,95 xA
- 9 Sút
- 5 Đường chuyền quyết định
- 5 Thẻ vàng
- 6,65 Điểm trung bình
Phong độ Djibril Diani các trận vừa qua
Qua 4 lần ra sân gần đây nhất, Djibril Diani tích luỹ 340 phút thi đấu. Mỗi trận anh ở trên sân trung bình 85 phút.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 19-09 | DC United | 1–2 | Không vào sân | — | — |
| 12-09 | FC Cincinnati | 3–3 | 90 | 0/0 | 6,6 |
| 09-09 | CF Montréal | 1–2 | 90 | 0/0 | 6,9 |
| 05-09 | Houston Dynamo | 0–0 | 70 | 0/0 | 6,3 |
| 29-08 | Atlanta United | 0–2 | 90 | 0/0 | 6,6 |
Sự nghiệp Djibril Diani theo mùa
Hồ sơ sự nghiệp của Djibril Diani trải qua ít nhất 8 mùa có số liệu. Hồ sơ trải qua 4 đội bóng.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Grasshopper Club Zürich | 21/22 | VĐQG Thuỵ Sĩ | 18 | 839 | 2 | 0 | 6,87 |
| Grasshopper Club Zürich | 18/19 | VĐQG Thuỵ Sĩ | 21 | 86 | 0 | 0 | 6,70 |
| Livingston | 20/21 | VĐQG Scotland | 5 | 213 | 0 | 0 | 6,70 |
| Caen | 2021 | Hạng Hai Pháp | 18 | 1466 | 1 | 0 | 6,91 |
| Caen | 2022 | Hạng Hai Pháp | 37 | 1757 | 1 | 0 | 6,88 |
| Caen | 2023 | Hạng Hai Pháp | 12 | 73 | 0 | 0 | 6,95 |
| Charlotte FC | 2024 | Nhà nghề Mỹ MLS | 34 | 1992 | 1 | 1 | 6,92 |
| Charlotte FC | 2025 | Nhà nghề Mỹ MLS | 36 | 1450 | 0 | 0 | 6,84 |
| Charlotte FC | 2026 | Nhà nghề Mỹ MLS | 26 | 1166 | 0 | 1 | 6,65 |
| Charlotte FC | 2026 | Club Friendlies | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Câu hỏi thường gặp về Djibril Diani
- Djibril Diani bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Hồ sơ ghi nhận Djibril Diani 28 tuổi (sinh ngày 11/02/1998), cao 195 cm.
- Djibril Diani ghi bao nhiêu bàn mùa 2026?
- Dữ liệu mùa 2026 tại Nhà nghề Mỹ MLS ghi nhận Djibril Diani có 0 bàn qua 23 trận và có 1 kiến tạo.
- Djibril Diani đang chơi cho câu lạc bộ nào?
- Djibril Diani hiện khoác áo Charlotte FC, mang áo số 28 và chơi ở vị trí tiền vệ.
Xem thêm: Bảng xếp hạng Nhà nghề Mỹ MLS · Lịch thi đấu Charlotte FC
Cập nhật lần cuối: 00:51 · 25/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.